Đoàn Đào

Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

297 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Yến 1928 – 1951
  2. Nguyễn Đình ý 1927 – 1951
  3. Nguyễn Đăng Huyên 1938 – 1982
  4. Nguyễn Đăng Mịch 1949 – 1971
  5. Nguyễn Đăng Nhài 1910 – 1952
  6. Nguyễn Đăng Tuyên 1940 – 1966
  7. Nguyễn Đăng Xuyên 1946 – 1972
  8. Nguyễn Đức Chính 1948 – 1969
  9. Nguyễn Đức Nhâm 1943 – 1968
  10. Nguyễn đình Chộ 1922 – 1952
  11. Nguyễn đình Nhặn 1922 – 1953
  12. Phí Tiến Lãng 1937 – 1970
  13. Phạm Trung Thành 1954 – 1972
  14. Phạm Văn Cảnh 1952 – 1972
  15. Phạm Văn Hiệp 1952 – 1972
  16. Phạm Văn Huy 1950 – 1971
  17. Phạm Văn Nhự 1917 – 1950
  18. Phạm Văn Thỉnh 1961 – 1979
  19. Phạm Văn Vệ 1947 – 1966
  20. Phạm Văn Yên 1950 – 1971
  21. Phạm Đức Mão 1921 – 1953
  22. Quách Hữu Ba 1950 – 1968
  23. Quách Hữu Dình 1924 – 1950
  24. Quách Hữu Sí 1912 – 1951
  25. Quách Hữu Đoán 1944 – 1971
  26. Quách Tá Ngọc 1934 – 1968
  27. Quách Tá Sáu 1931 – 1952
  28. Quách Tá ổn 1917 – 1951
  29. Quách Xuân Hoàn 1950 – 1968
  30. Quách Xuân Hoá 1953 – 1972
  31. Quách Xuân Khuôn 1936 – 1968
  32. Quách Đăng Cương 1949 – 1951
  33. Quách Đắc Linh 1931 – 1952
  34. Quách Đắc Nghiêm 1951 – 1971
  35. Quách Đắc Thản 1960 – 1980
  36. Quách Đắc Tính 1951 – 1972
  37. Quách đắc Thưởng 1942 – 1966
  38. TRần Văn Được 1947 – 1968
  39. Trtần Văn Chiến 1948 – 1970
  40. Trương Quốc Khánh 1943 – 1972
  41. Trương Văn Du 1949 – 1970
  42. Trương Văn Hoà 1925 – 1954
  43. Trần Cao Đoán 1953 – 1972
  44. Trần Duy Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Quang Chung 1909 – 1953
  46. Trần Quang Chín 1949 – 1973
  47. Trần Quang Hối 1933 – 1950
  48. Trần Quang Hồi 1935 – 1951
  49. Trần Quang Kiểm 1930 – 1950
  50. Trần Quang Quyên 1918 – 1950
  51. Trần Quang Quý 1930 – 1950
  52. Trần Quang Thược 1922 – 1952
  53. Trần Quang Thạch 1946 – 1972
  54. Trần Quang Tĩnh 1943 – 1968
  55. Trần Quang Vãng 1938 – 1972
  56. Trần Văn Chiên Hy sinh 1950
  57. Trần Văn Dung 1929 – 1954
  58. Trần Văn Hiếu 1930 – 1951
  59. Trần Văn Khang Hy sinh 1954
  60. Trần Văn Là 1950 – 1971
  61. Trần Văn Lực 1950 – 1968
  62. Trần Văn Mậu 1957 – 1972
  63. Trần Văn Phác 1919 – 1950
  64. Trần Văn Thuấn 1935 – 1969
  65. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1954
  66. Trần Văn Trượng 1940 – 1971
  67. Trần Văn Tô 1925 – 1950
  68. Trần Văn Xuân 1932 – 1952
  69. Trần Văn ấn Hy sinh 1951
  70. Trần Xuân Trịnh 1948 – 1972
  71. Trần Đình Ngó 1931 – 1954
  72. Trần Đăng Sủng 1931 – 1954
  73. Tạ Quang Hợp 1950 – 1972
  74. Tạ Quang Thai 1956 – 1975
  75. Tạ Quang Tân 1952 – 1972
  76. Tống Đăng Hiệu Hy sinh 1979
  77. Vũ Cao Vân 1948 – 1971
  78. Vũ Văn Khuy 1923 – 1951
  79. Vũ Văn Thâm 1937 – 1971
  80. Vũ Văn Tiêu 1925 – 1951
  81. Vũ Văn Đam 1935 – 1968
  82. Vũ Văn Đán 1946 – 1971
  83. Vũ Văn Đãi 1949 – 1973
  84. Vương Văn Viễn 1943 – 1969
  85. Vương Văn Vĩnh 1910 – 1954
  86. Vương Đình Hân 1931 – 1950
  87. Vương đình Bảy 1944 – 1972
  88. Vương đình Hy Hy sinh 1952
  89. Đoàn Hữu The 1954 – 1981
  90. Đoàn Thế Kim 1918 – 1951
  91. Đào Vinh Quang 1956 – 1979
  92. Đào Xuân Cảo 1947 – 1974
  93. Đào Xuân Hào 1954 – 1975
  94. Đào Đức Chính 1925 – 1951
  95. Đặng Văn Dung 1945 – 1968
  96. Đỗ Văn Bất 1954 – 1970
  97. Đỗ Văn Mão 1950 – 1971