Đình Cao

Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

242 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cộng Hoà 1951 – 1973
  2. Bùi Doãn Doản 1927 – 1952
  3. Bùi Doãn Kình 1937 – 1967
  4. Bùi Hồng Hải 1942 – 1968
  5. Bùi Hữu Xuất 1951 – 1971
  6. Bùi Khắc Mẫn 1952 – 1972
  7. Bùi Ngọc Thư 1927 – 1953
  8. Bùi Ngọc Thạch 1945 – 1970
  9. Bùi Nhật Hoa 1945 – 1970
  10. Bùi Nhật Đài 1945 – 1973
  11. Bùi Quốc Đô 1956 – 1978
  12. Bùi Quốc Đông 1958 – 1980
  13. Bùi Thế Hùng Hy sinh 1952
  14. Bùi Thị Năm 1920 – 1953
  15. Bùi Thị Thơi 1930 – 1953
  16. Bùi Thị Thục 1933 – 1954
  17. Bùi Việt Hưng Sinh 1956
  18. Bùi Văn Giang 1931 – 1951
  19. Bùi Văn Hợi 1930 – 1951
  20. Bùi Xuân Bình 1966 – 1989
  21. Bùi Xuân Chiến 1948 – 1974
  22. Bùi văn Vạn 1939 – 1969
  23. Bùi Đức Khang 1921 – 1969
  24. Bùi Đức Phóng 1945 – 1972
  25. Bùi Đức Thịnh 1949 – 1968
  26. Cao Văn Dụng 1925 – 1953
  27. Cao Văn Luận 1931 – 1953
  28. Cao Văn Miên 1939 – 1968
  29. Cao Văn Mĩ 1928 – 1953
  30. Cao Văn Quyền 1940 – 1965
  31. Cao Văn Thưởng 1947 – 1968
  32. Cao Văn Tuyên 1939 – 1971
  33. Cao Xuân Đề 1941 – 1970
  34. Doãn Kim Động 1951 – 1971
  35. Doãn Quốc Tuấn 1930 – 1954
  36. Doãn Thị Dịu 1933 – 1953
  37. Doãn Thị Huệ 1931 – 1953
  38. Doãn Trung Cuông 1947 – 1969
  39. Doãn Trung Của 1948 – 1968
  40. Doãn Trung Cứ 1950 – 1972
  41. Doãn Trung Diệp 1930 – 1969
  42. Doãn Trung Khôn 1922 – 1952
  43. Doãn Trung Nghị 1937 – 1968
  44. Doãn Trung Ngọc 1945 – 1969
  45. Doãn Trung Nhượng 1927 – 1968
  46. Doãn Trung Trác 1924 – 1954
  47. Doãn Trung Từa 1952 – 1971
  48. Doãn Trung Đính 1940 – 1968
  49. Dương Hồng Đặng 1948 – 1972
  50. Hoàng Mạnh Cường 1951 – 1972
  51. Hoàng Song Hoè 1952 – 1972
  52. Hoàng Xuân Tôn 1946 – 1972
  53. Hà Duy Trâm 1924 – 1953
  54. Hà văn Thắng 1946 – 1971
  55. Lê Mạnh Tường 1958 – 1980
  56. Lê Văn Tam 1930 – 1950
  57. Lý Văn Nhân 1920 – 1953
  58. Lương VĂn Toàn 1914 – 1953
  59. Lương Văn Khánh 1924 – 1948
  60. Lương Văn Vận 1936 – 1954
  61. Lương Đình Hy Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Công Thâu 1921 – 1950
  63. Nguyễn Duy Dụng 1924 – 1951
  64. Nguyễn Duy Dự 1953 – 1973
  65. Nguyễn Duy Hào 1927 – 1953
  66. Nguyễn Duy Hùng 1921 – 1953
  67. Nguyễn Duy Khả 1923 – 1949
  68. Nguyễn Duy Lên 1953 – 1971
  69. Nguyễn Duy Lượng 1920 – 1954
  70. Nguyễn Duy Ngô 1931 – 1953
  71. Nguyễn Duy Ngư 1952 – 1972
  72. Nguyễn Duy Ngọc 1950 – 1972
  73. Nguyễn Duy Phan 1962 – 1985
  74. Nguyễn Duy Sóng 1948 – 1969
  75. Nguyễn Duy Thiều 1932 – 1954
  76. Nguyễn Duy Thuế 1928 – 1949
  77. Nguyễn Duy Thụ 1920 – 1945
  78. Nguyễn Duy Tài 1910 – 1950
  79. Nguyễn Duy ánh 1920 – 1951
  80. Nguyễn Duy Định 1952 – 1972
  81. Nguyễn Hồng Chuyển 1951 – 1971
  82. Nguyễn Hồng Cẩm 1962 – 1982
  83. Nguyễn Hồng Tuấn 1958 – 1979
  84. Nguyễn Hữu Chương 1929 – 1954
  85. Nguyễn Hữu Dực 1929 – 1951
  86. Nguyễn Hữu Dực 1949 – 1969
  87. Nguyễn Hữu Liệu 1932 – 1950
  88. Nguyễn Hữu Phương 1958 – 1979
  89. Nguyễn Hữu Quyền 1950 – 1968
  90. Nguyễn Hữu Thuần 1949 – 1975
  91. Nguyễn Hữu Thọ 1949 – 1968
  92. Nguyễn Hữu Tư 1897 – 1950
  93. Nguyễn Hữu Đảo 1932 – 1950
  94. Nguyễn Khắc Thành 1925 – 1950
  95. Nguyễn Kim Lô 1952 – 1972
  96. Nguyễn Kim Xuyến 1927 – 1953
  97. Nguyễn Mạnh Hiến 1942 – 1971
  98. Nguyễn Mạnh Nhuệ 1945 – 1969
  99. Nguyễn Quang Sông 1951 – 1971
  100. Nguyễn Quốc Bảo 1946 – 1970