Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

217 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lai 1927 – 1949
  2. Nguyễn Văn Long 1937 – 1954
  3. Nguyễn Văn Là 1956 – 1977
  4. Nguyễn Văn Mùi 1919 – 1954
  5. Nguyễn Văn Mạch 1934 – 1976
  6. Nguyễn Văn Mỗ 1930 – 1953
  7. Nguyễn Văn Nghiêm 1940 – 1964
  8. Nguyễn Văn Nho 1928 – 1947
  9. Nguyễn Văn Ninh 1944 – 1968
  10. Nguyễn Văn San 1952 – 1972
  11. Nguyễn Văn Suốt 1949 – 1972
  12. Nguyễn Văn Sắc 1928 – 1950
  13. Nguyễn Văn Sẽ 1948 – 1968
  14. Nguyễn Văn Thinh Sinh 1923
  15. Nguyễn Văn Thơm 1948 – 1968
  16. Nguyễn Văn Tin 1931 – 1970
  17. Nguyễn Văn Trục 1933 – 1953
  18. Nguyễn Văn Tịnh 1960 – 1979
  19. Nguyễn Văn Đẫu 1952 – 1972
  20. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1968
  21. Nguyễn Văn Đức 1966 – 1986
  22. Nguyễn Xuân Bồng 1940 – 1970
  23. Nguyễn Xuân Kỳ 1947 – 1968
  24. Nguyễn Xuân Tình 1947 – 1968
  25. Nguyễn Xuân Tính 1942 – 1973
  26. Nguyễn trọng Bồi 1951 – 1971
  27. Nguyễn Đức Phong 1931 – 1954
  28. Nguyễn Đức Thông 1933 – 1953
  29. Ngyễn Văn Sách 1939 – 1967
  30. Ngyễn Đình Sen 1931 – 1952
  31. Phạm Huy Tĩnh 1934 – 1953
  32. Phạm Huy Vịnh 1951 – 1970
  33. Phạm Hồng Hải 1951 – 1972
  34. Phạm Hồng Thái 1949 – 1973
  35. Phạm Hồng Thái 1947 – 1972
  36. Phạm Hữu Giao 1947 – 1969
  37. Phạm Hữu Nga 1949 – 1975
  38. Phạm Hữu Xiêm 1952 – 1972
  39. Phạm Mạnh Quế 1942 – 1970
  40. Phạm Ngọc Thạch 1942 – 1973
  41. Phạm Quang Minh 1929 – 1954
  42. Phạm Thị Lự 1935 – 1953
  43. Phạm Tiến Sinh 1951 – 1970
  44. Phạm Tuấn Cừ 1945 – 1970
  45. Phạm Văn Bạo 1942 – 1966
  46. Phạm Văn Chút 1950 – 1970
  47. Phạm Văn Chữ 1926 – 1953
  48. Phạm Văn Dốc 1937 – 1968
  49. Phạm Văn Hiền 1957 – 1979
  50. Phạm Văn Hoan 1926 – 1953
  51. Phạm Văn Hoằng 1926 – 1948
  52. Phạm Văn Huy 1921 – 1949
  53. Phạm Văn Huỳnh 1930 – 1952
  54. Phạm Văn Khiễn 1946 – 1970
  55. Phạm Văn Khương 1946 – 1969
  56. Phạm Văn Khương 1946 – 1968
  57. Phạm Văn Lãng 1937 – 1968
  58. Phạm Văn Lịch 1938 – 1967
  59. Phạm Văn Mô 1929 – 1953
  60. Phạm Văn Ngọ 1931 – 1954
  61. Phạm Văn Quỳnh 1949 – 1968
  62. Phạm Văn Ruộng 1953 – 1972
  63. Phạm Văn Sang 1944 – 1966
  64. Phạm Văn Sơn 1952 – 1972
  65. Phạm Văn Sơn 1952 – 1972
  66. Phạm Văn Thắng 1956 – 1985
  67. Phạm Văn Tuấn 1959 – 1979
  68. Phạm Văn Tĩnh 1948 – 1970
  69. Phạm Văn Uyển 1930 – 1954
  70. Phạm Văn Đao 1942 – 1968
  71. Phạm Văn Đĩnh 1950 – 1973
  72. Phạm Văn Đường 1949 – 1969
  73. Phạm Văn Đạt 1951 – 1970
  74. Phạm Văn Địch 1943 – 1969
  75. Phạm Xuân Đào 1947 – 1968
  76. Phạm Đức Vinh 1950 – 1971
  77. Đoàn Văn Cố 1956 – 1974
  78. Đoàn Văn Loan 1945 – 1971
  79. Đoàn văn Tấn 1928 – 1947
  80. Đào Văn Tích 1919 – 1947
  81. Đào Xuân Nhiên 1943 – 1967
  82. Đỗ Duy Trinh 1950 – 1970
  83. Đỗ Hồng Hải 1956 – 1974
  84. Đỗ Hữu Thanh 1946 – 1968
  85. Đỗ Quang Thạo 1950 – 1970
  86. Đỗ Quang Thục 1922 – 1972
  87. Đỗ Quốc Hường 1948 – 1969
  88. Đỗ Quốc Phong 1920 – 1948
  89. Đỗ Quốc Thạch 1939 – 1972
  90. Đỗ Thành Cội 1922 – 1953
  91. Đỗ Thành Huấn 1942 – 1972
  92. Đỗ Thành Hồng 1948 – 1979
  93. Đỗ Thành Kiện 1940 – 1972
  94. Đỗ Thành Long 1951 – 1974
  95. Đỗ Thành Mô 1943 – 1969
  96. Đỗ Thành Quỹ 1935 – 1953
  97. Đỗ Thành Thuận 1942 – 1971
  98. Đỗ Thành Thông 1933 – 1953
  99. Đỗ Thành Tuế 1920 – 1947
  100. Đỗ Thành Tường 1928 – 1949