Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Nhàng 1935 – 1963
  2. Huỳnh Văn Nở 1950 – 1969
  3. Huỳnh Văn Nữa 1928 – 1971
  4. Huỳnh Văn Oanh 1953 – 1969
  5. Huỳnh Văn Phó 1930 – 1960
  6. Huỳnh Văn Quí 1948 – 1968
  7. Huỳnh Văn Ráy 1946 – 1970
  8. Huỳnh Văn Sen 1933 – 1969
  9. Huỳnh Văn Thân 1921 – 1951
  10. Huỳnh Văn Thương 1947 – 1964
  11. Huỳnh Văn Tiến Hy sinh 1962
  12. Huỳnh Văn Trọng 1928 – 1963
  13. Huỳnh Văn Tư 1949 – 1963
  14. Huỳnh Văn Xây 1930 – 1968
  15. Huỳnh Văn Xê 1928 – 1950
  16. Huỳnh Văn ép 1947 – 1968
  17. Huỳnh Văn Đành 1930 – 1948
  18. Huỳnh Văn Đậu Sinh 1913
  19. Huỳnh Văn Đẹt 1949 – 1969
  20. Huỳnh Văn Đực 1951 – 1972
  21. Hà Thị Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Văn Bên 1946 – 1968
  23. Hà Văn Hiến 1938 – 1963
  24. Hà Văn Kiệu Hy sinh 1968
  25. Hà Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hạ Văn Đảnh Sinh 1943
  27. Hồ Chí Tranh 1931 – 1962
  28. Hồ Ngọc Dũng 1962 – 1984
  29. Hồ Văn Bên 1952 – 1971
  30. Hồ Văn Bông 1936 – 1963
  31. Hồ Văn Cợp 1950 – 1968
  32. Hồ Văn Dầy 1921 – 1952
  33. Hồ Văn Giỏi 1920 – 1946
  34. Hồ Văn Hiếu Hy sinh 1952
  35. Hồ Văn Khợn 1949 – 1967
  36. Hồ Văn Lân 1933 – 1970
  37. Hồ Văn Lưu 1937 – 1969
  38. Hồ Văn Ngà 1938 – 1969
  39. Hồ Văn Nảo 1945 – 1964
  40. Hồ Văn Quốc 1945 – 1966
  41. Hồ Văn Sơn 1959 – 1978
  42. Hồ Văn Tiềm 1921 – 1948
  43. Hồ Văn Tri 1896 – 1948
  44. Hồ Văn Trưởng 1934 – 1968
  45. Hồ Văn Tùng 1945 – 1967
  46. Hồ Văn Tươi 1927 – 1948
  47. Hồ Văn Độ 1926 – 1949
  48. Kiều Văn Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Kiều Văn Quận 1917 – 1947
  50. Kiều Đăng Mát Hy sinh 1969
  51. Lâm Văn Cao 1930 – 1969
  52. Lâm Văn Hùng 1962 – 1985
  53. Lâm Văn Mèo 1950 – 1965
  54. Lê Công Biểu Sinh 1940
  55. Lê Công Bé Sinh 1949
  56. Lê Hồng Sơn 1952 – 1969
  57. Lê Minh Thệ Hy sinh 1946
  58. Lê Ngọc Hai 1932 – 1954
  59. Lê Ngọc ửng 1948 – 1968
  60. Lê Phát Tố Hy sinh 1960
  61. Lê Thanh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Thành Nhơn Hy sinh 1969
  63. Lê Thành Thơm 1942 – 1965
  64. Lê Thế Vị 1949 – 1969
  65. Lê Thị Bé 1937 – 1972
  66. Lê Thị Bươm 1942 – 1972
  67. Lê Thị Bị 1941 – 1968
  68. Lê Thị Lan 1947 – 1969
  69. Lê Thị Mười 1950 – 1973
  70. Lê Thị Quang 1953 – 1969
  71. Lê Thị Sương Hy sinh 1968
  72. Lê Trí Tái 1932 – 1970
  73. Lê Tấn Đạt 1935 – 1970
  74. Lê Văn A 1920 – 1948
  75. Lê Văn Bê Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Bình 1942 – 1968
  77. Lê Văn Bương 1946 – 1962
  78. Lê Văn Bảnh 1944 – 1967
  79. Lê Văn Bỉnh 1910 – 1947
  80. Lê Văn Bờ 1929 – 1949
  81. Lê Văn Bực Nhỏ 1939 – 1964
  82. Lê Văn Chính 1946 – 1967
  83. Lê Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Chưởng 1930 – 1970
  85. Lê Văn Chất Hy sinh 1946
  86. Lê Văn Chữ 1941 – 1969
  87. Lê Văn Cu 1947 – 1969
  88. Lê Văn Cò 1946 – 1968
  89. Lê Văn Cơn 1925 – 1961
  90. Lê Văn Cầu 1950 – 1968
  91. Lê Văn Cối 1909 – 1950
  92. Lê Văn Cừu 1942 – 1963
  93. Lê Văn Danh 1927 – 1952
  94. Lê Văn Do 1942 – 1962
  95. Lê Văn Dũng Sinh 1940
  96. Lê Văn Dũng 1943 – 1965
  97. Lê Văn Dảnh 1949 – 1971
  98. Lê Văn Giao 1948 – 1971
  99. Lê Văn Giáo 1917 – 1952
  100. Lê Văn Hai 1941 – 1962