Chư sê
Huyện Chư Sê, Gia Lai
258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Định Hy sinh 1986
- Nguyễn Văn Đức 1955 – 1978
- Nguyễn Vĩnh Thuận 1963 – 1984
- Nguyễn Xuân Nghi 1952 – 1978
- Nguyễn Xuân Tình 1955 – 1978
- Nguyễn hữu Thân 1956 – 1987
- Nguyễn mạnh Hà 1958 – 1984
- Nguyễn mạnh Hùng Hy sinh 1984
- Nguyễn Đình Viên 1954 – 1979
- Nguyễn Đức Cường 1950 – 1978
- Nguyễn Đức Động 1956 – 1975
- Ngô Tấn Đạt Hy sinh 1986
- Như Thị Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nông Công Hạ Hy sinh 1978
- Nông Đức Sử Hy sinh 1978
- Phan Công Trường Hy sinh 1989
- Phan Thanh Võ Hy sinh 1985
- Phùng Danh Vinh Hy sinh 1984
- Phùng Văn mẫn Hy sinh 1970
- Phạm Bá Lựu Hy sinh 1984
- Phạm Hữu Hùng Hy sinh 1985
- Phạm Quang Hân 1960 – 1985
- Phạm Quang Hùng 1964 – 1984
- Phạm Quang Hợp 1957 – 1986
- Phạm Sỹ Liên 1952 – 1978
- Phạm Văn Bình 1955 – 1978
- Phạm Văn Chẩm 1959 – 1979
- Phạm Văn Hoành Hy sinh 1984
- Phạm Văn Hoánh 1964 – 1984
- Phạm Văn Kiệm 1964 – 1987
- Phạm Văn Thọ 1949 – 1975
- Quách Văn Hoa 1958 – 1977
- RLan BLy 1941 – 1971
- RLan BLỏk Hy sinh 1972
- RLan BRing Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RLan Hóc (Gang) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RLan Kiang Hy sinh 1968
- RLan Lênh Hy sinh 1971
- RLan Pép Hy sinh 1971
- RLan Sơ CRi Hy sinh 1972
- RLan Vel Hy sinh 1968
- RMah Dek Hy sinh 1971
- RMah MRơk Hy sinh 1972
- RMah Ngơk Hy sinh 1970
- RMah Oái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RMah Pah Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RMah Pết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RMah Pủon Hy sinh 1968
- RMah Rub Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RMah Rê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- RMah Suh Hy sinh 1967
- RMah Đêng Hy sinh 1965
- Rah Lan BLeng 1940 – 1968
- Rah Lan BLãi 1938 – 1972
- Rah Lan Bể 1951 – 1972
- Rah Lan Chec 1949 – 1974
- Rah Lan Kêl 1941 – 1971
- Rah Lan ớp 1939 – 1970
- Rơ Châm Hới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Lan Dôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Lan Meo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah BLỹ 1942 – 1970
- Rơ Mah Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Chuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Gui 1951 – 1971
- Rơ Mah Líp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Nheng 1940 – 1972
- Rơ Mah Púch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Tun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rơ Mah Yíp 1942 – 1971
- Siu Bam Hy sinh 1968
- Siu Bê 1950 – 1970
- Siu H Rẻ 1956 – 1974
- Siu HLum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Siu HMen Hy sinh 1970
- Siu Hin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Siu Mem Hy sinh 1967
- Siu Nham Hy sinh 1971
- Siu Nhueng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Siu Rim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Siu Rê Hy sinh 1970
- Siu Rơm Hy sinh 1970
- Siu Yỏ Hy sinh 1971
- Tràn Văn Máy 1956 – 1978
- Trương Anh Quý 1953 – 1979
- Trương Huy THuận 1962 – 1987
- Trương Quang Phụng 1955 – 1981
- Trương Văn Cang Hy sinh 1978
- Trương Đình Kỷ 1941 – 1978
- Trần Huy Long 1951 – 1978
- Trần Hồng Quân 1964 – 1986
- Trần Kim Vũ 1952 – 1983
- Trần Minh Hương Hy sinh 1983
- Trần Minh Tuấn 1954 – 1975
- Trần Minh Tâm 1955 – 1975
- Trần Quang Vinh Hy sinh 1986
- Trần Quang Đường 1949 – 1978
- Trần Văn Bàn 1954 – 1978