Đồng lê

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

409 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lại Hồng Dương Hy sinh 1971
  3. Lại Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lại Văn Bê Hy sinh 1968
  5. Mai Văn Long Hy sinh 1969
  6. Mai Đức Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Minh văn Độ Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Chí Cường Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Chúc Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Chương Dương Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Côn Cát Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Công Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Công Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Công Mẫu Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Cảnh Thi Hy sinh 1964
  16. Nguyễn Duy Hân Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Duy Nhâm Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Huy Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Hồng Nho Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hữu Bát Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Hữu Châu Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Hữu Hội Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Hữu Quyền Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Hữu Tý Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Hữu Đệ Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Khắc Phú Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Khắc Thanh Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Kim Quang Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Lữ Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Minh Dương Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Minh Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Ngoan Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Ngọc Hanh Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Ngọc Phi Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Như Phưong Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Quang Công Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Quang Duyệt Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Quang Định Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Quốc Tản Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Sang Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Sỹ Bơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Sỹ Lương Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Thanh An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Thanh An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Thanh Kỳ Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Thanh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Thanh ích Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Thăng Long Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thị Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Tiến Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Tiến Khôi Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Tiến Roọt Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Trọng Liên Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Viết Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Viết Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Viết Xuân Hy sinh 1964
  66. Nguyễn Văn Bật Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Cam Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Cơi Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Văn Duyên Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Dật Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Gơn Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1965
  80. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Kiểu Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Kỹ Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Lữ Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  95. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Văn Phin Hy sinh 1971