Đông Tảo

Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

204 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Xuân Tòng Hy sinh 1966
  2. Nguyên Minh Đức 1950 – 1969
  3. Nguyên Như Bật 1927 – 1948
  4. Nguyên Như Huê Hy sinh 1954
  5. Nguyên Như Phúc 1948 – 1970
  6. Nguyên Như Quang 1949 – 1968
  7. Nguyên Như Trác Hy sinh 1954
  8. Nguyên Như Uyên 1937 – 1968
  9. Nguyên Như Vinh 1950 – 1968
  10. Nguyên Như Việt 1945 – 1966
  11. Nguyên Thanh Đắc 1930 – 1968
  12. Nguyên Đạc Thê Hy sinh 1952
  13. Nguyên Đạt Giải 1916 – 1948
  14. Nguyên Đạt Hà 1950 – 1979
  15. Nguyên Đạt Quyền 1932 – 1956
  16. Nguyên Đạt Sử 1951 – 1972
  17. Nguyên Đạt Tá 1956 – 1979
  18. Nguyên Đạt Đại Hy sinh 1984
  19. Nguyễn Duy Huy 1932 – 1954
  20. Nguyễn Duy Phu 1945 – 1971
  21. Nguyễn Duy Thai Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Duy Toản 1928 – 1948
  23. Nguyễn Duy Tuệ 1932 – 1952
  24. Nguyễn Hữu Chu 1924 – 1948
  25. Nguyễn Hữu Cầu 1928 – 1948
  26. Nguyễn Hữu Dị 1947 – 1968
  27. Nguyễn Hữu Giang 1924 – 1948
  28. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1972
  29. Nguyễn Hữu Khoản 1952 – 1973
  30. Nguyễn Hữu Khảng 1922 – 1954
  31. Nguyễn Hữu Quy 1950 – 1971
  32. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1948
  33. Nguyễn Hữu Thạc 1924 – 1953
  34. Nguyễn Hữu Tiến 1946 – 1967
  35. Nguyễn Hữu Tỉnh 1951 – 1969
  36. Nguyễn Khắc Khuể 1953 – 1974
  37. Nguyễn Khắc Vĩ 1950 – 1972
  38. Nguyễn Ngọc Hạp 1927 – 1953
  39. Nguyễn Như Cường 1952 – 1975
  40. Nguyễn Như Cảnh 1953 – 1978
  41. Nguyễn Thị Khiểu Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Thị Lập Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Trọng Ban Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Trọng Bảng 1912 – 1948
  45. Nguyễn Trọng Chọi Hy sinh 1948
  46. Nguyễn Trọng Côn 1925 – 1948
  47. Nguyễn Trọng Hoàng 1924 – 1975
  48. Nguyễn Trọng Huân 1952 – 1975
  49. Nguyễn Trọng Loan 1921 – 1948
  50. Nguyễn Trọng Lê 1925 – 1952
  51. Nguyễn Trọng Nhu 1920 – 1950
  52. Nguyễn Trọng Sách 1947 – 1971
  53. Nguyễn Trọng Số 1941 – 1969
  54. Nguyễn Trọng Thếch 1932 – 1954
  55. Nguyễn Trọng Đựng 1927 – 1949
  56. Nguyễn Văn Binh 1952 – 1968
  57. Nguyễn Văn Bảo 1911 – 1949
  58. Nguyễn Văn Bấc 1948 – 1968
  59. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1954
  60. Nguyễn Văn Diễm 1950 – 1970
  61. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Văn Hành 1945 – 1970
  63. Nguyễn Văn Khanh 1937 – 1953
  64. Nguyễn Văn Khoác 1942 – 1969
  65. Nguyễn Văn Kiêu 1918 – 1947
  66. Nguyễn Văn Nghệ 1938 – 1969
  67. Nguyễn Văn Nguyên 1934 – 1970
  68. Nguyễn Văn Phần 1927 – 1952
  69. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Thú 1952 – 1972
  71. Nguyễn Văn Thể 1938 – 1965
  72. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1973
  73. Nguyễn Văn Tuyên 1955 – 1974
  74. Nguyễn Văn Ty 1952 – 1972
  75. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1951
  76. Nguyễn Văn Vĩ 1956 – 1974
  77. Nguyễn Văn Xuyền 1914 – 1953
  78. Nguyễn Văn Đáng 1947 – 1968
  79. Nguyễn Xuân Thuỵ 1942 – 1981
  80. Nguyễn Đạt Dụng Hy sinh 1965
  81. Nguyễn Đạt Mài 1921 – 1952
  82. Nguyễn Đạt Trường 1932 – 1971
  83. Phạm Văn Báu 1950 – 1968
  84. Phạm Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Mạnh Cẩm 1930 – 1953
  86. Tạ Đình Huy 1953 – 1972
  87. Văn Đình Năm 1930 – 1952
  88. Văn Đình Xuân 1945 – 1968
  89. Vũ Văn Cộng 1949 – 1969
  90. Vũ Văn Nhâm 1948 – 1969
  91. Vũ Văn Thàng 1950 – 1968
  92. Vũ Văn Xô 1949 – 1970
  93. Vũ Xuân Minh 1949 – 1972
  94. Vũ Xuân Tràng 1955 – 1979
  95. Vũ văn Đê 1954 – 1974
  96. Đinh Bảo Long 1933 – 1974
  97. Đào Trung Khánh 1953 – 1972
  98. Đào Đức Cứu 1936 – 1954
  99. Đỗ Thành Sỹ 1957 – 1979
  100. Đỗ Thành Y 1947 – 1969