Đồng Nguyên

Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Duy Tàm Sinh 1945
  2. Hà Văn Bình 1942 – 1968
  3. Hà Văn Chử 1948 – 1967
  4. Hà Văn Cường Hy sinh 1979
  5. Hà Văn Hợi 1943 – 1967
  6. Hà Văn Sáu 1926 – 1952
  7. Hà Văn Síu 1949 – 1968
  8. Hà Văn Thước 1920 – 1950
  9. Lê Văn Văn Hy sinh 1978
  10. Lý Văn Bơ Hy sinh 1946
  11. Lưu Đức Sỹ Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Chung Chính Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Huy Hợp 1925 – 1945
  14. Nguyễn Hưng Tạo Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Hồng Cỏn Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Hữu Thực 1922 – 1951
  17. Nguyễn Hữu Tào Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Lượng Biên 1944 – 1967
  19. Nguyễn Ngọc Bình 1947 – 1966
  20. Nguyễn Ngọc Cát 1924 – 1953
  21. Nguyễn Quang Toả Sinh 1950
  22. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Quách Bảng 1951 – 1969
  24. Nguyễn Quý Tỵ 1943 – 1966
  25. Nguyễn Quý Tỵ 1951 – 1968
  26. Nguyễn Thiết Cư 1945 – 1967
  27. Nguyễn Thế Truyền 1938 – 1968
  28. Nguyễn Thị Dư 1926 – 1965
  29. Nguyễn Tiến Nhương 1951 – 1974
  30. Nguyễn Triều Tình 1951 – 1970
  31. Nguyễn Trùng Dương Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Trọng Tê Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn An Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Văn Binh 1954 – 1971
  35. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Văn Bẩy 1948 – 1969
  37. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1950
  38. Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1972
  39. Nguyễn Văn Chúng 1929 – 1951
  40. Nguyễn Văn Chục 1925 – 1947
  41. Nguyễn Văn Cát 1946 – 1953
  42. Nguyễn Văn Cúc 1949 – 1975
  43. Nguyễn Văn Cường 1957 – 1953
  44. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Văn Dược Sinh 1922
  46. Nguyễn Văn Giảng 1944 – 1954
  47. Nguyễn Văn Học 1946 – 1969
  48. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Hợp 1949 – 1971
  50. Nguyễn Văn Hợp 1936 – 1970
  51. Nguyễn Văn Khiêm 1921 – 1952
  52. Nguyễn Văn Miêu 1926 – 1949
  53. Nguyễn Văn Mạc 1945 – 1966
  54. Nguyễn Văn Mạch 1936 – 1953
  55. Nguyễn Văn Mậu 1957 – 1962
  56. Nguyễn Văn Ngôn 1941 – 1966
  57. Nguyễn Văn Ngạo Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Văn Nho 1945 – 1952
  59. Nguyễn Văn Ninh 1956 – 1978
  60. Nguyễn Văn Năng 1947 – 1968
  61. Nguyễn Văn Năng 1947 – 1953
  62. Nguyễn Văn Nạo 1926 – 1946
  63. Nguyễn Văn Oánh 1920 – 1967
  64. Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1968
  65. Nguyễn Văn Phương 1953 – 1978
  66. Nguyễn Văn Phổ 1949 – 1947
  67. Nguyễn Văn Phổ 1957 – 1972
  68. Nguyễn Văn Sứng Hy sinh 1965
  69. Nguyễn Văn Sửu 1950 – 1946
  70. Nguyễn Văn Sỹ 1947 – 1974
  71. Nguyễn Văn Thê 1951 – 1972
  72. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1949
  74. Nguyễn Văn Tiêu Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1968
  77. Nguyễn Văn Tài 1926 – 1946
  78. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Văn Tụng 1945 – 1966
  80. Nguyễn Văn Tứ 1951 – 1977
  81. Nguyễn Văn Tỵ 1955 – 1949
  82. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn ánh 1944 – 1971
  84. Nguyễn Văn Điền 1944 – 1974
  85. Nguyễn Văn Đào Sinh 1944
  86. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Xuân Hỷ 1944 – 1967
  88. Nguyễn Xuân Oai 1945 – 1971
  89. Nguyễn Đình Chiểu 1928 – 1950
  90. Nguyễn Đắc Son 1941 – 1967
  91. Nguyễn Đắc Tuyến 1949 – 1967
  92. Nguyễn Đắc Đạo 1946 – 1968
  93. Nguyễn Đức Ninh Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Đức Oanh Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Đức Thắng 1947 – 1974
  96. Nguyễn Đức Thọ 1947 – 1968
  97. Nguyễn Đức Từ Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Đức Vạn Hy sinh 1968
  99. Ngô Bá Oánh 1939 – 1966
  100. Ngô Bảo Bút Hy sinh 1949