Đại Lãnh

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chí Thành 1954 – 1974
  2. Bùi Hữu Nghị 1952 – 1974
  3. Bùi Mãi 1945 – 1970
  4. Bùi Mạnh Tải 1950 – 1974
  5. Bùi Ngọc Anh 1949 – 1974
  6. Bùi Quang Toàn 1949 – 1974
  7. Bùi Thanh Luật Sinh 1950
  8. Bùi Văn Chính 1952 – 1974
  9. Bùi Văn Liên 1956 – 1975
  10. Bùi Văn Nhơn 1950 – 1974
  11. Bùi Xuân Thế 1947 – 1974
  12. Bùi Đức Minh 1950 – 1974
  13. Bạch Chất Lượng 1952 – 1968
  14. Cao Sư Hướng 1952 – 1974
  15. Cao Văn Xê 1954 – 1974
  16. Cao Xuân Hoàng 1954 – 1974
  17. Chu Quang Ba 1949 – 1974
  18. Chu Văn Tường 1949 – 1974
  19. Chu ái Bình Hy sinh 1975
  20. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Coóc Sáo Lùng 1952 – 1974
  41. Giang Đức Nhĩ 1948 – 1974
  42. Hioàng Văn Sậu Hy sinh 1974
  43. Hoàng Bình Hoằng Hy sinh 1974
  44. Hoàng Bửu Hùng Hy sinh 1974
  45. Hoàng Hữu Quyền 1954 – 1972
  46. Hoàng Ngọc Hiếu 1954 – 1974
  47. Hoàng Trần Thu 1950 – 1974
  48. Hoàng Văn Hùng 1953 – 1974
  49. Hoàng Văn Long 1951 – 1974
  50. Hoàng Văn Nam 1948 – 1974
  51. Hoàng Văn Sinh Hy sinh 1975
  52. Hoàng Văn Tiến 1953 – 1974
  53. Hoàng Văn Xương 1954 – 1974
  54. Huỳnh Diệm 1925 – 1965
  55. Huỳnh Tuấn Long 1953 – 1974
  56. Hà Duy Hùng 1952 – 1974
  57. Hà Hữu Duy 1951 – 1974
  58. Hà Kim Tuyến Sinh 1952
  59. Hà Ngọ Hy sinh 1975
  60. Hà Tri 1957 – 1974
  61. Hà Xáng 1957 – 1974
  62. Hà Đức Công 1953 – 1974
  63. Hán Văn Thái 1953 – 1974
  64. Hồ Sĩ Thi Hy sinh 1974
  65. Hồ Sỹ Quế 1949 – 1974
  66. Hồ Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hứa Sáu 1948 – 1965
  68. Khuất Văn Khuỷnh 1948 – 1968
  69. Kiều Cao Đàm 1954 – 1974
  70. Kiều Hữu Hoà 1952 – 1974
  71. Liễu Văn Chương 1952 – 1974
  72. Lê Bá Kiêu Hy sinh 1974
  73. Lê Công Khanh 1953 – 1974
  74. Lê Duy Thắng 1955 – 1974
  75. Lê Hoàng 1930 – 1947
  76. Lê Hoàng Anh Hy sinh 1974
  77. Lê Hữu Bảy 1953 – 1974
  78. Lê Kim Tuyến 1954 – 1974
  79. Lê Muốn 1930 – 1968
  80. Lê Nam Hy sinh 1982
  81. Lê Ngọc Cẩn Sinh 1950
  82. Lê Quang Trung Hy sinh 1975
  83. Lê Thanh Biên 1954 – 1974
  84. Lê Văn Hoè Hy sinh 1975
  85. Lê Văn Ninh 1952 – 1974
  86. Lê Văn Phú 1952 – 1974
  87. Lê Văn Quý Hy sinh 1974
  88. Lê Văn Quý 1948 – 1970
  89. Lê Văn Đoàn 1952 – 1974
  90. Lê Xuân Dâu 1953 – 1974
  91. Lê Xuân Dụng 1953 – 1974
  92. Lê Xuân Hiền Hy sinh 1974
  93. Lê Đình Hoán 1952 – 1974
  94. Lò Văn én 1952 – 1974
  95. Lý Văn Tuấn 1954 – 1974
  96. Lưu Bửu Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lương Văn Chữ 1952 – 1974
  98. Lương Văn Tuyến Hy sinh 1975
  99. Lương Đức Lan 1954 – 1974
  100. Lại Văn Dương 1952 – 1974