Đông Anh
Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội
426 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Chư Hy sinh 1953
- Bùi Quang Hưởng 1952 – 1975
- Bùi Văn Chất Hy sinh 1951
- Bùi Văn Dí Hy sinh 1949
- Bùi Văn Lợi 1963 – 1985
- Bùi Văn Sách 1919 – 1953
- Bùi Văn Tèo Hy sinh 1949
- Cao Thị Dụ Hy sinh 1954
- Cao Vân Quỳ 1913 – 1952
- Cao Văn Dung Hy sinh 1950
- Cao Văn Thiên 1936 – 1953
- Chử Thị Tuyết Hy sinh 1952
- Chử Văn Bít 1941 – 1972
- Chử Văn Chác 1925 – 1972
- Chử Văn Xuân 1963 – 1985
- Chử Văn Yến 1928 – 1951
- Chử Văn Yến 1928 – 1951
- Chử Đức San 1926 – 1952
- DDào Văn Nguyên Hy sinh 1947
- Dương Văn Huệ 1959 – 1979
- Hoàng Ngọc Sơn 1959 – 1985
- Hoàng Quốc Thọ Hy sinh 1954
- Hoàng Sào 1943 – 1969
- Hoàng Trọng Hùng 1929 – 1954
- Hoàng Văn Bình Hy sinh 1970
- Hoàng Văn Chín 1954 – 1975
- Hoàng Văn Khẩn 1948 – 1967
- Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1980
- Hoàng Văn Nhân Hy sinh 1978
- Hoàng Văn Nhận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Phẩm Hy sinh 1954
- Hoàng Văn Quảng 1957 – 1979
- Hoàng Văn Thuần 1926 – 1949
- Hoàng Văn Thước 1949 – 1974
- Hoàng Văn Tẹo 1948 – 1972
- Hoàng Văn Đương Hy sinh 1980
- Hoàng Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Hợp 1941 – 1970
- Hoàng Đình Khái 1944 – 1969
- Hoàng Đình Thước Hy sinh 1950
- Hoàng đình Cự Hy sinh 1970
- Hoàng đình Hồng 1953 – 1960
- Hoàng đình Minh 1955 – 1980
- Hoàng đình Nhiên 1944 – 1969
- Hoàng đình Thiệp 1968 – 1970
- Lê Bá Hàm 1927 – 1972
- Lê Công Chì 1922 – 1947
- Lê Hoài Nam Hy sinh 1988
- Lê Hữu Chiến 1955 – 1975
- Lê Hữu Lộ 1941 – 1968
- Lê Hữu Tựu 1944 – 1972
- Lê Phú Dược 1948 – 1967
- Lê Quang Bính 1930 – 1950
- Lê Quang Chì 1945 – 1972
- Lê Quang Hậu 1950 – 1969
- Lê Quang Khái 1955 – 1979
- Lê Quang Thiều 1925 – 1949
- Lê Quang Tiến Hy sinh 1979
- Lê Thanh Tâm 1961 – 1985
- Lê Thị Nhường Hy sinh 1967
- Lê Thị Tần 1928 – 1949
- Lê Văn Bập 1920 – 1953
- Lê Văn Cửu 1948 – 1975
- Lê Văn Dậu 1949 – 1974
- Lê Văn Hối 1929 – 1962
- Lê Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Mành 1947 – 1967
- Lê Văn Phú 1951 – 1974
- Lê Văn Thu 1945 – 1986
- Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tên Hy sinh 1947
- Lê Văn lật Hy sinh 1953
- Lê VănCảnh 1959 – 1979
- Lê Xuân Tiến 1940 – 1968
- Lê Xuân Đường 1948 – 1972
- Lê Đức Dân 1929 – 1953
- Lê Đức Dậu 1977 – 1987
- Lê đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê đức Hạnh 1947 – 1974
- Lại Văn Bền Hy sinh 1949
- Lại Văn Giá Hy sinh 1949
- Lại Văn Hinh 1945 – 1965
- Lại Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lại Văn Liệp Hy sinh 1950
- Lại Văn Tương Hy sinh 1949
- Lại Văn Tảo 1927 – 1949
- Lại Văn Tẩm Hy sinh 1949
- Lại Văn Vi Hy sinh 1950
- Lại Văn ấm 1916 – 1949
- Lại Đức Nam 1969 – 1969
- Nghiêm Đình Vinh 1954 – 1975
- Nguyêbx Trọng Ngọ 1966 – 1985
- Nguyễn Bá Duật 1925 – 1949
- Nguyễn Bá Hậu 1928 – 1952
- Nguyễn Bá Ngần 1918 – 1949
- Nguyễn Công Kê Hy sinh 1951
- Nguyễn Doãn Gặp 1925 – 1949
- Nguyễn Doãn Hoài 1920 – 1953
- Nguyễn Doãn Khiết 1914 – 1951
- Nguyễn Doãn Lệ 1943 – 1971