Đức Huệ

Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An

1.913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. LS Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. LS Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. LS Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. LS Thống Hy sinh 1970
  5. LS Trắng Hy sinh 1963
  6. LS Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. LS Tài Hy sinh 1971
  8. LS Tỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. LS Xệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. LS căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. LS Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. LS Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lai Thanh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lâm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Duy Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Duy Tân 1952 – 1974
  17. Lê Hoàng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Lai 1914 – 1948
  19. Lê Minh Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Ngọc Chương 1908 – 1970
  21. Lê Ngọc Danh 1935 – 1969
  22. Lê Ngọc Minh Hy sinh 1971
  23. Lê Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thanh Hoàng Sinh 1957
  25. Lê Thị Liền Hy sinh 1965
  26. Lê Thị Láng 1947 – 1968
  27. Lê Thị Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Tấn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Bê Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Chiến Sinh 1957
  31. Lê Văn Chát Sinh 1938
  32. Lê Văn Cát Hy sinh 1970
  33. Lê Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Dẩu Sinh 1932
  35. Lê Văn Dụ Hy sinh 1967
  36. Lê Văn Gieo 1946 – 1968
  37. Lê Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Hai 1947 – 1976
  39. Lê Văn Hỷ 1938 – 1966
  40. Lê Văn Inh Sinh 1949
  41. Lê Văn Khanh Hy sinh 1967
  42. Lê Văn Kiên 1951 – 1974
  43. Lê Văn Kiêu 1927 – 1966
  44. Lê Văn Kích 1948 – 1970
  45. Lê Văn Kết Sinh 1924
  46. Lê Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Long 1925 – 1952
  48. Lê Văn Mến 1926 – 1956
  49. Lê Văn Năm 1950 – 1974
  50. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Qua Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Quan 1939 – 1967
  53. Lê Văn Rĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Sơn 1957 – 1978
  55. Lê Văn Thiếp Hy sinh 1970
  56. Lê Văn Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Thật Hy sinh 1970
  59. Lê Văn Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Trưởng Hy sinh 1968
  61. Lê Văn Trốn 1946 – 1967
  62. Lê Văn Trớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Trừ Hy sinh 1971
  64. Lê Văn Tẻ Sinh 1928
  65. Lê Văn Y Hy sinh 1947
  66. Lê Văn Đùng 1956 – 1979
  67. Lê Văn Đường 1944 – 1970
  68. Lê Văn Đại 1951 – 1974
  69. Lê Văn Đảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Đền 1936 – 1969
  72. Lê Văn Đệ 1951 – 1972
  73. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Xuân Hoạt 1954 – 1975
  75. Lê Xuân Hồng 1952 – 1974
  76. Lê Xuân Quang Hy sinh 1970
  77. Lê Xuân Tùng 1957 – 1983
  78. Lê Đức Nở Hy sinh 1970
  79. Lý Văn Nghiêm 1931 – 1970
  80. Lưu Danh Bình 1955 – 1974
  81. Lưu Quang Sơn 1953 – 1974
  82. Lưu Văn Tý Hy sinh 1960
  83. Lưu Văn Tựu Hy sinh 1970
  84. Lương Thị Bua Hy sinh 1966
  85. Lương Văn Thu 1941 – 1970
  86. Lương Văn TàI Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lương Xuân Đỉnh Hy sinh 1970
  88. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh