Đức Hợp

Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên

181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Trụ Hy sinh 1964
  2. Bùi Ngọc Buôn Hy sinh 1973
  3. Bùi Ngọc Hạ Hy sinh 1972
  4. Bùi Quang Miền Hy sinh 1972
  5. Bùi Quý Báo Hy sinh 1972
  6. Bùi Quốc Trượng Hy sinh 1970
  7. Bùi Quốc Việt Hy sinh 1973
  8. Bùi Văn Bình Hy sinh 1979
  9. Bùi Văn Chất Hy sinh 1954
  10. Bùi Văn Cánh Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Huê Hy sinh 1968
  12. Bùi Văn Khai Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Mên Hy sinh 1979
  14. Bùi Văn Nghi Hy sinh 1975
  15. Bùi Văn Nguyện Hy sinh 1953
  16. Bùi Văn Nhuận Hy sinh 1974
  17. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1978
  18. Bùi Văn Thắng Hy sinh 1977
  19. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1969
  20. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1969
  21. Bùi Văn Tiếp Hy sinh 1967
  22. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1953
  23. Bùi Văn Xuyên Hy sinh 1967
  24. Bùi Văn Đán Hy sinh 1970
  25. Bùi Xuân Hân Hy sinh 1968
  26. Bùi Xuân Sinh Hy sinh 1968
  27. Bùi Xuân Tạc Hy sinh 1971
  28. Bùi ngọc Đắc Hy sinh 1968
  29. Bùi văn Ký Hy sinh 1954
  30. Bùi Đăng Môn Hy sinh 1974
  31. Bùi Đức Hiệp Hy sinh 1970
  32. Bùi Đức Thắng Hy sinh 1972
  33. Bùi Đức Thắng Hy sinh 1975
  34. Bùi Đức Tiệp Hy sinh 1952
  35. Hoàng Quốc Thực Hy sinh 1968
  36. Hà Văn Kỳ Hy sinh 1965
  37. Hà Đức Hiến Hy sinh 1974
  38. Hà Đức Khoát Hy sinh 1972
  39. Lê Công Tâm Hy sinh 1967
  40. Lê Hồng Chiến Hy sinh 1973
  41. Lê Mạnh Tiến Hy sinh 1981
  42. Lê Ngọc Trụ Hy sinh 1968
  43. Lê Thanh Điềm Hy sinh 1968
  44. Lê Tiến Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Bải Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Chiều Hy sinh 1972
  47. Lê Văn Chuyển Hy sinh 1972
  48. Lê Văn Cúc Hy sinh 1952
  49. Lê Văn Kha Hy sinh 1972
  50. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1975
  51. Lê Văn Phương Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Sáu Hy sinh 1966
  53. Lê Văn Thạch Hy sinh 1968
  54. Lê Văn Tiệm Hy sinh 1972
  55. Lê Văn Tác Hy sinh 1984
  56. Lê Văn Vận Hy sinh 1975
  57. Lê Văn Đông Hy sinh 1973
  58. Lê Văn Đản Hy sinh 1950
  59. Lê Xuân Phú Hy sinh 1969
  60. Lê bá Tuy Hy sinh 1953
  61. Lê văn Kích Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Bá Côi Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1980
  64. Nguyễn Duy Hiển Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Duyên Sinh Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Hồng Chín Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Ngọc Oanh Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Ngọc Sáng Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Ngọc Tuyên Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Ngọc Yến Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Quang Tuynh Hy sinh 1974
  73. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1959
  75. Nguyễn Tuấn Đạt Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Tuấn Đạt Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Bần Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Văn Diễn Hy sinh 1950
  80. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1978
  81. Nguyễn Văn Hiều Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1953
  84. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Lơ Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Văn Mỳ Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Văn Thinh Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Thuyết Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Văn Thuý Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Thược Hy sinh 1950
  96. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1974
  97. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1954
  98. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1949
  99. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972