Đại Nghĩa

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

295 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng 1941 – 1970
  2. Nguyễn Khương 1933 – 1969
  3. Nguyễn Kình 1933 – 1954
  4. Nguyễn Lang 1932 – 1971
  5. Nguyễn Lại 1966 – 1966
  6. Nguyễn Minh 1943 – 1963
  7. Nguyễn Mạnh Thi 1948 – 1968
  8. Nguyễn Ngọc Cẫn Hy sinh 1950
  9. Nguyễn Ngọc Tân 1937 – 1963
  10. Nguyễn Nhân 1946 – 1953
  11. Nguyễn Nhỏ 1917 – 1947
  12. Nguyễn Năm Hy sinh 1945
  13. Nguyễn Năm Hy sinh 1950
  14. Nguyễn Sâm 1914 – 1947
  15. Nguyễn Sỹ Lầu 1932 – 1968
  16. Nguyễn Sỹ ánh Hy sinh 1974
  17. Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1968
  18. Nguyễn Thanh Sơn 1938 – 1968
  19. Nguyễn Thanh Tâm 1948 – 1969
  20. Nguyễn Thị Hai 1920 – 1969
  21. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Thị Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Thị Kế 1950 – 1969
  24. Nguyễn Thị Lan 1945 – 1968
  25. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Thị Quý 1952 – 1971
  28. Nguyễn Thị Sĩ 1948 – 1968
  29. Nguyễn Thị Thao 1891 – 1951
  30. Nguyễn Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Tợ 1953 – 1973
  32. Nguyễn Thị Xuyến Hy sinh 1973
  33. Nguyễn Trái 1940 – 1966
  34. Nguyễn Tám 1945 – 1969
  35. Nguyễn Tám 1943 – 1969
  36. Nguyễn Tìm 1912 – 1945
  37. Nguyễn Văn Biền 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Cường 1935 – 1968
  39. Nguyễn Văn Dự 1925 – 1948
  40. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968
  41. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968
  42. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1969
  43. Nguyễn Văn Khả 1942 – 1968
  44. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1967
  45. Nguyễn Văn Phong 1952 – 1969
  46. Nguyễn Văn Phó 1950 – 1969
  47. Nguyễn Văn Quang 1934 – 1973
  48. Nguyễn Văn Sáng 1942 – 1968
  49. Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968
  50. Nguyễn Văn Thanh 1920 – 1954
  51. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1972
  52. Nguyễn Văn Đắc 1938 – 1968
  53. Nguyễn Văn ấm 1950 – 1968
  54. Nguyễn Xuân Choảng 1945 – 1966
  55. Nguyễn Xuân Phụng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Xuân Tô 1943 – 1968
  57. Nguyễn Xứng 1938 – 1969
  58. Nguyễn Đình Cự 1946 – 1966
  59. Nguyễn Đình Quyền 1950 – 1968
  60. Nguyễn Đình Thắng 1940 – 1968
  61. Nguyễn Đình Tâm 1938 – 1967
  62. Nguyễn Đình Đích 1939 – 1968
  63. Nguyễn Đậu 1910 – 1968
  64. Nguyễn Đắc Châu 1936 – 1967
  65. Nguyễn Đắc Giáo 1938 – 1965
  66. Nguyễn Đắc Hai 1945 – 1967
  67. Nguyễn Đắc Hoa 1945 – 1968
  68. Nguyễn Đắc Hựu 1934 – 1954
  69. Nguyễn Đức Hoàng 1959 – 1978
  70. Nguyễn ấm Hy sinh 1947
  71. Nguyễn ổi 1919 – 1957
  72. Ngô Mai 1940 – 1971
  73. Ngô Xuân Vượng 1947 – 1974
  74. Phan Bá Hạnh 1951 – 1969
  75. Phan Bá Đình 1919 – 1969
  76. Phan Khâm 1920 – 1952
  77. Phan Lang 1928 – 1952
  78. Phan Thị Tám 1952 – 1964
  79. Phan Văn Giảng 1932 – 1963
  80. Phan Văn Nhượng 1938 – 1968
  81. Phan Đa 1940 – 1969
  82. Phan Đình Thử Hy sinh 1971
  83. Phí Văn Vụ Hy sinh 1968
  84. Phùng Ngọc Hải 1974 – 1974
  85. Phạm Goàng 1944 – 1968
  86. Phạm Hoa 1936 – 1966
  87. Phạm Hùng 1940 – 1971
  88. Phạm Hải Sương Hy sinh 1971
  89. Phạm Hồng 1925 – 1966
  90. Phạm Hữu Dũng 1947 – 1968
  91. Phạm Khâm 1930 – 1953
  92. Phạm Lễ 1927 – 1950
  93. Phạm Mười 1956 – 1980
  94. Phạm Nghè Hy sinh 1975
  95. Phạm Nhẫn 1926 – 1956
  96. Phạm Quý 1933 – 1969
  97. Phạm Sáu 1936 – 1971
  98. Phạm Thường 1943 – 1969
  99. Phạm Thị Bướm 1920 – 1950
  100. Phạm Thị Năm Hy sinh 1954