Cư Mgar

Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk

247 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Đình Khánh Hy sinh 1968
  2. Lương Quang Minh 1958 – 1981
  3. Lục Quốc Toàn 1946 – 1968
  4. Mai Xuân Chiến 1950 – 1969
  5. Nguyễn Cát 1921 – 1967
  6. Nguyễn Công Thắng Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Công Thắng 1949 – 1970
  8. Nguyễn Duy Ang Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Hoà Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hải 1944 – 1969
  12. Nguyễn Hữu Ba 1955 – 1970
  13. Nguyễn Hữu Dũng 1958 – 1982
  14. Nguyễn Hữu Thư 1941 – 1966
  15. Nguyễn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Khua 1933 – 1968
  17. Nguyễn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Minh Thái 1944 – 1970
  19. Nguyễn Mốc Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Ngạnh Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Ngọc Tân 1934 – 1968
  22. Nguyễn Quốc Bảo Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Quốc Vệ 1940 – 1968
  24. Nguyễn Sơn 1948 – 1966
  25. Nguyễn Thanh Hoa Hy sinh 1982
  26. Nguyễn Thể 1922 – 1969
  27. Nguyễn Thị Muôn 1925 – 1964
  28. Nguyễn Thị Nhị 1935 – 1966
  29. Nguyễn Thị Tá 1940 – 1965
  30. Nguyễn Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Điền Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Tiến Dũng 1945 – 1969
  33. Nguyễn Trung Dũng 1959 – 1975
  34. Nguyễn Tuấn Mai 1950 – 1970
  35. Nguyễn Viết Tường Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Bình 1930 – 1971
  37. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Văn Cuối 1944 – 1970
  39. Nguyễn Văn Hay 1957 – 1978
  40. Nguyễn Văn Hoàng 1926 – 1970
  41. Nguyễn Văn Hoàng 1951 – 1969
  42. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Hữu 1947 – 1965
  47. Nguyễn Văn Hữu 1934 – 1969
  48. Nguyễn Văn Khanh 1973 – 1992
  49. Nguyễn Văn Lợi 1942 – 1971
  50. Nguyễn Văn Minh 1934 – 1967
  51. Nguyễn Văn Nghi 1945 – 1969
  52. Nguyễn Văn Ngạn 1950 – 1971
  53. Nguyễn Văn Quyết 1949 – 1969
  54. Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn Xê 1949 – 1971
  56. Nguyễn Xanh 1934 – 1972
  57. Nguyễn Xuân Kiệm 1945 – 1968
  58. Nguyễn Xuân Lan 1942 – 1965
  59. Nguyễn Xuân Lợi 1926 – 1967
  60. Nguyễn Xuân Quang 1936 – 1968
  61. Nguyễn Xuân Điển Hy sinh 1979
  62. Nguyễn thị Tác 1920 – 1968
  63. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1967
  64. Nguyễn văn Quảng 1933 – 1967
  65. Nguyễn Đình Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Đình Dũng Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Đình Mười 1957 – 1976
  68. Nguyễn Đố 1926 – 1966
  69. Nguyễn Đức Lăm 1935 – 1979
  70. Nguyễn Đức Toàn 1949 – 1969
  71. Nguyễn Đức Trung 1957 – 1979
  72. Nông Ngọc Bến 1946 – 1969
  73. Nông Văn Dằng 1940 – 1970
  74. Phan Thị Mai 1955 – 1972
  75. Phạm Ngọc Ân 1950 – 1972
  76. Phạm Thứ Hy sinh 1970
  77. Phạm Tuân 1950 – 1969
  78. Phạm Văn Bảng 1947 – 1970
  79. Phạm Văn Lễ 1943 – 1970
  80. Phạm Văn Sử Hy sinh 1970
  81. Phạm Văn Thảo 1949 – 1970
  82. Siu Y Pách 1945 – 1967
  83. Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thái Ngọc Thuân 1956 – 1977
  85. Triệu Văn Coóng 1945 – 1969
  86. Triệu Văn Lưu 1941 – 1969
  87. Trương Kim Đồng 1928 – 1968
  88. Trương Ngọc An 1944 – 1969
  89. Trương Ngọc Sử 1945 – 1974
  90. Trương Vinh Quang 1949 – 1967
  91. Trương Văn Phú 1969 – 1991
  92. Trần Kim Thìn 1952 – 1971
  93. Trần Nhật 1948 – 1968
  94. Trần Thanh Tùng 1927 – 1981
  95. Trần Thị Lê Tiến 1946 – 1972
  96. Trần Thứ 1917 – 1959
  97. Trần Tình Sinh 1955
  98. Trần Văn Bính 1944 – 1971
  99. Trần Văn Diệu 1922 – 1969
  100. Trần Văn Khả 1944 – 1969