Đa Lộc
Huyện Ân Thi, Hưng Yên
167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Tuyến 1955 – 1974
- Phạm Xuân Thu 1954 – 1975
- Phạm Xuân Thu 1951 – 1972
- Phạm văn Nhu 1963 – 1988
- Tràn Văn Phụng 1920 – 1954
- Trần Bá Thát 1946 – 1966
- Trần Cao Nguyên 1952 – 1971
- Trần Văn Bốn 1923 – 1950
- Trần Văn Chiều 1926 – 1950
- Trần Văn Chính 1954 – 1975
- Trần Văn Do 1930 – 1949
- Trần Văn Hiến 1949 – 1973
- Trần Văn Hoạch 1925 – 1951
- Trần Văn Hoạch 1925 – 1951
- Trần Văn Hỷ 1926 – 1950
- Trần Văn Lưỡng 1925 – 1954
- Trần Văn Lưỡng 1925 – 1954
- Trần Văn Mạn 1931 – 1950
- Trần Văn Nguyên 1926 – 1951
- Trần Văn Phúc 1933 – 1970
- Trần Văn Phụng 1920 – 1954
- Trần Văn Sách 1957 – 1979
- Trần Văn Sử 1955 – 1975
- Trần Văn Thục 1925 – 1952
- Trần Văn Thục 1927 – 1968
- Trần Văn Truy 1931 – 1969
- Trần Văn Vị 1928 – 1952
- Trần Văn Xế 1939 – 1972
- Trần Văn ánh 1952 – 1973
- Trần Văn Động 1921 – 1952
- Trần Xuân Động 1948 – 1972
- Trần văn Hải 1954 – 1972
- Trần Đình Thọ 1925 – 1950
- Trần Đình Thọ 1925 – 1950
- Trần Đình Tần 1928 – 1954
- Trần Đình Tần 1928 – 1954
- Trần Đức Toàn 1953 – 1972
- Vũ Bá Hậu Sinh 1921
- Vũ Công Chàm 1932 – 1968
- Vũ Huy Du 1946 – 1968
- Vũ Quang Chiểu 1916 – 1952
- Vũ Thị Cử 1927 – 1950
- Vũ Văn Can 1949 – 1969
- Vũ Văn Giáp 1963 – 1985
- Vũ Văn Hoành 1945 – 1972
- Vũ Văn Khoái 1935 – 1978
- Vũ Văn Thọ 1930 – 1953
- Vũ Xuân Ngọc 1945 – 1971
- Vũ ngọc Lãi 1948 – 1968
- Vũ văn Hách 1951 – 1964
- Vũ văn Ngãi 1937 – 1969
- Vũ Đình Diệp 1951 – 1970
- Vũ ĐìnhTiếp 1949 – 1968
- Vương ngọc Dương 1949 – 1968
- Đoàn Mạnh Hùng 1949 – 1971
- Đoàn Văn Chuốt 1916 – 1950
- Đoàn Văn Nhận 1956 – 1972
- Đoàn Văn Tẩm 1925 – 1953
- Đoàn Văn Tẩm 1925 – 1953
- Đặng Văn Sở 1931 – 1950
- Đặng Xuân Quỳnh 1949 – 1968
- Đặng xuân Nam 1949 – 1969
- Đặng Đình Kỳ 1950 – 1970
- Đặng Đình Mỏi 1956 – 1975
- Đặng Đình Quynh 1952 – 1972
- Đặng Đình Vân 1950 – 1970
- Đặng đình Bảo 1950 – 1969