Đại Lãnh
Huyện Điện Bàn, Quảng Nam
397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lữ Đình Khôi 1925 – 1974
- Mã Trịnh Sống 1952 – 1974
- Nguyễn Bá Giáo Hy sinh 1975
- Nguyễn Bá Sỹ 1945 – 1968
- Nguyễn Bá Thời 1930 – 1968
- Nguyễn Bán 1938 – 1972
- Nguyễn Bồng 1930 – 1968
- Nguyễn Chiêu 1920 – 1968
- Nguyễn Công Thịnh 1950 – 1974
- Nguyễn Công Ước 1950 – 1974
- Nguyễn Cư 1930 – 1969
- Nguyễn Cảnh Thi 1950 – 1974
- Nguyễn Doãn Đô 1952 – 1974
- Nguyễn Du Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Tập 1948 – 1968
- Nguyễn Dục Sinh 1930
- Nguyễn Hai 1945 – 1967
- Nguyễn Huy Thường 1948 – 1974
- Nguyễn Huệ Hy sinh 1975
- Nguyễn Hùng Cường 1952 – 1974
- Nguyễn Hương 1954 – 1973
- Nguyễn Hữu Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Khanh 1952 – 1974
- Nguyễn Hữu Thành 1950 – 1974
- Nguyễn Hữu Điềm 1954 – 1974
- Nguyễn Khánh 1954 – 1974
- Nguyễn Kỳ 1930 – 1968
- Nguyễn Kỹ Sinh 1930
- Nguyễn Minh Cường Hy sinh 1975
- Nguyễn Minh Cường Hy sinh 1975
- Nguyễn Minh Đạt 1950 – 1974
- Nguyễn Mạnh Hùng 1955 – 1974
- Nguyễn Mục Hy sinh 1975
- Nguyễn Ngọc Hoa 1954 – 1974
- Nguyễn Ngọc Thoán 1953 – 1974
- Nguyễn Ngọc Thu Hy sinh 1974
- Nguyễn Như ái Hy sinh 1974
- Nguyễn Nông 1956 – 1956
- Nguyễn Năm 1947 – 1968
- Nguyễn Oanh 1948 – 1968
- Nguyễn Phố 1945 – 1971
- Nguyễn Phố Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Chiến 1952 – 1968
- Nguyễn Quang Lợi 1954 – 1974
- Nguyễn Quyền Sinh 1948
- Nguyễn Quốc Lòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Tư 1952 – 1974
- Nguyễn Thanh Khuyến Hy sinh 1974
- Nguyễn Thanh Liêm 1951 – 1974
- Nguyễn Thu 1935 – 1970
- Nguyễn Thành Thiết 1935 – 1965
- Nguyễn Thái Lai 1945 – 1969
- Nguyễn Thế Sơn Hy sinh 1975
- Nguyễn Thị Anh 1954 – 1973
- Nguyễn Thị Chuyền Sinh 1950
- Nguyễn Thị Gang 1930 – 1966
- Nguyễn Thị Hảo 1935 – 1969
- Nguyễn Thị Lan 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1973
- Nguyễn Thị Nam 1949 – 1969
- Nguyễn Thị Vương Hy sinh 1975
- Nguyễn Thị Xiêm 1950 – 1974
- Nguyễn Tiến Tuệ 1953 – 1974
- Nguyễn Tri Nam 1958 – 1981
- Nguyễn Trung Thực 1950 – 1974
- Nguyễn Trọng Qúy Hy sinh 1974
- Nguyễn Tùng 1920 – 1972
- Nguyễn Tấn Châu 1940 – 1968
- Nguyễn Tấn Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Vinh Hy sinh 1975
- Nguyễn Viết Khoa 1951 – 1974
- Nguyễn Viết Ngọ Hy sinh 1975
- Nguyễn Viết Thương Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Bảy 1952 – 1977
- Nguyễn Văn Bồi 1949 – 1974
- Nguyễn Văn Chi 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Cắm 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Cử 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Giáp 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Lào 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Lượng 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Mãi Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Ninh 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Phòng 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Phúc 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Quy 1956 – 1981
- Nguyễn Văn Quát 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Sáu 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tao 1930 – 1963
- Nguyễn Văn Thanh 1953 – 1974
- Nguyễn Văn Thành 1925 – 1965
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Thư 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Thận 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Thế 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Tin Sinh 1945
- Nguyễn Văn Tạc Hy sinh 1974