Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Doãn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Thắng Chiến 1945 – 1962
  6. Bùi Thế Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Ba 1922 – 1950
  8. Bùi Văn Bao 1952 – 1969
  9. Bùi Văn Bảy Sinh 1921
  10. Bùi Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Chương 1937 – 1960
  12. Bùi Văn Linh 1934 – 1967
  13. Bùi Văn Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Văn Lúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Mây 1931 – 1969
  16. Bùi Văn Mừng 1942 – 1967
  17. Bùi Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Nà 1947 – 1968
  20. Bùi Văn Sơn 1900 – 1946
  21. Bùi Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Văn Sắc 1947 – 1965
  23. Bùi Văn Tay 1950 – 1969
  24. Bùi Văn Thêm 1909 – 1961
  25. Bùi Văn Thương 1946 – 1967
  26. Bùi Văn Tây 1930 – 1953
  27. Bùi Văn Vinh 1956 – 1975
  28. Bùi Văn Xích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Bùi Văn Xồm 1941 – 1968
  30. Bùi Văn Ên 1948 – 1967
  31. Bùi Văn Đực 1946 – 1962
  32. Bùi Văn ấu 1951 – 1968
  33. Bùi văn Chưởng 1942 – 1966
  34. Bùi văn Miên 1942 – 1962
  35. Bạch Thanh Liêm 1965 – 1985
  36. Ca Văn Viên 1940 – 1951
  37. Ca Văn Voi 1935 – 1962
  38. Cao Thị ớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Cao Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Cao Văn Đôi 1952 – 1968
  41. Chiến Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chu Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chu Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chung Văn Thảnh 1950 – 1966
  45. Châu Thị Kiền 1947 – 1965
  46. Châu Tá Lực 1950 – 1969
  47. Châu Văn Trình 1930 – 1969
  48. Châu Văn Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chí Công Bố Nốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chín Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chín Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Cố Gắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Cổ Văn Xem 1947 – 1967
  54. Di Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Dư Bửu 1955 – 1977
  56. Dương Hoài Ngọc 1909 – 1947
  57. Dương Nguyên Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Dương Văn Kiên 1937 – 1962
  59. Dương Văn Kế 1943 – 1967
  60. Dương Văn Ngọc 1948 – 1966
  61. Dương Văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Dương Văn Thâu 1921 – 1946
  63. Dương Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Dương Văn Thạnh 1959 – 1978
  65. Dương Văn Tịch 1929 – 1951
  66. Dương Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hoàng Hoa Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hoàng Hùng Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hoàng Ngọc Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hoàng Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hoàng Văn Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hoàng Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hoàng Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Đình Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Huỳnh Công Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Công Nở 1966 – 1985
  79. Huỳnh Minh Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Huỳnh Ngọc Luôn 1945 – 1969
  81. Huỳnh Thượng Hiền 1921 – 1952
  82. Huỳnh Văn A 1940 – 1965
  83. Huỳnh Văn Bê 1943 – 1965
  84. Huỳnh Văn Chót Hy sinh 1968
  85. Huỳnh Văn Chưởng 1944 – 1967
  86. Huỳnh Văn Cưng 1950 – 1969
  87. Huỳnh Văn Dẻo 1917 – 1970
  88. Huỳnh Văn Dẻo 1924 – 1948
  89. Huỳnh Văn Giàu 1943 – 1962
  90. Huỳnh Văn Giử 1931 – 1964
  91. Huỳnh Văn Gà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Huỳnh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Văn Khoắn Sinh 1941
  95. Huỳnh Văn Khôi 1927 – 1948
  96. Huỳnh Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Văn Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Huỳnh Văn Kích 1934 – 1963
  99. Huỳnh Văn Liêm 1936 – 1961
  100. Huỳnh Văn Lù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh