Đông Tảo

Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

204 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Khuyến 1949 – 1968
  2. Giang Lê Bồng 1948 – 1972
  3. Giang Lê Cải 1949 – 1970
  4. Giang Lê Cử 1949 – 1970
  5. Giang Lê Giáng 1949 – 1971
  6. Giang Lê Hoa Hy sinh 1950
  7. Giang Lê Hoà 1949 – 1968
  8. Giang Lê Hả 1940 – 1968
  9. Giang Lê Hỗ 1927 – 1952
  10. Giang Lê Khoa 1930 – 1965
  11. Giang Lê Nguyên 1952 – 1971
  12. Giang Lê Oang 1951 – 1968
  13. Giang Lê Phức 1917 – 1949
  14. Giang Lê Vệ Hy sinh 1970
  15. Giang Lê Vụ Hy sinh 1972
  16. Giang Lê Xe 1949 – 1970
  17. Giang Lê Ân 1920 – 1949
  18. Giang Lê Đình 1946 – 1975
  19. Giang Lê Độ 1949 – 1969
  20. Giang Mạnh Thế 1923 – 1952
  21. Giang Thị Uyên 1923 – 1951
  22. Giang Việt Kiều Hy sinh 1969
  23. Hoàng Tiến Liệt 1921 – 1948
  24. Hoàng Tiến Thiêm 1951 – 1974
  25. Hoàng Tiến Trang Hy sinh 1953
  26. Hoàng Tiến Xê 1946 – 1970
  27. Hoàng Tiến Xương Hy sinh 1951
  28. Hoàng Tiến Điện 1951 – 1974
  29. Hoàng Viết Đãi Hy sinh 1948
  30. Hoàng Văn Bìa 1954 – 1972
  31. Hà Văn Quý 1924 – 1980
  32. Lê Khắc Phốt 1936 – 1966
  33. Lê Kế Cang Hy sinh 1952
  34. Lê Kế Chanh 1932 – 1953
  35. Lê Kế Chỉnh 1955 – 1974
  36. Lê Kế Chớt 1924 – 1948
  37. Lê Kế Côi 1950 – 1972
  38. Lê Kế Học 1937 – 1970
  39. Lê Kế Thế Hy sinh 1948
  40. Lê Kế Tỉnh Hy sinh 1947
  41. Lê Kế Đường 1942 – 1969
  42. Lê Mạnh Điền 1940 – 1968
  43. Lê Quang Thế 1952 – 1979
  44. Lê Thanh Nhàn 1950 – 1968
  45. Lê Thế Chỉnh 1946 – 1968
  46. Lê Thế Chọn 1920 – 1951
  47. Lê Thế Viện 1957 – 1979
  48. Lê Thế Điệp 1921 – 1954
  49. Lê Thị Bòng 1930 – 1955
  50. Lê Văn Bao Hy sinh 1949
  51. Lê Văn Bân 1926 – 1950
  52. Lê Văn Bạc Hy sinh 1954
  53. Lê Văn Chung 1912 – 1949
  54. Lê Văn Cử 1938 – 1968
  55. Lê Văn Hang 1927 – 1954
  56. Lê Văn Khoát 1949 – 1970
  57. Lê Văn Khộng 1922 – 1948
  58. Lê Văn Loan 1939 – 1966
  59. Lê Văn Lộc 1922 – 1950
  60. Lê Văn Lời 1953 – 1973
  61. Lê Văn Lợi 1949 – 1968
  62. Lê Văn Nhiễu 1951 – 1969
  63. Lê Văn Thàng Hy sinh 1968
  64. Lê Văn Thâu 1917 – 1949
  65. Lê Văn Đài Hy sinh 1950
  66. Lê Văn ất 1932 – 1968
  67. Lê Đình Bắt 1949 – 1972
  68. Lê Đình Mộng 1949 – 1968
  69. Lê Đình Quất 1945 – 1968
  70. Lê Đình Tốn 1925 – 1953
  71. Lê Đình Vỵ 1929 – 1946
  72. Lưu Chương Kiểm 1932 – 1953
  73. Lưu Huy Huề 1928 – 1948
  74. Lưu Huy Hà 1950 – 1971
  75. Lưu Huy Khước 1928 – 1954
  76. Lưu Huy Sùng 1921 – 1946
  77. Lưu Huy Xim 1952 – 1971
  78. Lưu Hồng Khánh 1938 – 1968
  79. Lưu Minh Sắn 1946 – 1973
  80. Lưu Thị Hiền 1934 – 1953
  81. Lưu Thị Mỏi Hy sinh 1954
  82. Lưu Trí Bạch Hy sinh 1948
  83. Lưu Trí Ghi 1922 – 1948
  84. Lưu Trí Hoạ Hy sinh 1953
  85. Lưu Trí Khịch Hy sinh 1954
  86. Lưu Trí Lý 1912 – 1953
  87. Lưu Trí Nguyễn 1951 – 1969
  88. Lưu Trí Ngọc 1947 – 1968
  89. Lưu Trí The Hy sinh 1953
  90. Lưu Trí Thên Hy sinh 1953
  91. Lưu Trí Thắng 1945 – 1969
  92. Lưu Trí Tý Hy sinh 1948
  93. Lưu Trí ánh 1956 – 1975
  94. Lưu Trí Điều Hy sinh 1968
  95. Lưu Trí Đậu Hy sinh 1948
  96. Lưu Văn Bác 1953 – 1972
  97. Lưu Văn Nông Hy sinh 1953
  98. Lương Đình Khích 1940 – 1969
  99. Lương Đình Xê 1955 – 1975
  100. Lương Đình Xứng Hy sinh 1953