Đại Lãnh

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1974
  3. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Điệp 1950 – 1973
  5. Nguyễn Vĩnh Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Xuân Bạn 1952 – 1974
  7. Nguyễn Xuân Mai 1951 – 1974
  8. Nguyễn Xuân Nhảng 1952 – 1969
  9. Nguyễn Xuân Sơn 1950 – 1974
  10. Nguyễn Xuân Teo 1952 – 1975
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ 1952 – 1974
  12. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Xuân Trường 1952 – 1974
  14. Nguyễn Xí 1930 – 1965
  15. Nguyễn Xú 1920 – 1947
  16. Nguyễn Điền 1945 – 1968
  17. Nguyễn Đàng 1951 – 1969
  18. Nguyễn Đê 1948 – 1970
  19. Nguyễn Đình Chung Hy sinh 1974
  20. Nguyễn Đình Thiệu 1951 – 1974
  21. Nguyễn Đình Thơ 1930 – 1972
  22. Nguyễn Đình Thại Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Đình Trực 1954 – 1974
  24. Nguyễn Đăng Dực Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1975
  26. Nguyễn Đến 1930 – 1972
  27. Nguyễn Đức Khanh Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Đức Khẩn 1950 – 1968
  29. Nguyễn Đức Thắng 1952 – 1974
  30. Nguyễn Đức Vang Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Đức Vinh 1952 – 1974
  32. Ngô Sỹ Phước 1945 – 1974
  33. Ngô Thanh Bình 1952 – 1974
  34. Ngô Văn Hữu 1956 – 1982
  35. Ngô Văn Phúc 1953 – 1974
  36. Ngô Văn Sang Hy sinh 1975
  37. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1975
  38. Ngô Văn Việt 1949 – 1974
  39. Nông Đức Dương 1948 – 1974
  40. Phan Danh Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Lệ 1920 – 1954
  42. Phan Thanh Cảnh 1930 – 1968
  43. Phan Thị Mai 1950 – 1968
  44. Phan Văn Lưu 1954 – 1974
  45. Phí Văn Sỉnh 1952 – 1968
  46. Phùng Ngọc Hợi 1948 – 1968
  47. Phùng Tiến Sơn 1953 – 1974
  48. Phùng Văn Bình 1954 – 1974
  49. Phùng Văn Giáng Sinh 1930
  50. Phùng Văn Thắng 1954 – 1974
  51. Phùng Văn Tâm Hy sinh 1974
  52. Phùng Xuân Miễn 1952 – 1974
  53. Phạm Minh Đạt 1949 – 1974
  54. Phạm Ngọc Thành 1950 – 1968
  55. Phạm Ngọc Toàn 1968 – 1968
  56. Phạm Ngọc Uy 1952 – 1974
  57. Phạm Thành Trung Hy sinh 1974
  58. Phạm Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Giang 1950 – 1974
  60. Phạm Văn Giảng 1950 – 1974
  61. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1974
  62. Phạm Văn Long 1951 – 1974
  63. Phạm Văn Mạo 1952 – 1974
  64. Phạm Văn Quyền 1952 – 1974
  65. Phạm Văn Thiềng 1950 – 1974
  66. Phạm Văn Điền 1949 – 1974
  67. Phạm Xuân Dũng Hy sinh 1985
  68. Phạm Đình Tuấn Hy sinh 1974
  69. Phạm Đức Cang 1954 – 1974
  70. Phạm Đức Long 1954 – 1974
  71. Quang Văn Tuấn 1954 – 1974
  72. Quách Văn Quý 1952 – 1974
  73. Thu Quang Yên 1952 – 1974
  74. Thái Khắc Ngọc Hy sinh 1974
  75. Trà Quang Chiến 1932 – 1954
  76. Trà Quang Nam 1945 – 1974
  77. Trương Bốn Sinh 1945
  78. Trương Châu Sinh 1945
  79. Trương Công Cháy 1956 – 1969
  80. Trương Công Chức 1947 – 1971
  81. Trương Công Lực 1953 – 1968
  82. Trương Công Mút 1948 – 1968
  83. Trương Công Thủ 1950 – 1969
  84. Trương Công Tịch 1948 – 1968
  85. Trương Công Xá 1925 – 1968
  86. Trương Công Định 1948 – 1974
  87. Trương Duật 1931 – 1953
  88. Trương Hý 1932 – 1969
  89. Trương Kết 1945 – 1972
  90. Trương Long 1945 – 1967
  91. Trương Ngọc Cư 1930 – 1968
  92. Trương Ngọc Lý Sinh 1948
  93. Trương Nhiếp 1950 – 1968
  94. Trương Thị Cần 1950 – 1969
  95. Trương Thị Dân Sinh 1950
  96. Trương Thị Vân 1950 – 1957
  97. Trương Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Việt 1945 – 1967
  99. Trương Văn Ninh 1953 – 1974
  100. Trương Văn Trung 1950 – 1974