Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Quốc Hùng 1950 – 1973
  2. Anh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Anh Hồng Sinh 1960
  4. Anh Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bà Bảy Hy sinh 1948
  6. Bùi Minh Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Thiện Thuật 1909 – 1958
  8. Bùi Văn Binh 1933 – 1969
  9. Bùi Văn Chắc 1946 – 1972
  10. Bùi Văn Diệu 1941 – 1969
  11. Bùi Văn Ha 1934 – 1971
  12. Bùi Văn Hến 1957 – 1978
  13. Bùi Văn Khoái 1937 – 1963
  14. Bùi Văn Kiếm 1925 – 1952
  15. Bùi Văn Nhựt 1931 – 1963
  16. Bùi Văn Quảng Sinh 1950
  17. Bùi Văn Sâm 1937 – 1967
  18. Bùi Văn Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Trát 1940 – 1971
  20. Bùi Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bùi Đức Thuận 1930 – 1948
  22. Bùi Đức Trượng Hy sinh 1966
  23. Bùi Đức ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Bạch Thị Năm 1949 – 1968
  25. Cao Thị Chương 1948 – 1968
  26. Cao Văn Bé 1949 – 1972
  27. Cao Văn Duyên 1941 – 1968
  28. Cao Văn Hoàng 1943 – 1966
  29. Cao Văn Mười 1931 – 1951
  30. Cao Văn Quì 1933 – 1970
  31. Cao Văn Sái 1952 – 1979
  32. Cao Văn Tịnh 1949 – 1969
  33. Cao Văn Đúng 1962 – 1983
  34. Cao Văn Đội Hy sinh 1967
  35. Cao Văn ất 1925 – 1948
  36. Châu Văn Ba 1942 – 1965
  37. Châu Văn Bé 1935 – 1962
  38. Châu Văn Huệ 1911 – 1946
  39. Châu Văn Khuê 1943 – 1967
  40. Châu Văn Năng 1954 – 1974
  41. Châu Văn Nết 1931 – 1972
  42. Châu Văn Thoại 1950 – 1968
  43. Châu Văn Thoại 1951 – 1967
  44. Châu Văn Thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Châu Văn Tám 1933 – 1972
  46. Châu Văn Tây 1929 – 1951
  47. Châu Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Châu Văn Xê 1951 – 1969
  49. Châu Văn út 1925 – 1971
  50. Châu Văn Đẩu 1950 – 1967
  51. Chín Một Hy sinh 1963
  52. DDoàn Văn Nên Hy sinh 1947
  53. Dương Văn Bảnh 1949 – 1969
  54. Dương Văn Kim 1920 – 1949
  55. Dương Văn Lưỡng 1946 – 1965
  56. Dương Văn Thượng 1944 – 1967
  57. Dương Văn Thại 1950 – 1968
  58. Dương Xuân Trường 1928 – 1951
  59. Hoàng Văn Bình Sinh 1955
  60. Huỳng Văn Ngươn 1948 – 1966
  61. Huỳnh Công Chánh 1929 – 1949
  62. Huỳnh Công Xây 1932 – 1972
  63. Huỳnh Hoàng Tuân Hy sinh 1978
  64. Huỳnh Kim Long 1914 – 1947
  65. Huỳnh Ngọc Mậu 1948 – 1968
  66. Huỳnh Thị Son 1947 – 1969
  67. Huỳnh Tấn Miêng 1948 – 1969
  68. Huỳnh Tấn Đức 1950 – 1972
  69. Huỳnh Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Huỳnh Văn Ba 1924 – 1949
  71. Huỳnh Văn Bên 1948 – 1970
  72. Huỳnh Văn Bò 1936 – 1962
  73. Huỳnh Văn Bảnh 1943 – 1973
  74. Huỳnh Văn Bảo 1946 – 1964
  75. Huỳnh Văn Chanh Hy sinh 1960
  76. Huỳnh Văn Cu 1948 – 1969
  77. Huỳnh Văn Cu 1955 – 1972
  78. Huỳnh Văn Cu 1949 – 1970
  79. Huỳnh Văn Cày 1945 – 1965
  80. Huỳnh Văn Côn 1946 – 1965
  81. Huỳnh Văn Cúc Hy sinh 1968
  82. Huỳnh Văn Cảy 1920 – 1948
  83. Huỳnh Văn De Hy sinh 1972
  84. Huỳnh Văn Em Sinh 1945
  85. Huỳnh Văn Gắt 1940 – 1965
  86. Huỳnh Văn Hoành Hy sinh 1949
  87. Huỳnh Văn Hoằng 1934 – 1966
  88. Huỳnh Văn Huế 1935 – 1964
  89. Huỳnh Văn Hưu Hy sinh 1949
  90. Huỳnh Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Huỳnh Văn Keo Hy sinh 1966
  92. Huỳnh Văn Ky 1951 – 1972
  93. Huỳnh Văn Luông Sinh 1933
  94. Huỳnh Văn Lùng 1926 – 1945
  95. Huỳnh Văn Lượng 1944 – 1971
  96. Huỳnh Văn Lập 1951 – 1965
  97. Huỳnh Văn Ngay 1954 – 1975
  98. Huỳnh Văn Nghi Sinh 1942
  99. Huỳnh Văn Ngàn 1933 – 1969
  100. Huỳnh Văn Nhanh 1949 – 1971