Cư Mgar

Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk

247 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Sỹ Phụng Hy sinh 1966
  2. Chu Văn Nghiều 1940 – 1969
  3. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Doãn Xuân Tùng 1950 – 1971
  64. Dư Ngọc Truyền 1944 – 1968
  65. Dương Quang Lục 1948 – 1968
  66. Hoàng Bích Thụ Hy sinh 1968
  67. Hoàng Ngọc Thanh 1949 – 1969
  68. Hoàng Văn Nưu 1949 – 1970
  69. Hoàng Văn Thắng 1951 – 1970
  70. Hoàng Đức Hoặc 1947 – 1968
  71. Huỳnh Thái Học 1949 – 1968
  72. Huỳnh Trực Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Huỳnh Tư Mai 1954 – 1979
  74. Huỳnh Văn Giới 1958 – 1975
  75. Hà Hữu Đâu 1948 – 1969
  76. Hồ Thanh Sơn 1946 – 1965
  77. Hồ Tấn Phùng 1934 – 1970
  78. Lãng Minh Thu 1946 – 1971
  79. Lê Chiến 1951 – 1968
  80. Lê Danh 1949 – 1975
  81. Lê Danh Thứ 1942 – 1968
  82. Lê Hữu Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Minh Hoà 1951 – 1972
  84. Lê Minh Trọng Hy sinh 1968
  85. Lê Thị Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Thị Hai Hy sinh 1971
  87. Lê Thị Thao 1952 – 1972
  88. Lê Tấn Ngọc 1952 – 1974
  89. Lê Tấn Xiềng 1931 – 1970
  90. Lê Văn Bình 1944 – 1962
  91. Lê Văn Bốn 1950 – 1968
  92. Lê Văn Lượng 1921 – 1950
  93. Lê Văn Thế 1947 – 1970
  94. Lê Văn Tánh Hy sinh 1966
  95. Lê Văn Tánh 1947 – 1969
  96. Lê Văn Táo Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Đãi 1952 – 1972
  98. Lê Xuân Thu Hy sinh 1979
  99. Lê Yêm 1915 – 1966
  100. Lê Đình Trọng Hy sinh 1966