Đa Lộc

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Vét 1930 – 1968
  2. Dương Văn Vưu 1905 – 1952
  3. Hoàng Minh Phả 1944 – 1969
  4. Hoàng Nhất Tâm 1929 – 1950
  5. Hoàng Quang Đức 1931 – 1952
  6. Hoàng Quang Đức 1931 – 1952
  7. Hoàng Văn Bưởi 1932 – 1951
  8. Hoàng Văn Gồ 1905 – 1950
  9. Hoàng Văn Kình 1920 – 1952
  10. Hoàng Văn Phần 1934 – 1954
  11. Hoàng Văn Soát 1951 – 1971
  12. Hoàng Văn Tim 1952 – 1972
  13. Hoàng trọng Là 1950 – 1970
  14. Hoàng trọng Tiến 1948 – 1967
  15. Hoàng văn Phần 1936 – 1954
  16. Hoàng văn Đáo 1946 – 1969
  17. Hoàng Đức Phụ 1951 – 1971
  18. Mai Văn Sỹ 1929 – 1952
  19. Mai Văn Sỹ 1929 – 1952
  20. Nguyễn Công Giao 1948 – 1972
  21. Nguyễn Huy Chiểu 1930 – 1954
  22. Nguyễn Huy Cân 1953 – 1972
  23. Nguyễn Huy Cộng 1952 – 1972
  24. Nguyễn Huy Mậu 1946 – 1969
  25. Nguyễn Huy Phong 1927 – 1954
  26. Nguyễn Huy Phong 1927 – 1954
  27. Nguyễn Huy Thuân 1945 – 1972
  28. Nguyễn Huy Thái 1949 – 1968
  29. Nguyễn Hồng Hải 1954 – 1974
  30. Nguyễn Hữu Lộ 1929 – 1952
  31. Nguyễn Hữu Lộ 1929 – 1952
  32. Nguyễn Hữu Nguyệt 1931 – 1952
  33. Nguyễn Hữu Nguyệt 1931 – 1952
  34. Nguyễn Hữu Vòng 1952 – 1971
  35. Nguyễn Minh Tiến 1939 – 1972
  36. Nguyễn Ngọc Ban 1929 – 1950
  37. Nguyễn Quang Dụ 1937 – 1970
  38. Nguyễn Quang Trung 1943 – 1972
  39. Nguyễn Thị Mô 1931 – 1952
  40. Nguyễn Văn Bột 1927 – 1952
  41. Nguyễn Văn Bột 1927 – 1952
  42. Nguyễn Văn Chiến 1920 – 1952
  43. Nguyễn Văn Chư 1911 – 1952
  44. Nguyễn Văn Dính 1952 – 1972
  45. Nguyễn Văn Hiện 1927 – 1953
  46. Nguyễn Văn Hào 1921 – 1950
  47. Nguyễn Văn Khởi 1941 – 1970
  48. Nguyễn Văn Kim 1926 – 1949
  49. Nguyễn Văn Kim 1926 – 1949
  50. Nguyễn Văn Lai 1950 – 1972
  51. Nguyễn Văn Liên 1952 – 1974
  52. Nguyễn Văn Liễu 1928 – 1949
  53. Nguyễn Văn Miện 1925 – 1952
  54. Nguyễn Văn Miện 1925 – 1952
  55. Nguyễn Văn Nghiệp 1920 – 1953
  56. Nguyễn Văn Nghịch 1922 – 1951
  57. Nguyễn Văn Nguyễn 1942 – 1972
  58. Nguyễn Văn Phái 1951 – 1972
  59. Nguyễn Văn Quỳnh 1957 – 1978
  60. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1974
  61. Nguyễn Văn Sấn 1950 – 1972
  62. Nguyễn Văn Thuận 1950 – 1968
  63. Nguyễn Văn Thêm 1920 – 1954
  64. Nguyễn Văn Thêm 1920 – 1954
  65. Nguyễn Văn Thạch 1925 – 1953
  66. Nguyễn Văn Thạch 1925 – 1953
  67. Nguyễn Văn Tinh 1928 – 1947
  68. Nguyễn Văn Tinh 1928 – 1947
  69. Nguyễn Văn Triện 1938 – 1967
  70. Nguyễn Văn Tươi 1952 – 1979
  71. Nguyễn Văn Tạ 1943 – 1968
  72. Nguyễn Văn Tạo Sinh 1910
  73. Nguyễn Văn Tựa 1955 – 1974
  74. Nguyễn Văn Vương 1954 – 1972
  75. Nguyễn Văn Xuân 1929 – 1952
  76. Nguyễn Văn Định 1924 – 1952
  77. Nguyễn Văn Định 1924 – 1952
  78. Nguyễn Văn Độ 1925 – 1949
  79. Nguyễn Xuân Thuỷ 1942 – 1970
  80. Nguyễn thanh Bình 1945 – 1968
  81. Nguyễn văn Cao 1930 – 1967
  82. Nguyễn văn Khánh 1948 – 1968
  83. Nguyễn văn Kiều 1950 – 1968
  84. Nguyễn văn Kê 1945 – 1969
  85. Nguyễn văn Lân 1950 – 1969
  86. Nguyễn văn Minh 1928 – 1952
  87. Nguyễn văn Quảng 1949 – 1969
  88. Nguyễn văn Thành 1945 – 1968
  89. Nguyễn văn Tài 1945 – 1968
  90. Nguyễn văn Tước 1950 – 1972
  91. Nguyễn Đình Chiểu 1934 – 1969
  92. Nguyễn Đức Cảnh 1952 – 1972
  93. Ngô Giao Chỉ 1961 – 1981
  94. Ngô Minh Thao 1952 – 1972
  95. Phạm Văn Chi 1943 – 1968
  96. Phạm Văn Chài 1946 – 1972
  97. Phạm Văn Cộng 1947 – 1969
  98. Phạm Văn Hùng 1948 – 1970
  99. Phạm Văn Khen 1943 – 1969
  100. Phạm Văn Thạc 1949 – 1968