Đồng lê

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

409 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Cẩn Hy sinh 1968
  2. Trần Văn Hải Hy sinh 1968
  3. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1969
  4. Trần Văn Thanh Hy sinh 1971
  5. Trần Văn Thao Hy sinh 1967
  6. Trần Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Xuân Hiêu Hy sinh 1969
  9. Trần Xuân Linh Hy sinh 1969
  10. Trần Xuân Nhân Hy sinh 1969
  11. Trần Xuân Tương Hy sinh 1969
  12. Trần Xuân Đồng Hy sinh 1964
  13. Trần thị Quý Hy sinh 1966
  14. Trần văn Khư Hy sinh 1969
  15. Trần văn Thân Hy sinh 1968
  16. Trần văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần văn Vượng Hy sinh 1969
  18. Trần Đoàn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Đình Tiếp Hy sinh 1970
  20. Trần Đắc Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Đức Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trịnh Hữu Tùng Hy sinh 1969
  23. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1971
  24. Trịnh Xuân Thu Hy sinh 1971
  25. Trịnh Đăng Suyền Hy sinh 1971
  26. Tăng Xuân Lập Hy sinh 1968
  27. Tạ Duy Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Tạ Ngọc Thình Hy sinh 1968
  29. Tạ Quang Lợi Hy sinh 1971
  30. Tạ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Công Cần Hy sinh 1968
  32. Võ Lâm Mười Hy sinh 1969
  33. Võ Minh Hệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Trọng Khánh Hy sinh 1971
  35. Võ Văn Mái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Y Hy sinh 1964
  37. Võ Văn Đễ Hy sinh 1968
  38. Võ Xuân Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Xuân Liệc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Đình An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Đình Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Văn Tất Mai Hy sinh 1971
  43. Vũ Huy Đợt Hy sinh 1971
  44. Vũ Hữu Sào Hy sinh 1969
  45. Vũ Minh Hồng Hy sinh 1971
  46. Vũ Minh Đức Hy sinh 1969
  47. Vũ Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Thanh Bình Hy sinh 1971
  49. Vũ Thanh Chí Hy sinh 1968
  50. Vũ Thị Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Thị Khuyên Hy sinh 1968
  52. Vũ Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Tiến Đấu Hy sinh 1971
  54. Vũ Viết Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Viết Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Văn Bảo Hy sinh 1968
  57. Vũ Văn Hởi Hy sinh 1968
  58. Vũ Văn Quý Hy sinh 1971
  59. Vũ Văn Sơn Hy sinh 1969
  60. Vũ Văn Tiếp Hy sinh 1969
  61. Vũ hà Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ trọng Đoàn Hy sinh 1969
  63. Vũ Đình Hợi Hy sinh 1969
  64. Vũ Đình La Hy sinh 1969
  65. Vương Huy Hoàng Hy sinh 1968
  66. Ân Quang Sách Hy sinh 1969
  67. Đinh Công Toại Hy sinh 1971
  68. Đinh Ngọc Thú Hy sinh 1971
  69. Đinh Quang Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Quốc Hoà Hy sinh 1969
  71. Đinh Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đinh Trọng Cánh Hy sinh 1968
  73. Đinh Trọng Sinh Hy sinh 1966
  74. Đinh Xuân Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Xuân Quang Hy sinh 1969
  76. Đinh Xuân Thinh Hy sinh 1969
  77. Đinh văn Điền Hy sinh 1969
  78. Đoàn Hồng Phong Hy sinh 1969
  79. Đoàn Ngọc Thuận Hy sinh 1971
  80. Đoàn Thị Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đoàn Thị Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đoàn Xuân Cảnh Sinh 1954
  83. Đàm Công Hệ Hy sinh 1971
  84. Đàm huyĐông Hy sinh 1969
  85. Đào Hồng Bang Hy sinh 1969
  86. Đào Minh Tân Hy sinh 1968
  87. Đào Ngọc Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đào Trung Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Văn Thành Hy sinh 1969
  90. Đào Văn áng Hy sinh 1969
  91. Đào Đình Tương Hy sinh 1967
  92. Đào Đức Liêu Hy sinh 1969
  93. Đậu Xuân Lữ Hy sinh 1971
  94. Đặng Cát Hy sinh 1968
  95. Đặng Dương Hy sinh 1968
  96. Đặng Quốc San Hy sinh 1969
  97. Đặng Quốc Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đặng Trọng Trữ Hy sinh 1971
  99. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1969
  100. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1969