Đại Nghĩa
Huyện Điện Bàn, Quảng Nam
295 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Thử Hy sinh 1971
- Phạm Trần Cao 1937 – 1968
- Phạm Tường 1933 – 1960
- Phạm Văn Ba 1936 – 1971
- Phạm Văn Mục 1948 – 1968
- Phạm ái 1945 – 1970
- Phạm Đài 1919 – 1954
- Thái Na 1932 – 1954
- Trương Anh Cơ Hy sinh 1968
- Trương Cương 1917 – 1951
- Trương Cập 1920 – 1945
- Trương Hân Hy sinh 1950
- Trương Lượm 1924 – 1945
- Trương Lụa 1921 – 1945
- Trương Đình Đạt Hy sinh 1952
- Trần Cao Vân 1969 – 1969
- Trần Công Thái 1959 – 1979
- Trần Công Tá 1929 – 1952
- Trần Cường Hy sinh 1970
- Trần Giao 1950 – 1968
- Trần Hoàng 1921 – 1962
- Trần Huấn 1913 – 1945
- Trần Hữu Lang 1951 – 1974
- Trần Hữu Niên 1948 – 1968
- Trần Hữu Tràng 1953 – 1974
- Trần Lộ 1917 – 1946
- Trần Ngọc 1941 – 1968
- Trần Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Thập 1944 – 1968
- Trần Thiết 1956 – 1973
- Trần Thế Vinh Sinh 1923
- Trần Thế Vịnh 1923 – 1968
- Trần Thị Bảy 1925 – 1949
- Trần Thị Bốn 1949 – 1969
- Trần Thị Dung Hy sinh 1969
- Trần Thị Hoành 1924 – 1967
- Trần Thị Xin 1950 – 1969
- Trần Trọng Phúc 1947 – 1968
- Trần Tác 1936 – 1968
- Trần Văn Hải 1938 – 1968
- Trần Văn Mậu 1950 – 1968
- Trần Văn Nguyên 1950 – 1969
- Trần Văn Thịnh 1933 – 1968
- Trần Văn Trinh 1945 – 1968
- Trần Đào 1935 – 1967
- Trần Đình Hoanh Hy sinh 1979
- Trần Đình Hoản 1948 – 1968
- Trần Đức Luận 1944 – 1968
- Tô Đình Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Cam 1919 – 1965
- Võ Em Hy sinh 1961
- Võ Hiên 1918 – 1947
- Võ Hoà 1964 – 1984
- Võ Hào 1925 – 1954
- Võ Khương 1903 – 1954
- Võ Mông 1924 – 1954
- Võ Như ý 1931 – 1964
- Võ Nứt 1920 – 1953
- Võ Qua 1948 – 1964
- Võ Thanh Hải 1941 – 1969
- Võ Thị Chờ 1896 – 1951
- Võ Văn Du 1920 – 1950
- Võ Văn Nhật 1939 – 1968
- Vũ Minh Hy sinh 1968
- Vũ Văn KhãI 1950 – 1968
- Vũ Văn Thịnh 1948 – 1968
- Vũ Đình Thung Hy sinh 1973
- Đinh Thị Sáu Hy sinh 1972
- Đinh Văn Nhứt 1948 – 1969
- Đoàn Hàng 1908 – 1973
- Đoàn Lánh 1950 – 1969
- Đoàn Nghiêng 1928 – 1957
- Đoàn Ngọc Hoàng 1908 – 1973
- Đoàn Ngọc Hạnh 1933 – 1970
- Đoàn Ngọc Phượng 1946 – 1969
- Đoàn Rân 1952 – 1969
- Đoàn Sang 1930 – 1951
- Đoàn Ta 1929 – 1952
- Đoàn Thị Mãnh 1952 – 1970
- Đoàn Thị Mười 1952 – 1968
- Đoàn Trữ 1933 – 1953
- Đào Hữu Xuân 1937 – 1968
- Đặng Hoàng Hy sinh 1963
- Đặng Lài 1931 – 1959
- Đặng Thị ơi 1953 – 1972
- Đặng Tập 1917 – 1949
- Đặng Văn Tắc 1920 – 1948
- Đỗ Em 1934 – 1968
- Đỗ Nam 1950 – 1969
- Đỗ Năm 1941 – 1967
- Đỗ Sáu 1943 – 1965
- Đỗ Thị Kim Dung 1948 – 1968
- Đỗ Văn Thốn 1945 – 1968
- Đỗ Văn Xạ Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Đại Hy sinh 1972