Bình Định

Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Quang Diễn 1950 – 1972
  2. Cao Quang Lại 1946 – 1972
  3. Cao Văn Sâm 1920 – 1945
  4. Hà Trọng Nghị 1933 – 1970
  5. Hà Trọng Đa 1941 – 1978
  6. Hà Trọng Đắc 1934 – 1971
  7. Hà Văn Mập 1934 – 1972
  8. Hà Văn Phách 1932 – 1951
  9. Hà Văn Thuận 1943 – 1969
  10. Hà Văn Thụ 1944 – 1967
  11. La Văn Huân 1951 – 1969
  12. Lê Xuân Hiến 1948 – 1974
  13. Nguyễn Bá Bậu 1909 – 1950
  14. Nguyễn Bá Châu 1955 – 1975
  15. Nguyễn Bá Dung 1936 – 1953
  16. Nguyễn Bá Mỹ 1926 – 1952
  17. Nguyễn Bá Sỹ 1960 – 1971
  18. Nguyễn Bá Xây 1960 – 1979
  19. Nguyễn Bá Xạ 1948 – 1972
  20. Nguyễn Bá Đắc 1941 – 1970
  21. Nguyễn Bắc Hữu 1931 – 1967
  22. Nguyễn Công Oanh 1948 – 1972
  23. Nguyễn Công Phán 1951 – 1979
  24. Nguyễn Công Phúc 1948 – 1970
  25. Nguyễn Công Sửu 1924 – 1954
  26. Nguyễn Công Túc 1931 – 1950
  27. Nguyễn Công Điền 1949 – 1968
  28. Nguyễn Duy Khải 1942 – 1972
  29. Nguyễn Duy Liệu 1951 – 1973
  30. Nguyễn Duy Tạn 1923 – 1951
  31. Nguyễn Huy Sinh 1929 – 1953
  32. Nguyễn Khắc Le 1922 – 1946
  33. Nguyễn Minh Nam 1950 – 1969
  34. Nguyễn Quang Thuyền 1954 – 1972
  35. Nguyễn Thanh Khương 1951 – 1977
  36. Nguyễn Thành Phách 1944 – 1972
  37. Nguyễn Thị Mỹ 1931 – 1954
  38. Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1979
  39. Nguyễn Văn Cày 1930 – 1948
  40. Nguyễn Văn Diệp 1947 – 1972
  41. Nguyễn Văn Dưỡng 1952 – 1975
  42. Nguyễn Văn Dực 1915 – 1950
  43. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Khuê 1934 – 1954
  45. Nguyễn Văn Khải 1955 – 1973
  46. Nguyễn Văn Liễn 1948 – 1952
  47. Nguyễn Văn Luyện 1946 – 1972
  48. Nguyễn Văn Lợi 1949 – 1968
  49. Nguyễn Văn Mỹ 1924 – 1949
  50. Nguyễn Văn Ngân 1938 – 1968
  51. Nguyễn Văn Nhạ 1935 – 1949
  52. Nguyễn Văn Nội 1946 – 1953
  53. Nguyễn Văn Quyến Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Văn Quyết 1950 – 1969
  55. Nguyễn Văn Quyết 1955 – 1975
  56. Nguyễn Văn Quán 1907 – 1950
  57. Nguyễn Văn Quảng 1945 – 1969
  58. Nguyễn Văn Thiệu 1953 – 1972
  59. Nguyễn Văn Thua 1928 – 1949
  60. Nguyễn Văn Thả 1940 – 1973
  61. Nguyễn Văn Tài 1925 – 1947
  62. Nguyễn Văn Tót 1919 – 1951
  63. Nguyễn Văn Tảng 1949 – 1968
  64. Nguyễn Văn Tế 1925 – 1973
  65. Nguyễn Văn Tịch 1930 – 1953
  66. Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1947
  67. Nguyễn Văn Vương 1931 – 1952
  68. Nguyễn Văn Ân 1935 – 1950
  69. Nguyễn Văn Đoan 1958 – 1948
  70. Nguyễn Văn Đông 1949 – 1972
  71. Nguyễn Văn Đệu Hy sinh 1949
  72. Nguyễn Đình Chào 1947 – 1972
  73. Nguyễn Đình Cung 1955 – 1978
  74. Nguyễn Đình Hương 1950 – 1973
  75. Nguyễn Đình Kệ 1927 – 1947
  76. Nguyễn Đình Lưu 1945 – 1968
  77. Nguyễn Đình Mậu 1948 – 1952
  78. Nguyễn Đình Mỹ 1952 – 1972
  79. Nguyễn Đình Nghiêm 1932 – 1950
  80. Nguyễn Đình Phúc 1920 – 1968
  81. Nguyễn Đình Tích 1951 – 1971
  82. Nguyễn Đình Đích 1940 – 1967
  83. Nguyễn Đức Trình 1942 – 1969
  84. Nguyễn Đức Đăng 1952 – 1972
  85. Nguyễn Đức Đạo 1919 – 1948
  86. Ngô Văn Hỵ 1953 – 1973
  87. Ngô Văn Lệ 1947 – 1969
  88. Ngô Văn Tiễu 1936 – 1968
  89. Ngô Văn Vĩnh 1947 – 1967
  90. Ngô Xuân Nhậm 1940 – 1967
  91. Ngô Xuân Quảng 1949 – 1969
  92. Ngô Xuân Thảo 1951 – 1975
  93. Ngô Xuân Tình 1923 – 1948
  94. Phạm Uyển 1943 – 1968
  95. Phạm Văn Huyến 1949 – 1968
  96. Phạm Văn Miễn 1942 – 1968
  97. Phạm Văn Ngung 1921 – 1950
  98. Phạm Văn Ngạc 1941 – 1968
  99. Phạm Văn Ngụ 1949 – 1974
  100. Phạm Văn Ngụ 1943 – 1974