Chư sê

Huyện Chư Sê, Gia Lai

258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Chờ 1961 – 1981
  2. A Lai 1961 – 1979
  3. A Min Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. A Niệm 1957 – 1980
  5. A Rin 1948 – 1976
  6. Bùi Trung Trực 1954 – 1979
  7. Bùi Văn Bức 1953 – 1978
  8. Bùi Văn Bứt 1952 – 1978
  9. Bùi Xuân Bồng 1954 – 1985
  10. Bạch Văn Ba 1956 – 1975
  11. Cao Thế Phương 1948 – 1983
  12. Cao Xuân Thi Hy sinh 1984
  13. Chu Kháng Chiến 1950 – 1972
  14. Chu Văn Bảo 1954 – 1980
  15. Chu Văn Sông 1958 – 1986
  16. Cù Văn Bàng 1960 – 1980
  17. Hoàng Nguyên Hồng Hy sinh 1972
  18. Hoàng Ngọc Diệp 1954 – 1978
  19. Hoàng Ngọc Tuấn 1956 – 1976
  20. Hoàng Ngọc Xuân 1955 – 1978
  21. Hoàng Sỹ Châu 1964 – 1986
  22. Hoàng Văn Cung Hy sinh 1984
  23. Hoàng Văn Sơn 1958 – 1983
  24. Hoàng Đình Trường Hy sinh 1985
  25. Huỳnh Ngọc Liêm 1964 – 1985
  26. Hà Duyên Minh 1958 – 1978
  27. Hà Phước Tiêm 1953 – 1972
  28. Hà Văn Keo 1952 – 1978
  29. Hồ Chí Dũng Hy sinh 1976
  30. Hồ Viết Lảm 1959 – 1980
  31. KPuih Pỏm 1943 – 1973
  32. KPuih Yơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. KPă HRing Hy sinh 1969
  34. KPă Nhấp Hy sinh 1970
  35. Khổng Minh Tố 1955 – 1977
  36. Ksor BKeo Hy sinh 1978
  37. Ksor Bếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Duy Hùng 1963 – 1984
  39. Lê Minh Thức Hy sinh 1984
  40. Lê Nhi Hy sinh 1988
  41. Lê Quang Vinh 1954 – 1975
  42. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1985
  43. Lê Viết Hải 1958 – 1984
  44. Lê Văn Liên 1961 – 1985
  45. Lê Văn Thìn Hy sinh 1986
  46. Lê Xuân Trạng Hy sinh 1984
  47. Lê Xuân Vượng Hy sinh 1980
  48. Lôi Văn Học 1946 – 1975
  49. Lưu Tiến Quân Hy sinh 1984
  50. Lưu Văn Chúc Hy sinh 1978
  51. Lương Văn Sáu 1954 – 1976
  52. Lại Đăng Văn 1955 – 1975
  53. Mai Đình Rốt 1957 – 1981
  54. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1988
  55. Nguyễn Duy Bằng Hy sinh 1978
  56. Nguyễn Duy Long Hy sinh 1981
  57. Nguyễn Duy Sáng 1957 – 1975
  58. Nguyễn Duy Toản 1953 – 1985
  59. Nguyễn Dũng Viễn Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Hồng Hy sinh 1984
  61. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1980
  62. Nguyễn Hữu Chính 1957 – 1978
  63. Nguyễn Hữu Cải 1949 – 1977
  64. Nguyễn Hữu Dung 1957 – 1975
  65. Nguyễn Hữu Phương 1964 – 1985
  66. Nguyễn Kim Hùng Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Minh Lương 1955 – 1975
  68. Nguyễn Minh Điểm 1952 – 1975
  69. Nguyễn Ngọc Lượng 1955 – 1978
  70. Nguyễn Quang Duật 1953 – 1985
  71. Nguyễn Quang Thoại Hy sinh 1984
  72. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thanh Hải 1958 – 1984
  74. Nguyễn Thanh Khiêm Hy sinh 1984
  75. Nguyễn Thế Luổng 1953 – 1978
  76. Nguyễn Thị Khương Hy sinh 1983
  77. Nguyễn Tiến Ngủ 1949 – 1978
  78. Nguyễn Trọng Dũng 1958 – 1984
  79. Nguyễn Tài Tòng 1955 – 1978
  80. Nguyễn Tất Thắng Hy sinh 1981
  81. Nguyễn Văn Biên 1963 – 1984
  82. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1984
  83. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1984
  84. Nguyễn Văn Cảnh 1964 – 1985
  85. Nguyễn Văn Cẩm 1954 – 1984
  86. Nguyễn Văn Du 1955 – 1984
  87. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1984
  88. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1976
  89. Nguyễn Văn Hai Sinh 1956
  90. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1984
  91. Nguyễn Văn Hiền 1962 – 1984
  92. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1981
  93. Nguyễn Văn Hổ 1955 – 1978
  94. Nguyễn Văn Minh 1964 – 1984
  95. Nguyễn Văn Nguyệt Hy sinh 1984
  96. Nguyễn Văn Niệm 1955 – 1975
  97. Nguyễn Văn Quyết 1965 – 1984
  98. Nguyễn Văn Quyết 1966 – 1986
  99. Nguyễn Văn Tiếp 1956 – 1978
  100. Nguyễn Văn Viết 1954 – 1984