Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Mai 1935 – 1960
  3. Huỳnh Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Huỳnh Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Văn Nghị 1944 – 1968
  6. Huỳnh Văn Phủ 1941 – 1966
  7. Huỳnh Văn Rô 1921 – 1959
  8. Huỳnh Văn Thê 1942 – 1962
  9. Huỳnh Văn Thả 1927 – 1952
  10. Huỳnh Văn Thừa 1921 – 1947
  11. Huỳnh Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Văn Tính 1947 – 1969
  14. Huỳnh Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Xã 1935 – 1968
  17. Huỳnh Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hà Mạnh Chuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hà Nam Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hà Văn Chặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hà Văn Đâu 1948 – 1969
  24. Hồ Thị Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Thị Tấm 1933 – 1962
  26. Hồ Văn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồ Văn Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hồ Văn Dình 1946 – 1967
  29. Hồ Văn Gạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hồ Văn Lá Hy sinh 1949
  31. Hồ Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hồ Văn Mẩn 1924 – 1950
  33. Hồ Văn Nên 1931 – 1967
  34. Hồ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Văn Tám Hy sinh 1949
  36. Hồ Văn Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn Đúng 1943 – 1962
  38. Hứa Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hữu Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Kim Văn Sồ 1946 – 1969
  41. La Văn Phồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lâm Bá Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lâm Văn Bên 1950 – 1968
  44. Lâm Văn Cội 1930 – 1951
  45. Lâm Văn Màu 1944 – 1969
  46. Lâm Văn Đò 1946 – 1968
  47. Lâm Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Bá Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Công Nhuận 1930 – 1952
  51. Lê Hoàng Tuấn Hy sinh 1965
  52. Lê Minh Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Ngọc ẩn Sinh 1951
  54. Lê Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Phát Thanh 1950 – 1967
  56. Lê Phát Vĩnh 1922 – 1946
  57. Lê Phước Ngọc 1940 – 1963
  58. Lê Phước Sa 1919 – 1961
  59. Lê Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Quốc Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Sĩ Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Thị Ba 1934 – 1969
  63. Lê Thị Kim Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Thị Liến Sinh 1923
  65. Lê Thị Mười 1952 – 1972
  66. Lê Thị Não 1942 – 1965
  67. Lê Thị Tuyết 1950 – 1969
  68. Lê Tiến Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Trọng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Tấn Láng 1933 – 1966
  71. Lê Tấn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Ba 1923 – 1947
  73. Lê Văn Bá 1930 – 1969
  74. Lê Văn Bé 1947 – 1969
  75. Lê Văn Bằng 1943 – 1968
  76. Lê Văn Bừa 1947 – 1968
  77. Lê Văn Cai 1932 – 1952
  78. Lê Văn Chinh 1951 – 1971
  79. Lê Văn Chuồi Sinh 1916
  80. Lê Văn Châu 1923 – 1969
  81. Lê Văn Chính 1934 – 1968
  82. Lê Văn Coi 1949 – 1967
  83. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Cộng 1956 – 1975
  85. Lê Văn Cứng 1912 – 1952
  86. Lê Văn Do 1925 – 1953
  87. Lê Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Dương 1934 – 1967
  89. Lê Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Hoa Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Hạnh 1940 – 1966
  93. Lê Văn Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Khẩn 1943 – 1969
  95. Lê Văn Liêm 1936 – 1961
  96. Lê Văn Là Hy sinh 1967
  97. Lê Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Lật 1943 – 1977
  99. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh