Đoàn Đào
Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
297 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mạc Tiến Thiện 1918 – 1951
- Mạc Tiến Thành 1953 – 1979
- Nguyễn Chung Cách Hy sinh 1976
- Nguyễn Duy Bái 1929 – 1950
- Nguyễn Duy Bất 1948 – 1968
- Nguyễn Duy Chiền 1910 – 1955
- Nguyễn Duy Doãn 1936 – 1972
- Nguyễn Duy Dụ 1928 – 1952
- Nguyễn Duy Hồng 1917 – 1952
- Nguyễn Duy Lễ 1926 – 1951
- Nguyễn Duy Mạc 1938 – 1971
- Nguyễn Duy Ngữ 1933 – 1952
- Nguyễn Duy Ngữ 1941 – 1974
- Nguyễn Duy Thành 1927 – 1954
- Nguyễn Duy Thái 1921 – 1950
- Nguyễn Duy Thăng 1926 – 1952
- Nguyễn Duy Đệ 1950 – 1969
- Nguyễn DuyGiá 1945 – 1967
- Nguyễn Huy Dân 1924 – 1952
- Nguyễn Huy Hoán 1960 – 1979
- Nguyễn Huy Mao 1920 – 1951
- Nguyễn Huy Ngoan 1930 – 1949
- Nguyễn Huy Phúc 1953 – 1971
- Nguyễn Huy Trại 1911 – 1950
- Nguyễn Huy Điếm 1935 – 1970
- Nguyễn Huy Đề 1937 – 1973
- Nguyễn Khắc Huyến 1949 – 1971
- Nguyễn Khắc Lừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Sước 1931 – 1952
- Nguyễn Khắc Tiêu 1953 – 1972
- Nguyễn Khắc Triệu 1910 – 1951
- Nguyễn Khắc Định 1947 – 1970
- Nguyễn Minh Sách 1937 – 1968
- Nguyễn Minh Sơn 1942 – 1969
- Nguyễn Mạnh Thường 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hoàng 1948 – 1971
- Nguyễn Quang Tạo 1949 – 1970
- Nguyễn Thế Ba 1924 – 1954
- Nguyễn Thế Bàng 1958 – 1979
- Nguyễn Thế Bằng 1953 – 1972
- Nguyễn Thế Dân 1948 – 1970
- Nguyễn Thế Hinh 1928 – 1950
- Nguyễn Thế Hiểm 1932 – 1950
- Nguyễn Thế Hiển 1952 – 1972
- Nguyễn Thế Hàm 1929 – 1952
- Nguyễn Thế Hữu 1953 – 1972
- Nguyễn Thế Phú 1948 – 1970
- Nguyễn Thế Sơn 1954 – 1969
- Nguyễn Thế Sức 1940 – 1972
- Nguyễn Thế Sửu 1924 – 1954
- Nguyễn Thế Thạnh 1931 – 1952
- Nguyễn Thế Tiễu 1953 – 1972
- Nguyễn Thế ảnh 1913 – 1953
- Nguyễn Thị Bé 1914 – 1951
- Nguyễn Thị Nơ 1934 – 1951
- Nguyễn Trung Dân Hy sinh 1968
- Nguyễn Trung Hiếu 1926 – 1951
- Nguyễn Trung Tuyền Hy sinh 1972
- Nguyễn Trung Vơn Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Bình 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Bẩy 1953 – 1968
- Nguyễn Văn Chung 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Chuẩn 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Châm Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Côi 1927 – 1948
- Nguyễn Văn Cận 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Dung 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Duyên 1942 – 1970
- Nguyễn Văn Dực 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Gầy 1952 – 1968
- Nguyễn Văn Hoành 1922 – 1948
- Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Liêm 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Liên 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Lình 1950 – 1967
- Nguyễn Văn Mến Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Mừng 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Nuôi 1941 – 1971
- Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Quỹ 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Thái 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Thảo 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Thục 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tập 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Tỉnh 1928 – 1952
- Nguyễn Văn Tụ 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Vũ 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Đô 1925 – 1951
- Nguyễn Văn Đông 1938 – 1972
- Nguyễn Xuân Độ 1940 – 1972
- Nguyễn XuânLuật 1942 – 1969
- Nguyễn Đình Chiến 1947 – 1968
- Nguyễn Đình Mịch 1928 – 1951
- Nguyễn Đình Ngạc 1950 – 1973
- Nguyễn Đình Vinh 1953 – 1972
- Nguyễn Đình Y 1930 – 1954