Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Mậu Hy sinh 1950
  2. Lê Văn Mẹt 1928 – 1948
  3. Lê Văn Mỗi 1891 – 1948
  4. Lê Văn Ngon Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Ngầu 1935 – 1961
  6. Lê Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Nối 1949 – 1969
  8. Lê Văn Rình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn So 1925 – 1968
  10. Lê Văn So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Săng 1950 – 1968
  12. Lê Văn Tai 1952 – 1968
  13. Lê Văn Tha 1947 – 1965
  14. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Thể Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Thển 1957 – 1977
  17. Lê Văn Tiển 1911 – 1976
  18. Lê Văn Tre 1946 – 1960
  19. Lê Văn Triệu 1943 – 1968
  20. Lê Văn Trân 1934 – 1969
  21. Lê Văn Trạng 1931 – 1952
  22. Lê Văn Trục 1934 – 1966
  23. Lê Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Túc 1950 – 1969
  26. Lê Văn Tư 1924 – 1959
  27. Lê Văn Tươi 1932 – 1952
  28. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Tập 1948 – 1968
  31. Lê Văn Tế 1941 – 1963
  32. Lê Văn Tửng 1917 – 1948
  33. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Viêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Vôi 1935 – 1968
  36. Lê Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Đâu 1945 – 1968
  38. Lê Văn Đầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Đọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Đỏ 1962 – 1985
  41. Lê Văn Đụng 1931 – 1967
  42. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Đực 1944 – 1967
  44. Lê Văn ẩn 1935 – 1963
  45. Lê Văn ửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê văn Thủ 1932 – 1969
  47. Lên Văn Cứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lưu Tấn Nhàn 1944 – 1965
  49. Lưu Văn Bót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lưu Văn Chủ 1931 – 1950
  51. Lưu Văn Lập Sinh 1920
  52. Lưu Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lưu Văn Ngày 1910 – 1947
  54. Lưu Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lưu Văn Rồi 1938 – 1965
  56. Lưu Xuân Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lưu văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lương Hồng Thanh 1949 – 1969
  59. Lương Văn Hạnh 1937 – 1968
  60. Lương Văn Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lương Văn út 1941 – 1963
  62. Lương Văn Đựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh