Duy Hải
Thành phố Hội An, Quảng Nam
239 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Kiên 1937 – 1948
- Bùi Nhứt 1932 – 1968
- Bùi Trái 1928 – 1968
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Còi 1935 – 1971
- Huỳnh Hữu Nhì 1944 – 1969
- Huỳnh Liễu 1950 – 1974
- Huỳnh Luyến 1951 – 1967
- Huỳnh Lưu 1925 – 1967
- Huỳnh Ngọc Thống 1950 – 1967
- Huỳnh Ngọc Tình 1953 – 1974
- Huỳnh Thị Tám 1953 – 1960
- Huỳnh Thị Tộc 1938 – 1968
- Huỳnh Tùy 1936 – 1970
- Huỳnh Tảo 1955 – 1974
- Huỳnh Văn Hường 1950 – 1970
- Huỳnh Văn Hội 1925 – 1948
- Huỳnh Văn Thanh 1953 – 1974
- Huỳnh Văn tám 1958 – 1975
- Huỳnh hứu Đắt Hy sinh 1971
- Huỳnh ngọc Hà 1930 – 1970
- Huỳnh văn Bốn 1949 – 1967
- Huỳnh văn Chinh 1951 – 1971
- Huỳnh văn Sơn 1955 – 1969
- Hồ Ngọc Tân 1948 – 1974
- Hồ Thanh Thương 1943 – 1969
- Hồ Tích 1908 – 1971
- Hồ Viết Nhì 1948 – 1972
- Hồ Văn Tư 1948 – 1967
- Hồ ái 1948 – 1966
- Hồ Đốn 1957 – 1967
- Hỳnh Văn Đáo 1927 – 1956
- LS Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- LS Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- LS Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Nhựt 1955 – 1972
- Lâm Quế 1910 – 1969
- Lâm Trợ 1935 – 1970
- Lê Ngọc Hoàng 1942 – 1967
- Lê Phụ 1938 – 1968
- Lê Thơ 1940 – 1971
- Lê Thị Liên Hy sinh 1969
- Lê Thị hai 1950 – 1969
- Lê Văn Khả 1945 – 1967
- Lê Văn Sành 1932 – 1971
- Lê Văn Thành 1942 – 1969
- Lê Văn Thành 1955 – 1982
- Lê Văn Thêm 1939 – 1968
- Lê Văn Thặng Hy sinh 1982
- Lê Văn cường 1965 – 1987
- Lê Văn khả 1945 – 1971
- Lê Văn nam 1950 – 1971
- Lê Văn Đề 1951 – 1968
- Lê văn Hiến 1948 – 1971
- Lê Đình Khiêm 1947 – 1974
- Lê Đức Đạo 1948 – 1967
- Mai Văn Phát 1947 – 1967
- Mai Văn hải 1949 – 1972
- Nguyễn Bán 1940 – 1965
- Nguyễn Công 1948 – 1968
- Nguyễn Dui 1948 – 1967
- Nguyễn Gõ 1943 – 1968
- Nguyễn Hữu Đẩu 1930 – 1967
- Nguyễn Khiêm 1940 – 1969
- Nguyễn Kháng 1950 – 1974
- Nguyễn Kim bảy 1943 – 1967
- Nguyễn Minh Thế 1944 – 1968
- Nguyễn Nga 1950 – 1971
- Nguyễn Ngọc Châu 1940 – 1971
- Nguyễn Ngọc Thanh 1940 – 1968
- Nguyễn Nhiều 1940 – 1968
- Nguyễn Nữ 1926 – 1969
- Nguyễn Thang 1945 – 1965
- Nguyễn Thanh Sơn 1957 – 1987
- Nguyễn Thanh Xuân 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Chơn 1938 – 1973
- Nguyễn Thị Hội 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Ngộ 1940 – 1968