Đức Hợp

Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên

181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Trịnh Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Xì Tố Hy sinh 1968
  3. Nguyễn văn Cảo Hy sinh 1945
  4. Nguyễn Đức Cơ Hy sinh 1969
  5. PHạm Văn Khải Hy sinh 1968
  6. Phan Chí Mạnh Hy sinh 1975
  7. Phan Công Hoan Hy sinh 1969
  8. Phan Văn Lý Hy sinh 1969
  9. Phạm Chí Đông Hy sinh 1974
  10. Phạm Văn Bang Hy sinh 1969
  11. Phạm Văn Hải Hy sinh 1968
  12. Trtần Văn Thiết Hy sinh 1954
  13. Trần Công Thức Hy sinh 1972
  14. Trần Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Huy Chương Hy sinh 1970
  16. Trần Huynh Đệ Hy sinh 1969
  17. Trần Ngọc Thuý Hy sinh 1970
  18. Trần Quang Dụng Hy sinh 1972
  19. Trần Văn Bao Hy sinh 1970
  20. Trần Văn Bầy Hy sinh 1971
  21. Trần Văn Canh Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Cư Hy sinh 1983
  23. Trần Văn Dàng Hy sinh 1969
  24. Trần Văn Giáp Hy sinh 1972
  25. Trần Văn Khẩn Hy sinh 1979
  26. Trần Văn Mùi Hy sinh 1954
  27. Trần Văn Mùi Hy sinh 1968
  28. Trần Văn Nho Hy sinh 1975
  29. Trần Văn Nhạc Hy sinh 1974
  30. Trần Văn Phong Hy sinh 1968
  31. Trần Văn Thanh Hy sinh 1947
  32. Trần Văn Thục Hy sinh 1952
  33. Trần Văn Trào Hy sinh 1969
  34. Trần Văn Trào Hy sinh 1969
  35. Trần Văn Tân Hy sinh 1951
  36. Trần Văn Xuyên Hy sinh 1951
  37. Trần Văn Đam Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Đưởng Hy sinh 1969
  39. Trần Xua Tình Hy sinh 1966
  40. Trần Xuân Hiếu Hy sinh 1970
  41. Trần Xuân Nghi Hy sinh 1972
  42. Trần Xuân Thiệp Hy sinh 1967
  43. Trần Xuân Điền Hy sinh 1974
  44. Trần ngọc Trinh Hy sinh 1979
  45. Trần Đình Chí Hy sinh 1972
  46. Trần Đình Hoả Hy sinh 1972
  47. Trần Đình Long Hy sinh 1973
  48. Trần Đăng Dung Hy sinh 1972
  49. Trần Đăng Dung Hy sinh 1971
  50. Trần đình Chỉ Hy sinh 1967
  51. Vũ Kim Tiến Hy sinh 1970
  52. Vũ Ngọc Bảo Hy sinh 1967
  53. Vũ Trọng Yêm Hy sinh 1967
  54. Vũ Văn Bào Hy sinh 1950
  55. Vũ Văn Duệ Hy sinh 1954
  56. Vũ Văn Huê Hy sinh 1950
  57. Vũ Văn Liêm Hy sinh 1975
  58. Vũ Văn Ngọ Hy sinh 1972
  59. Vũ Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Vũ Văn Thưởng Hy sinh 1970
  61. Vũ Văn Thực Hy sinh 1979
  62. Vũ Văn Xuyền Hy sinh 1967
  63. Vũ Xuân Dụ Hy sinh 1967
  64. Vũ Xuân Hoà Hy sinh 1968
  65. Vũ Xuân Như Hy sinh 1966
  66. Vũ Xuân Định Hy sinh 1973
  67. Vũ Đình Kiêm Hy sinh 1970
  68. Vũ đình Liễu Hy sinh 1970
  69. Đoàn Mạnh Quân Hy sinh 1979
  70. Đoàn Thanh Thế Hy sinh 1972
  71. Đoàn Văn Thắng Hy sinh 1970
  72. Đoàn Đình Dậu Hy sinh 1971
  73. Đỗ Quang Mạc Hy sinh 1969
  74. Đỗ Quang Tuyên Hy sinh 1970
  75. Đỗ Tuấn Vàng Hy sinh 1976
  76. Đỗ Văn Mựt Hy sinh 1979
  77. Đỗ Văn Ngát Hy sinh 1972
  78. Đỗ Văn Uyên Hy sinh 1972
  79. Đỗ Văn Đồng Hy sinh 1971
  80. Đỗ Xuân Quý Hy sinh 1972
  81. Đỗ văn Ninh Hy sinh 1950