Đồng Nguyên

Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Bảo Phú 1952 – 1971
  2. Ngô Bảo Vẻ 1951 – 1972
  3. Ngô Chi Đoàn 1948 – 1969
  4. Ngô Chí An 1947 – 1967
  5. Ngô Chí Hách Hy sinh 1968
  6. Ngô Chí Hội 1957 – 1967
  7. Ngô Chí Lương Hy sinh 1978
  8. Ngô Công Phong Hy sinh 1968
  9. Ngô Quang Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Quý Trí 1945 – 1967
  11. Ngô Quý Đáo 1945 – 1966
  12. Ngô Trọng Chiến Hy sinh 1969
  13. Ngô Văn Hà 1929 – 1954
  14. Ngô Văn Liên 1935 – 1972
  15. Ngô Văn Mão 1951 – 1972
  16. Ngô Văn Quý 1956 – 1953
  17. Ngô Văn Thu Hy sinh 1967
  18. Ngô Văn Thư Hy sinh 1950
  19. Ngô Văn Tý 1950 – 1968
  20. Ngô Đình Khoát 1951 – 1972
  21. Ngô Đức Tiến 1958 – 1979
  22. Phan Viết Bảng Hy sinh 1969
  23. Phan Viết Sổ Hy sinh 1971
  24. Phan Văn Chín 1956 – 1978
  25. Phan Văn Dậu 1957 – 1979
  26. Phan Văn Hoàn 1944 – 1965
  27. Phan Văn Huyên Hy sinh 1968
  28. Phan Văn Hào 1921 – 1954
  29. Phan Văn Kỷ Hy sinh 1969
  30. Phan Văn Minh Hy sinh 1972
  31. Phan Văn My Hy sinh 1951
  32. Phan Văn Thao Hy sinh 1969
  33. Phan Văn Thoa Hy sinh 1968
  34. Phan Văn Tám Hy sinh 1951
  35. Phan Văn Vượng Hy sinh 1967
  36. Phan Văn Xa Hy sinh 1952
  37. Thang Tiến Toản 1948 – 1968
  38. Thang Văn Hoà 1956 – 1978
  39. Thang Văn Mùi 1942 – 1954
  40. Thang Văn Phả 1934 – 1954
  41. Thang Văn Tuyên Hy sinh 1967
  42. Thang Văn Vũ 1930 – 1952
  43. Thang Xuân Thu 1942 – 1966
  44. Thang Đình Tiết 1947 – 1967
  45. Trương Thế Bằng Hy sinh 1968
  46. Trần Mạnh Tiết Hy sinh 1980
  47. Trần Mạnh Đạo Hy sinh 1940
  48. Trần Ngọc Khôi Hy sinh 1950
  49. Trần Ngọc Minh 1926 – 1951
  50. Trần Ngọc Đảm Hy sinh 1968
  51. Trần Quang Tộ 1899 – 1953
  52. Trần Trọng Bằng Hy sinh 1978
  53. Trần Văn Chiến 1955 – 1968
  54. Trần Văn Chuyền 1921 – 1952
  55. Trần Văn Chín 1930 – 1952
  56. Trần Văn Cốc 1950 – 1954
  57. Trần Văn Dậu 1945 – 1968
  58. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  59. Trần Văn Minh 1952 – 1966
  60. Trần Văn Nghiêm 1928 – 1951
  61. Trần Văn Nhã Hy sinh 1967
  62. Trần Văn Quỹ 1927 – 1950
  63. Trần Văn Sáu 1947 – 1968
  64. Trần Văn Sơn 1945 – 1949
  65. Trần Văn Thiệp Hy sinh 1954
  66. Trần Văn Thầm 1949 – 1975
  67. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1969
  68. Trần Văn Tăng 1921 – 1953
  69. Trần Văn Tạo 1951 – 1970
  70. Trần Văn Tự Hy sinh 1947
  71. Trần Văn Đang 1928 – 1947
  72. Trần Văn Đang 1947 – 1968
  73. Trần Đình Hợi Hy sinh 1948
  74. Trần Đình Thảo Hy sinh 1970
  75. Tống Thích Thanh Hy sinh 1979
  76. Tống Tích Việt Hy sinh 1952
  77. Vô Danh Hy sinh 1947
  78. Vô Danh Hy sinh 1947
  79. Vô Danh Hy sinh 1947
  80. Vô Danh Hy sinh 1947
  81. Vô Danh Hy sinh 1947
  82. Vô Danh Hy sinh 1947
  83. Vô Danh Hy sinh 1947
  84. Vô Danh Hy sinh 1947
  85. Vô Danh Hy sinh 1947
  86. Vô Danh Hy sinh 1947
  87. Đào Hữu Sinh 1949 – 1971
  88. Đào Văn Bảo 1942 – 1968
  89. Đào Văn Chư Hy sinh 1949
  90. Đào Xuân Cường 1955 – 1979
  91. Đỗ Như Quý 1949 – 1972
  92. Đỗ Trọng Lâu 1944 – 1969
  93. Đỗ Văn Cúc 1930 – 1951
  94. Đỗ Văn Điệp 1926 – 1952