Đồng lê

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

409 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Sam Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Toan Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Văn Đề Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Xuan Dục Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Xuân Anh Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Xuân Hoàn Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Xuân Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Xuân Kiên Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Xuân Lân Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Xuân Thống Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Xuân Tới Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn văn Dũng Hy sinh 1968
  29. Nguyễn văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn văn Thân Hy sinh 1969
  31. Nguyễn văn ban Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Đình Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đình Gan Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Đình Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đình Tài Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Đắc Tư Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Đức Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Đức Cứu Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Đức Giảng Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Đức Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Đức Na Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Đức Đồng Hy sinh 1969
  45. Ngô Dy Nghị 1947 – 1968
  46. Ngô Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Tuyết Hy sinh 1968
  48. Ngô Văn Hải Hy sinh 1966
  49. Ninh Quang Lục Hy sinh 1968
  50. Nông Thị Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Hồng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Ký Long Hy sinh 1969
  53. Phan Ngọc Cảnh Hy sinh 1970
  54. Phan Thanh Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Trọng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Nam Hy sinh 1969
  57. Phan Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Đình Nhân Hy sinh 1967
  59. Phi Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Hông Sơn Hy sinh 1971
  61. Phạm Hồng Minh Hy sinh 1969
  62. Phạm Minh Khai Hy sinh 1971
  63. Phạm Minh Lịch Hy sinh 1971
  64. Phạm Ngọc Tam Hy sinh 1967
  65. Phạm Ngọc Tình Hy sinh 1971
  66. Phạm Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Thị Tuất Hy sinh 1966
  69. Phạm Viết Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Ngoan Hy sinh 1969
  71. Phạm Văn Nhâm Hy sinh 1969
  72. Phạm Văn Nổi 1938 – 1966
  73. Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Thuận Hy sinh 1969
  75. Phạm Văn Tùng Hy sinh 1971
  76. Phạm Văn Tư Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Xuân Hán Hy sinh 1966
  79. Phạm Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm văn Cẩn Hy sinh 1968
  81. Phạm Đình Diện Hy sinh 1967
  82. Phạm Đức Ban Hy sinh 1969
  83. Phạm Đức Nhậy Hy sinh 1969
  84. Phạm Đức Được Hy sinh 1969
  85. Quang Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trinh Văn Chính Hy sinh 1968
  87. Trương Văn Minh Hy sinh 1971
  88. Trần Bá Quy Hy sinh 1979
  89. Trần Ngọc Luyện Hy sinh 1968
  90. Trần Quang Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Quang Phiêu Hy sinh 1969
  92. Trần Quang Tuyến Hy sinh 1965
  93. Trần Quý Vinh Hy sinh 1969
  94. Trần Thanh Bình Hy sinh 1970
  95. Trần Thanh Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Thanh Quyền Hy sinh 1971
  97. Trần Thanh Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Trọng Cầm Hy sinh 1969
  100. Trần Viết Chiến Hy sinh 1969