Đức Huệ

Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An

1.913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 10 Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bác Năm Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Công Phước 1951 – 1974
  5. Bùi Duy Hiến 1955 – 1974
  6. Bùi Ngọc à 1942 – 1968
  7. Bùi Phú Cường Hy sinh 1956
  8. Bùi Quang Lượng Sinh 1958
  9. Bùi Văn Bé 1941 – 1963
  10. Bùi Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Chính 1939 – 1966
  12. Bùi Văn Nhân 1942 – 1970
  13. Bùi Văn Năm 1954 – 1974
  14. Bùi Văn Thành 1945 – 1974
  15. Bùi Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Tích 1953 – 1974
  17. Bùi Văn Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Đơ 1939 – 1972
  20. Bùi Đình Canh 1946 – 1974
  21. Bùi Đức Hải Hy sinh 1971
  22. Bùi Đức Thu Hy sinh 1971
  23. Cao Văn Bội 1960 – 1982
  24. Cao Văn Thú Hy sinh 1970
  25. Châu Văn Tỳ 1937 – 1969
  26. Dương Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Dương Văn Dặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Dương Văn Thảo 1939 – 1970
  29. Dạch Công Tuyển Hy sinh 1970
  30. Hoàng Cao Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Sơn Hy sinh 1947
  32. Hoàng Thị Tương Hy sinh 1966
  33. Hoàng Văn Cự 1952 – 1973
  34. Hoàng Văn Cự 1952 – 1973
  35. Hoàng Văn Dung Hy sinh 1971
  36. Hoàng Văn Lâm 1955 – 1974
  37. Hoàng Đình Giang 1949 – 1974
  38. Hoàng Đức Lợi 1955 – 1974
  39. Huỳnh Anh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Anh Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Huỳnh Công Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Huỳnh Long Phụng Hy sinh 1967
  43. Huỳnh Ngọc Hung 1946 – 1975
  44. Huỳnh Văn Bốc Sinh 1950
  45. Huỳnh Văn Cầm 1962 – 1983
  46. Huỳnh Văn Dơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Huỳnh Văn Gùm 1939 – 1969
  48. Huỳnh Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Văn Kiêu Hy sinh 1968
  50. Huỳnh Văn Mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Huỳnh Văn Nô Hy sinh 1969
  52. Huỳnh Văn Ru 1935 – 1966
  53. Huỳnh Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Văn Tiếp Hy sinh 1969
  55. Huỳnh Văn Trọng Sinh 1942
  56. Huỳnh Văn Trỏng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Văn Xệ Hy sinh 1947
  58. Huỳnh Văn Đơn Hy sinh 1960
  59. Huỳnh Văn Đực 1941 – 1963
  60. Huỳnh Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hà Thị Huệ Hy sinh 1969
  62. Hà Tài Thành Hy sinh 1971
  63. Hà Văn Hồng Hy sinh 1970
  64. Hà Văn Thầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hồ Văn Sạn 1932 – 1968
  66. Hồ Văn Trong 1939 – 1963
  67. Hồ Văn Đe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hứa Văn Dánh 1926 – 1967
  69. Hứa Văn Hùng 1955 – 1967
  70. LS 10 Vấn 1898 – 1948
  71. LS 5 Kiệt Hy sinh 1965
  72. LS 6 Liêm 1940 – 1972
  73. LS 7 Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. LS Be Hy sinh 1970
  75. LS Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. LS Chai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. LS Chạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. LS Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. LS Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. LS Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. LS Dành Hy sinh 1970
  82. LS Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. LS Gu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. LS Hiệp Hy sinh 1962
  85. LS Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. LS Khắp 1949 – 1948
  87. LS Kia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. LS Kiến Hy sinh 1968
  89. LS Kìm Hy sinh 1967
  90. LS Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. LS Lô Hy sinh 1968
  92. LS Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. LS Ngầu Hy sinh 1970
  94. LS Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. LS Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. LS Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. LS Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. LS Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. LS Quảng 1955 – 1974
  100. LS Thiếc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh