Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bàn Xôi Phúc 1947 – 1974
  2. Bùi Công Việt 1949 – 1970
  3. Bùi Duy Mên 1947 – 1972
  4. Bùi Duy Tư 1954 – 1974
  5. Bùi Minh Hoạ 1947 – 1974
  6. Bùi Minh Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Ngọc Nhị Sinh 1950
  8. Bùi Ngọc Đáp 1954 – 1972
  9. Bùi Như Đậu 1941 – 1968
  10. Bùi Quốc Phòng 1954 – 1972
  11. Bùi Sinh Quí 1952 – 1972
  12. Bùi Sở Thích 1949 – 1973
  13. Bùi Sỹ Vinh 1950 – 1972
  14. Bùi Sỹ Vân 1952 – 1972
  15. Bùi Thanh Nhường 1950 – 1973
  16. Bùi Thanh Thủy 1951 – 1972
  17. Bùi Thọ Lúc 1954 – 1972
  18. Bùi Trinh Đông 1950 – 1973
  19. Bùi Trung Lùng 1952 – 1972
  20. Bùi Trường An 1952 – 1972
  21. Bùi Trọng Nghiêm 1953 – 1972
  22. Bùi Tá Chuyên 1941 – 1970
  23. Bùi Văn Bê 1941 – 1972
  24. Bùi Văn Các 1953 – 1972
  25. Bùi Văn Giám 1950 – 1974
  26. Bùi Văn Hỷ 1954 – 1974
  27. Bùi Văn Nghị 1952 – 1973
  28. Bùi Văn Ngọ 1953 – 1974
  29. Bùi Văn Quế 1952 – 1972
  30. Bùi Văn Tiến 1943 – 1972
  31. Bùi Văn Trường 1952 – 1972
  32. Bùi Văn Tuấn 1948 – 1974
  33. Bùi Văn Tốn 1950 – 1972
  34. Bùi Xuân Chiều 1951 – 1971
  35. Bùi Xuân Huấn 1944 – 1972
  36. Bùi Xuân Tiên 1948 – 1972
  37. Bùi Đức Hậu 1947 – 1972
  38. Bùi Đức Minh 1952 – 1972
  39. Bế Viết Hoạ 1949 – 1970
  40. Cao Ngọc Phấn 1950 – 1971
  41. Cao Văn Quynh 1945 – 1970
  42. Cao Xuân Biền 1950 – 1974
  43. Cao Xuân Bá 1954 – 1975
  44. Cao Xuân Quạnh 1940 – 1972
  45. Cao Đình Thám 1953 – 1973
  46. Cao Đình Tuân Hy sinh 1972
  47. Chiêu Văn Công 1950 – 1973
  48. Chu Hồng Suất 1955 – 1975
  49. Chu Kim Tương 1948 – 1972
  50. Chu Minh Cư 1937 – 1964 · HOÀNG ĐÔNG, HOÀNG HÓA - THANH HÓA
  51. Chu Quốc Khánh 1948 – 1972
  52. Chu Thế Ngọc 1950 – 1974
  53. Chu Văn Luyến 1949 – 1973
  54. Chu Văn Luận 1947 – 1970
  55. Chế Đình Chinh 1952 – 1972
  56. Chử Lương Thanh 1954 – 1972
  57. Cù Huy Dần 1945 – 1972
  58. Cù Xuân Nhạc 1949 – 1974
  59. DƯƠNG VĂN BAY 1953 – 1972 · NAM TUẤN, HÒA AN, CAO BẰNG
  60. DƯƠNG VĂN BAY 1953 – 1972 · NAM TUẤN, HÒA AN - CAO BẰNG
  61. Dương Công Khai 1953 – 1973
  62. Dương Công Vấn 1951 – 1971
  63. Dương Công Định 1952 – 1973
  64. Dương Doãn Cát Hy sinh 1968 · QUỲNH SƠN, BẮC SƠN, LẠNG SƠN
  65. Dương Kim Chấn 1952 – 1974
  66. Dương Minh Tân 1947 – 1972
  67. Dương Thành Hiến 1944 – 1972
  68. Dương Trung Thành 1950 – 1972
  69. Dương Trung Trực 1949 – 1972
  70. Dương Trọng Lập 1949 – 1972
  71. Dương Vân Đường 1950 – 1973
  72. Dương Văn Lịch 1950 – 1974
  73. Dương Văn Nhân 1940 – 1977
  74. Dương Văn Thái 1953 – 1972
  75. Dương Văn Thêm 1943 – 1966
  76. Dương Văn Trào 1952 – 1972
  77. Dương Văn Đa 1949 – 1972
  78. Dương Đình Bàng 1951 – 1974
  79. HOÀNG ĐÌNH THƯ 1948 – 1968 · ĐỒNG Ý, BẮC SƠN - HÀ BẮC
  80. Hoàng Công Ba 1948 – 1972
  81. Hoàng Công Hiền 1953 – 1973
  82. Hoàng Công Quyên 1953 – 1974
  83. Hoàng Công Đắc 1948 – 1972
  84. Hoàng Hải Việt 1952 – 1972
  85. Hoàng Hải Việt 1941 – 1972
  86. Hoàng Hồng Lý 1954 – 1974 · GIAO LIÊN, SƠN ĐỘNG - BẮC GIANG
  87. Hoàng Hồng Minh 1952 – 1972
  88. Hoàng Hữu Tài 1944 – 1971
  89. Hoàng Hữu Việt 1953 – 1972
  90. Hoàng Kim Minh 1953 – 1972
  91. Hoàng Minh Giáp 1952 – 1973
  92. Hoàng Minh Khương 1943 – 1968
  93. Hoàng Mạnh Thắng 1949 – 1972
  94. Hoàng Nguyên Hồng 1950 – 1972
  95. Hoàng Ngọc Luân 1941 – 1968
  96. Hoàng Ngọc Lạng 1954 – 1974
  97. Hoàng Ngọc Yên 1950 – 1972
  98. Hoàng Quang Minh 1952 – 1973
  99. Hoàng Quốc Hựu 1937 – 1972
  100. Hoàng Trung Thực 1950 – 1972