Đại Nghĩa
Huyện Điện Bàn, Quảng Nam
295 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Hai Hy sinh 1969
- Bùi Văn Tú 1950 – 1968
- Cao Kỳ 1916 – 1954
- Cao Sở 1921 – 1955
- Dương Hý 1949 – 1973
- Dương Kim 1919 – 1970
- Dương Kiên 1951 – 1973
- Dương Lưỡng 1939 – 1969
- Dương Mật 1920 – 1969
- Dương Nhẫm Hy sinh 1968
- Dương Nhỏ 1943 – 1969
- Dương Niên 1950 – 1971
- Dương Thị Hồng 1949 – 1969
- Dương Văn Mạn 1944 – 1973
- Dương Văn Ngộ 1935 – 1965
- Dưởng Văn Mười 1934 – 1969
- Hoàng Chuyền 1939 – 1968
- Hoàng Văn Ước 1940 – 1968
- Hoàng Đạt Hồng 1957 – 1973
- Huỳnh Cầm 1922 – 1952
- Huỳnh Nghịch 1936 – 1953
- Huỳnh Ngọc Đáo 1946 – 1970
- Huỳnh Phi Anh Hy sinh 1979
- Huỳnh Thị Thuý 1923 – 1952
- Huỳnh Văn Thiện 1919 – 1951
- Hà Đình Dung 1950 – 1968
- Hồ Biêu 1938 – 1968
- Hồ Chức 1925 – 1972
- Hồ Năm 1950 – 1966
- Hồ ẫm Hy sinh 1973
- Khuất Nghị 1944 – 1968
- Khuất Đình Ninh 1943 – 1968
- Khúc Văn Quỳnh 1944 – 1968
- Kiều Văn Điểm 1950 – 1968
- Lâm Hùng Hy sinh 1973
- Lâm Xuân Trường 1948 – 1968
- Lê Công Cu 1923 – 1949
- Lê Công Tích 1925 – 1949
- Lê Diện 1910 – 1969
- Lê Dân 1926 – 1966
- Lê Hiên 1920 – 1952
- Lê Hoạch Lạc 1944 – 1979
- Lê Hữu Xa 1931 – 1953
- Lê Minh 1923 – 1923
- Lê Phước Dũng 1940 – 1965
- Lê Sáu 1954 – 1973
- Lê Sẽ 1933 – 1968
- Lê Thoàn 1941 – 1966
- Lê Thị Bảy 1956 – 1974
- Lê Thị Bốn 1945 – 1968
- Lê Thị Chín 1953 – 1971
- Lê Thị Cầu 1920 – 1964
- Lê Thị Kim Liên 1950 – 1972
- Lê Viết Bảy 1951 – 1972
- Lê Viết De 1941 – 1966
- Lê Viết Gần 1941 – 1966
- Lê Viết Hý 1929 – 1957
- Lê Viết Khải 1941 – 1969
- Lê Viết Lại 1966 – 1950
- Lê Viết Mai 1968 – 1968
- Lê Viết Minh 1954 – 1974
- Lê Viết Mây 1919 – 1947
- Lê Viết Mỹ 1954 – 1972
- Lê Viết Phái 1920 – 1952
- Lê Viết Ry 1927 – 1950
- Lê Viết Tái 1964 – 1964
- Lê Viết Xảng 1939 – 1970
- Lê Viết Yến 1955 – 1973
- Lê Viết Điểu 1937 – 1969
- Lê Viết Đáp 1938 – 1970
- Lê Viết Đạt Hy sinh 1947
- Lê Viết ất Hy sinh 1968
- Lê Văn Bổn 1950 – 1968
- Lê Văn Chín Hy sinh 1968
- Lê Văn Dũng 1951 – 1968
- Lê Văn Mười Hy sinh 1969
- Lê Văn Thiệu 1930 – 1954
- Lê Văn Thông 1929 – 1952
- Lê Xuân Thuận 1954 – 1973
- Lê Đức Tiểu Hy sinh 1948
- Mai Cà 1927 – 1972
- Mai Có 1914 – 1972
- Mai Hoà 1934 – 1950
- Mai Mẹo 1926 – 1945
- Mai Xuân Chánh 1966 – 1985
- Mai Xuân Quy 1924 – 1954
- Mai Đình Bia 1941 – 1969
- Mai Đình Cước 1950 – 1967
- Mai Đình Thiệu 1904 – 1950
- Nguyễn Ba 1943 – 1967
- Nguyễn Chiến 1930 – 1970
- Nguyễn Chiến Thắng Hy sinh 1974
- Nguyễn Chín Hy sinh 1979
- Nguyễn Cường 1948 – 1968
- Nguyễn Don Hy sinh 1954
- Nguyễn Dàng 1910 – 1954
- Nguyễn Dĩa 1933 – 1952
- Nguyễn Dững Hy sinh 1952
- Nguyễn Hoa 1949 – 1968
- Nguyễn Hà 1941 – 1968