Đoàn Đào

Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

297 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Nhẫn 1921 – 1950
  2. Bùi Như Lạc 1949 – 1970
  3. Bùi Phong Vũ 1955 – 1973
  4. Bùi Quốc Dụng 1934 – 1954
  5. Bùi Quốc Đỉnh 1924 – 1952
  6. Bùi Thái Hoà 1931 – 1967
  7. Bùi Thị Hải Lý 1947 – 1972
  8. Bùi Văn Bất 1939 – 1966
  9. Bùi Văn Dỹ 1949 – 1968
  10. Bùi Văn Lừ 1919 – 1949
  11. Bùi Văn Vụ 1938 – 1970
  12. Bùi Văn Vỹ 1941 – 1966
  13. Bùi Xuân Lâm 1927 – 1952
  14. Bùi Xuân Quang 1937 – 1969
  15. Bùi Đang Thà 1950 – 1972
  16. Bùi Đăng Anh 1954 – 1975
  17. Bùi Đăng Chiến 1948 – 1968
  18. Bùi Đăng Chuyền 1944 – 1970
  19. Bùi Đăng Doan 1949 – 1971
  20. Bùi Đăng Dương 1954 – 1972
  21. Bùi Đăng Hoà 1950 – 1972
  22. Bùi Đăng Hoả 1928 – 1953
  23. Bùi Đăng Hội 1948 – 1983
  24. Bùi Đăng Khuy 1926 – 1951
  25. Bùi Đăng Liềm 1949 – 1969
  26. Bùi Đăng Minh 1930 – 1972
  27. Bùi Đăng Mễ 1900 – 1952
  28. Bùi Đăng Thuấn 1961 – 1979
  29. Bùi Đăng Thếp 1931 – 1954
  30. Bùi Đăng Trà 1946 – 1968
  31. Bùi Đăng Trận 1923 – 1953
  32. Bùi Đăng Trịnh 1933 – 1969
  33. Bùi Đăng Tuyên 1923 – 1951
  34. Bùi Đăng Tuân 1943 – 1973
  35. Bùi Đăng Tường 1931 – 1953
  36. Bùi Đăng Tầm 1952 – 1972
  37. Bùi Đăng Vị 1952 – 1971
  38. Bùi đăng Nhẫn 1921 – 1950
  39. Bùi đăng Thạnh 1926 – 1949
  40. Bùi đăng Táo 1920 – 1953
  41. Bùi đăng Tú 1950 – 1972
  42. Bũi Quốc Trượng 1925 – 1951
  43. Bũi Đăng Lĩnh 1923 – 1951
  44. Bũi Đăng Thừa 1924 – 1952
  45. Bũi Đăng Trắc 1922 – 1949
  46. Bũi Đăng Trực 1924 – 1952
  47. Chu Văn Hành 1947 – 1970
  48. Chu Văn Lại 1932 – 1954
  49. Chu Đức Thắp 1948 – 1968
  50. Doán Đình Cân 1952 – 1972
  51. Doãn Hồng Toan 1952 – 1972
  52. Doãn Ngọc Tân 1943 – 1970
  53. Doãn Quốc Du 1959 – 1981
  54. Doãn Thị Phượng 1936 – 1951
  55. Doãn Trung Hoa 1926 – 1954
  56. Doãn Đình Báu 1925 – 1951
  57. Doãn Đình Hoa 1960 – 1979
  58. Doãn Đình Lê 1916 – 1950
  59. Doãn Đình Ngân 1922 – 1947
  60. Doãn Đình Ngọc 1953 – 1973
  61. Doãn Đình Thiệp 1946 – 1968
  62. Doãn Đình Thọ 1906 – 1941
  63. Doãn Đình Tài 1955 – 1971
  64. Doãn Đình Tế 1918 – 1950
  65. Doãn Đình Vàng 1959 – 1979
  66. Doãn Đình Vũ 1951 – 1973
  67. Doãn đình Bền 1924 – 1953
  68. Doãn đình Dung 1920 – 1950
  69. Doãn đình Hướng 1930 – 1952
  70. Doãn đình Sâm 1923 – 1950
  71. Doãn đình Vi 1925 – 1941
  72. Doãn đình ảnh 1925 – 1953
  73. Hoàng Văn Mão Hy sinh 1974
  74. Hoàng Văn Quý 1946 – 1971
  75. Hà Quang Minh 1950 – 1973
  76. Hà Tiến Sĩ 1950 – 1972
  77. Hà Tiến Thắng 1951 – 1969
  78. Hà Tiến Vách 1950 – 1972
  79. Lê Ngọc Biền 1931 – 1953
  80. Lê Ngọc Báu 1944 – 1972
  81. Lê Ngọc Bạo 1951 – 1970
  82. Lê Ngọc Dàng 1946 – 1968
  83. Lê Ngọc Dịp 1951 – 1969
  84. Lê Ngọc Hoan 1951 – 1972
  85. Lê Ngọc Lan 1955 – 1972
  86. Lê Ngọc Liễn 1930 – 1952
  87. Lê Ngọc Lưu 1952 – 1973
  88. Lê Ngọc Nghịch 1917 – 1949
  89. Lê Ngọc Phong 1943 – 1968
  90. Lê Ngọc Thận 1928 – 1950
  91. Lê Ngọc Tiến 1950 – 1972
  92. Lê Ngọc Đạo 1940 – 1968
  93. Lê Quang Hoan 1934 – 1950
  94. Lê Thế Huy 1935 – 1953
  95. Lê Thế Mạo 1912 – 1951
  96. Mai Thanh Tuân 1942 – 1968
  97. Mai Văn Hiền 1949 – 1968
  98. Mai Văn Tăng 1959 – 1992
  99. Mạ Tiến Quang 1947 – 1968
  100. Mạc Tiến Nải 1949 – 1969