Đình Cao
Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
242 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1975
- Nguyễn Thị Cửu 1930 – 1950
- Nguyễn Thị Lắc 1931 – 1952
- Nguyễn Thị Thiệu 1925 – 1953
- Nguyễn Thị Vân 1930 – 1953
- Nguyễn Tiến Hiền 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Chép 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Hy 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Ký 1957 – 1980
- Nguyễn Văn Lộc 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Ngọc 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Năng 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Quang 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Quang 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Quýnh 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Quảng 1920 – 1953
- Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Thanh 1924 – 1953
- Nguyễn Văn Thanh 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Thuỳ 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Thụ 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Tư 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Tề 1911 – 1953
- Nguyễn Văn Vận 1937 – 1970
- Nguyễn Văn ý 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Đôn 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đạc Hy sinh 1952
- Nguyễn Xuân Chức 1949 – 1969
- Nguyễn Xuân Huynh 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Lê 1950 – 1967
- Nguyễn Xuân Lập 1916 – 1952
- Nguyễn Xuân Quán 1953 – 1972
- Nguyễn Xuân Quý 1948 – 1969
- Nguyễn Xuân Thiệp 1936 – 1969
- Nguyễn Xuân Tẹo 1958 – 1979
- Nguyễn Xuân Đạo 1930 – 1953
- Nguyễn Xuân Định 1936 – 1967
- Nguyễn hữu Đào 1930 – 1954
- Nguyễn thiên Quý 1950 – 1974
- Nguyễn văn Luỹ 1945 – 1969
- Nguyễn văn Phú 1960 – 1979
- Nguyễn Đình Doãn 1936 – 1970
- Nguyễn Đình Hồng 1948 – 1968
- Nguyễn Đình Tung 1948 – 1968
- Nguyễn Đăng Bảng 1930 – 1951
- Nguyễn Đăng Chi 1955 – 1975
- Nguyễn Đăng Chỉ 1958 – 1979
- Nguyễn Đăng Khoát 1927 – 1952
- Nguyễn Đăng Mão 1938 – 1968
- Nguyễn Đăng Môn 1955 – 1972
- Nguyễn Đăng Nghị 1932 – 1972
- Nguyễn Đăng Phiếm 1952 – 1974
- Nguyễn Đăng Phách 1920 – 1951
- Nguyễn Đăng Thụ 1930 – 1968
- Nguyễn Đăng Tiểng 1947 – 1970
- Nguyễn Đăng ánh 1950 – 1972
- Nguyễn Đăng Điểu 1936 – 1967
- Nguyễn Đăng Đáo 1925 – 1953
- Nguyễn Đăng Đáp 1947 – 1970
- Nguyễn Đăng Đức 1950 – 1971
- Nguyễn Đức Thuấn 1953 – 1972
- Ngô Văn Lộc Hy sinh 1950
- Ngô Văn ổn 1954 – 1973
- Ngô Đức Tịnh 1962 – 1982
- Phan Văn Lập 1923 – 1953
- Phan Đình Điện 1950 – 1973
- Phạm Minh Phối 1945 – 1977
- Phạm Quốc Đản 1944 – 1968
- Phạm Văn Chiến 1945 – 1970
- Phạm Văn Dược 1950 – 1972
- Phạm Văn Lại 1947 – 1969
- Phạm Văn Nghĩa 1930 – 1950
- Phạm Văn Ngôn 1930 – 1950
- Phạm Văn Thấn 1948 – 1968
- Phạm Văn Định 1940 – 1969
- Phạm Đình Thi 1926 – 1954
- Trương Bá Tuất 1920 – 1951
- Trương Mậu Cam 1931 – 1952
- Trần Anh Vui 1952 – 1972
- Trần Bạch Đằng 1950 – 1975
- Trần Cao Dung 1936 – 1953
- Trần Cao Đồng 1935 – 1968
- Trần Duy Nghị Sinh 1930
- Trần Hoàng Anh 1926 – 1951
- Trần Huy Bảo 1948 – 1979
- Trần Hà Nam 1952 – 1979
- Trần Kim Đồng 1930 – 1952
- Trần Minh Hoàng 1944 – 1966
- Trần Minh Viễn 1951 – 1972
- Trần Ngọc Thư 1945 – 1967
- Trần Quang Cung 1955 – 1972
- Trần Quang Hàm 1938 – 1966
- Trần Quang Hưng 1927 – 1969
- Trần Quang Trung 1934 – 1972
- Trần Quang Tuyến 1945 – 1972
- Trần Quang Vũ 1933 – 1972
- Trần Quang úc 1914 – 1951
- Trần Quang Đàng 1923 – 1953
- Trần Quốc Triệu 1950 – 1981
- Trần Trung Dũng 1947 – 1968