Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

217 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Tiến Lịch 1938 – 1972
  2. Chu Văn Bửu 1962 – 1980
  3. Chu Văn Chính 1951 – 1972
  4. Chu Văn Cừ 1944 – 1971
  5. Chu Văn Duyên 1948 – 1968
  6. Chu Văn Giảng 1921 – 1950
  7. Chu Văn Ngữ 1944 – 1972
  8. Chu Văn Sâm 1916 – 1950
  9. Chu Văn Vịnh 1929 – 1947
  10. Chu Văn Vụ 1944 – 1970
  11. Giang Hồng Quang 1947 – 1971
  12. Giang Mạnh Toan 1947 – 1968
  13. Giang Ngọc Đĩnh 1945 – 1968
  14. Giang Thanh Bình 1949 – 1968
  15. Giang Thị Quý 1935 – 1954
  16. Giang Văn Bối 1912 – 1948
  17. Giang Văn Dương 1952 – 1973
  18. Giang Văn Giảng 1921 – 1954
  19. Giang Văn Hải 1926 – 1948
  20. Giang Văn Lai 1918 – 1950
  21. Giang Văn Loãn 1927 – 1951
  22. Giang Văn Lực 1931 – 1952
  23. Giang Văn Ngoan 1928 – 1947
  24. Giang Văn Nhỡ 1922 – 1948
  25. Giang Văn Thân 1914 – 1948
  26. Giang Văn Trọng 1933 – 1954
  27. Giang Văn Tuyến 1969 – 1987
  28. Giang Văn Vinh 1937 – 1970
  29. Giang Văn Vấn 1936 – 1953
  30. Giang Văn Đễ 1938 – 1968
  31. Giang Văn Đối 1949 – 1970
  32. Giang văn Sâm 1952 – 1972
  33. Hoàng Hồng Hải 1944 – 1969
  34. Hoàng Văn Lượng 1958 – 1979
  35. Hoàng Văn Lệ 1928 – 1953
  36. Hoàng Văn Thơm 1934 – 1954
  37. Hoàng Văn Thế 1922 – 1948
  38. Hoàng Văn Triệu 1949 – 1968
  39. Hoàng Văn Xuyên 1943 – 1969
  40. Hoàng Văn Đen 1927 – 1952
  41. Hoàng Văn Điễn 1947 – 1969
  42. Lê Thanh Nghị 1954 – 1975
  43. Lê Thái Biểu 1937 – 1968
  44. Lê Thị Định 1936 – 1954
  45. Lê Văn Chiêu 1931 – 1953
  46. Lê Văn Chung 1947 – 1969
  47. Lê Văn Coi 1944 – 1970
  48. Lê Văn Dáy 1944 – 1967
  49. Lê Văn Dậu 1933 – 1970
  50. Lê Văn Hoà 1935 – 1953
  51. Lê Văn Luồng 1948 – 1968
  52. Lê Văn Minh 1941 – 1968
  53. Lê Văn Nga 1947 – 1968
  54. Lê Văn Nho 1955 – 1975
  55. Lê Văn Sính 1952 – 1974
  56. Lê Văn Trác 1937 – 1954
  57. Lê Văn Viễn 1950 – 1972
  58. Lê Văn Vẹn 1948 – 1967
  59. Lê Văn Đích 1926 – 1948
  60. Lê Văn Đức 1950 – 1972
  61. Lê Xuân Hải 1940 – 1969
  62. Lê văn Thạch 1928 – 1948
  63. Lê văn Từ 1950 – 1974
  64. Lưu Văn Lên 1930 – 1973
  65. Nguyễn Chu Phan 1937 – 1970
  66. Nguyễn Chu Thịnh 1947 – 1968
  67. Nguyễn Chu Viễn 1936 – 1971
  68. Nguyễn Chu Vượng 1949 – 1972
  69. Nguyễn Danh Sỹ 1925 – 1947
  70. Nguyễn Danh Tùng 1949 – 1968
  71. Nguyễn Hữu Đình 1928 – 1953
  72. Nguyễn Khắc Phụng 1929 – 1968
  73. Nguyễn Kim Cương 1933 – 1953
  74. Nguyễn Mạnh Thiết 1952 – 1972
  75. Nguyễn Mạnh Thắng 1939 – 1966
  76. Nguyễn Mạnh Tuyên 1910 – 1950
  77. Nguyễn Quang Trung 1954 – 1975
  78. Nguyễn Quang Tạo 1950 – 1969
  79. Nguyễn Sơn Hải 1949 – 1968
  80. Nguyễn Thanh Hải 1948 – 1970
  81. Nguyễn Thế Thái 1950 – 1970
  82. Nguyễn Thị Tường 1935 – 1954
  83. Nguyễn Trọng Tâm 1930 – 1954
  84. Nguyễn Văn Bê 1947 – 1968
  85. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1970
  86. Nguyễn Văn Bình 1956 – 1979
  87. Nguyễn Văn Chức 1946 – 1967
  88. Nguyễn Văn Cõi 1945 – 1969
  89. Nguyễn Văn Cư 1949 – 1967
  90. Nguyễn Văn Cặp 1944 – 1970
  91. Nguyễn Văn Diệp 1922 – 1954
  92. Nguyễn Văn Dĩ 1940 – 1969
  93. Nguyễn Văn Huấn 1953 – 1978
  94. Nguyễn Văn Hán 1944 – 1968
  95. Nguyễn Văn Học 1935 – 1967
  96. Nguyễn Văn Học 1935 – 1967
  97. Nguyễn Văn Hồng 1915 – 1947
  98. Nguyễn Văn Hộ 1928 – 1954
  99. Nguyễn Văn Hữu 1928 – 1954
  100. Nguyễn Văn Khoa 1927 – 1950