Chư Prông
Huyện Chư Prông, Gia Lai
1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bàn Xôi Phúc 1947 – 1974
- Bùi Công Việt 1949 – 1970
- Bùi Duy Mên 1947 – 1972
- Bùi Duy Tư 1954 – 1974
- Bùi Minh Hoạ 1947 – 1974
- Bùi Minh Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Ngọc Nhị Sinh 1950
- Bùi Ngọc Đáp 1954 – 1972
- Bùi Như Đậu 1941 – 1968
- Bùi Quốc Phòng 1954 – 1972
- Bùi Sinh Quí 1952 – 1972
- Bùi Sở Thích 1949 – 1973
- Bùi Sỹ Vinh 1950 – 1972
- Bùi Sỹ Vân 1952 – 1972
- Bùi Thanh Nhường 1950 – 1973
- Bùi Thanh Thủy 1951 – 1972
- Bùi Thọ Lúc 1954 – 1972
- Bùi Trinh Đông 1950 – 1973
- Bùi Trung Lùng 1952 – 1972
- Bùi Trường An 1952 – 1972
- Bùi Trọng Nghiêm 1953 – 1972
- Bùi Tá Chuyên 1941 – 1970
- Bùi Văn Bê 1941 – 1972
- Bùi Văn Các 1953 – 1972
- Bùi Văn Giám 1950 – 1974
- Bùi Văn Hỷ 1954 – 1974
- Bùi Văn Nghị 1952 – 1973
- Bùi Văn Ngọ 1953 – 1974
- Bùi Văn Quế 1952 – 1972
- Bùi Văn Tiến 1943 – 1972
- Bùi Văn Trường 1952 – 1972
- Bùi Văn Tuấn 1948 – 1974
- Bùi Văn Tốn 1950 – 1972
- Bùi Xuân Chiều 1951 – 1971
- Bùi Xuân Huấn 1944 – 1972
- Bùi Xuân Tiên 1948 – 1972
- Bùi Đức Hậu 1947 – 1972
- Bùi Đức Minh 1952 – 1972
- Bế Viết Hoạ 1949 – 1970
- Cao Ngọc Phấn 1950 – 1971
- Cao Văn Quynh 1945 – 1970
- Cao Xuân Biền 1950 – 1974
- Cao Xuân Bá 1954 – 1975
- Cao Xuân Quạnh 1940 – 1972
- Cao Đình Thám 1953 – 1973
- Cao Đình Tuân Hy sinh 1972
- Chiêu Văn Công 1950 – 1973
- Chu Hồng Suất 1955 – 1975
- Chu Kim Tương 1948 – 1972
- Chu Minh Cư 1937 – 1964
- Chu Quốc Khánh 1948 – 1972
- Chu Thế Ngọc 1950 – 1974
- Chu Văn Luyến 1949 – 1973
- Chu Văn Luận 1947 – 1970
- Chế Đình Chinh 1952 – 1972
- Chử Lương Thanh 1954 – 1972
- Cù Huy Dần 1945 – 1972
- Cù Xuân Nhạc 1949 – 1974
- Dương Công Khai 1953 – 1973
- Dương Công Vấn 1951 – 1971
- Dương Công Định 1952 – 1973
- Dương Doãn Cát Hy sinh 1968
- Dương Kim Chấn 1952 – 1974
- Dương Minh Tân 1947 – 1972
- Dương Thành Hiến 1944 – 1972
- Dương Trung Thành 1950 – 1972
- Dương Trung Trực 1949 – 1972
- Dương Trọng Lập 1949 – 1972
- Dương Vân Đường 1950 – 1973
- Dương Văn Lịch 1950 – 1974
- Dương Văn Nhân 1940 – 1977
- Dương Văn Thái 1953 – 1972
- Dương Văn Thêm 1943 – 1966
- Dương Văn Trào 1952 – 1972
- Dương Văn Đa 1949 – 1972
- Dương Đình Bàng 1951 – 1974
- Hoàng Công Ba 1948 – 1972
- Hoàng Công Hiền 1953 – 1973
- Hoàng Công Quyên 1953 – 1974
- Hoàng Công Đắc 1948 – 1972
- Hoàng Hải Việt 1952 – 1972
- Hoàng Hải Việt 1941 – 1972
- Hoàng Hồng Lý 1954 – 1974
- Hoàng Hồng Minh 1952 – 1972
- Hoàng Hữu Tài 1944 – 1971
- Hoàng Hữu Việt 1953 – 1972
- Hoàng Kim Minh 1953 – 1972
- Hoàng Minh Giáp 1952 – 1973
- Hoàng Minh Khương 1943 – 1968
- Hoàng Mạnh Thắng 1949 – 1972
- Hoàng Nguyên Hồng 1950 – 1972
- Hoàng Ngọc Luân 1941 – 1968
- Hoàng Ngọc Lạng 1954 – 1974
- Hoàng Ngọc Yên 1950 – 1972
- Hoàng Quang Minh 1952 – 1973
- Hoàng Quốc Hựu 1937 – 1972
- Hoàng Trung Thực 1950 – 1972
- Hoàng Văn Dung 1946 – 1972
- Hoàng Văn Dèn 1949 – 1972
- Hoàng Văn Giảng 1946 – 1973