Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hoa 1944 – 1968
  2. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1962
  3. Lê Văn Huẩn 1948 – 1965
  4. Lê Văn Hóa 1943 – 1967
  5. Lê Văn Hưởng 1957 – 1974
  6. Lê Văn Hội Hy sinh 1968
  7. Lê Văn Khen 1951 – 1969
  8. Lê Văn Khuê 1912 – 1949
  9. Lê Văn Khánh 1949 – 1969
  10. Lê Văn Khương 1911 – 1948
  11. Lê Văn Khởi Hy sinh 1948
  12. Lê Văn Liếng 1942 – 1969
  13. Lê Văn Lung 1932 – 1964
  14. Lê Văn Luận Hy sinh 1968
  15. Lê Văn Lối Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Lời 1948 – 1969
  17. Lê Văn Minh 1943 – 1969
  18. Lê Văn Măng 1958 – 1970
  19. Lê Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Mừng 1952 – 1969
  21. Lê Văn Mừng Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Mỳ 1954 – 1974
  23. Lê Văn Nam 1942 – 1969
  24. Lê Văn Nghĩa 1956 – 1977
  25. Lê Văn Ngoan 1945 – 1971
  26. Lê Văn Ngân 1949 – 1969
  27. Lê Văn Ngọc Tấn 1934 – 1950
  28. Lê Văn Ngữ 1918 – 1962
  29. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1970
  30. Lê Văn Nô 1936 – 1948
  31. Lê Văn Năm 1929 – 1949
  32. Lê Văn Phiên 1928 – 1969
  33. Lê Văn Phàng 1950 – 1972
  34. Lê Văn Phúc Hy sinh 1966
  35. Lê Văn Phở 1948 – 1968
  36. Lê Văn Quang Hy sinh 1969
  37. Lê Văn Quang Hy sinh 1962
  38. Lê Văn Quyến 1942 – 1967
  39. Lê Văn Quân 1928 – 1969
  40. Lê Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Quốc 1948 – 1966
  42. Lê Văn Quờn 1909 – 1950
  43. Lê Văn Ri 1951 – 1970
  44. Lê Văn Rẫy Hy sinh 1952
  45. Lê Văn Sang 1948 – 1968
  46. Lê Văn Thinh 1938 – 1963
  47. Lê Văn Thành Hy sinh 1965
  48. Lê Văn Thôn 1924 – 1945
  49. Lê Văn Thạch 1916 – 1948
  50. Lê Văn Thể Sinh 1914
  51. Lê Văn Trì 1939 – 1968
  52. Lê Văn Trừ 1925 – 1950
  53. Lê Văn Tuân Sinh 1935
  54. Lê Văn Tuồng 1925 – 1968
  55. Lê Văn Tám 1948 – 1968
  56. Lê Văn Tánh 1909 – 1950
  57. Lê Văn Tây 1925 – 1948
  58. Lê Văn Tích Hy sinh 1963
  59. Lê Văn Tó 1943 – 1970
  60. Lê Văn Tôi 1931 – 1953
  61. Lê Văn Tý Sinh 1946
  62. Lê Văn Tư 1940 – 1962
  63. Lê Văn Tại 1941 – 1969
  64. Lê Văn Tại 1937 – 1966
  65. Lê Văn Tốt 1926 – 1946
  66. Lê Văn Tốt 1915 – 1971
  67. Lê Văn Tới 1946 – 1970
  68. Lê Văn Tới 1946 – 1968
  69. Lê Văn Tứ 1936 – 1961
  70. Lê Văn Tự 1956 – 1974
  71. Lê Văn Tỳ 1946 – 1964
  72. Lê Văn Xi Em 1946 – 1963
  73. Lê Văn Xiêm 1946 – 1969
  74. Lê Văn Xê 1936 – 1967
  75. Lê Văn Xê 1945 – 1966
  76. Lê Văn út 1941 – 1961
  77. Lê Văn út 1940 – 1972
  78. Lê Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Đô 1941 – 1969
  80. Lê Văn Đậm 1913 – 1949
  81. Lê Văn Đẹt 1945 – 1967
  82. Lê Văn Đốc 1932 – 1960
  83. Lê Văn Đồng Hy sinh 1945
  84. Lê Văn Đỡ 1948 – 1965
  85. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Đức 1946 – 1970
  87. Lê Văn Đực 1937 – 1967
  88. Lê Văn Ơi 1920 – 1944
  89. Lưu Văn Thất 1949 – 1968
  90. Lương Văn Bé 1941 – 1962
  91. Lương Văn Thơi 1949 – 1968
  92. Lương Văn Tây 1934 – 1972
  93. Lương Văn Vui 1941 – 1964
  94. Lượng Kiển Cu 1954 – 1972
  95. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh