Bình Định

Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phần 1951 – 1972
  2. Phạm Văn Tuân 1952 – 1969
  3. Phạm Văn Vịnh 1946 – 1970
  4. Phạm Văn ái 1957 – 1974
  5. Phạm Văn Định 1941 – 1974
  6. Phạm Đình Phú 1925 – 1968
  7. Phạm Đăng Bách 1944 – 1973
  8. Phạm Đăng Hai 1941 – 1971
  9. Phạm Đăng Luân 1941 – 1968
  10. Phạm Đăng Quê 1932 – 1954
  11. Phạm Đăng Thịa 1933 – 1968
  12. Phạm Đăng Tuất 1932 – 1956
  13. Phạm Đăng Xuân 1924 – 1949
  14. Phạm Đức Các 1946 – 1969
  15. Phạm Đức Cẩm 1952 – 1972
  16. Phạm Đức Kế 1952 – 1973
  17. Phạm Đức Thưởng 1948 – 1971
  18. Trần Hữu Diễn 1944 – 1971
  19. Trần Văn Bồi 1922 – 1949
  20. Trần Văn Chương 1942 – 1969
  21. Trần Văn Lập 1953 – 1974
  22. Trần Văn Quản 1949 – 1969
  23. Trần Văn Thuỷ 1949 – 1967
  24. Trần Văn Tái 1933 – 1971
  25. Trần Văn Đấu 1950 – 1969
  26. Trịnh Như Phẻo Hy sinh 1947
  27. Trịnh Đại Châu 1938 – 1970
  28. Vũ Bá Hội 1934 – 1954
  29. Vũ Bá Lẫm 1950 – 1970
  30. Vũ Bá Mễ 1954 – 1978
  31. Vũ Bá Ngọc 1954 – 1972
  32. Vũ Bá Nhĩ 1925 – 1951
  33. Vũ Bá Ninh 1954 – 1974
  34. Vũ Bá Quỳ 1945 – 1967
  35. Vũ Bá Tuy 1952 – 1970
  36. Vũ Bá Xuân 1945 – 1972
  37. Vũ Cự 1948 – 1966
  38. Vũ Huy Đáo 1943 – 1972
  39. Vũ Linh 1931 – 1953
  40. Vũ Lịch 1931 – 1953
  41. Vũ Môn 1923 – 1947
  42. Vũ Quang Chấn 1952 – 1972
  43. Vũ Quang Cộ 1936 – 1953
  44. Vũ Quang Hồng 1936 – 1967
  45. Vũ Quang Nhĩ 1941 – 1966
  46. Vũ Quang Thuỵ 1925 – 1952
  47. Vũ Quang Tuệ 1942 – 1969
  48. Vũ Sừng 1925 – 1949
  49. Vũ Thị Bạt 1934 – 1954
  50. Vũ Trượng 1948 – 1967
  51. Vũ Tịch 1905 – 1948
  52. Vũ Văn Bản 1940 – 1972
  53. Vũ Văn Cà 1928 – 1949
  54. Vũ Văn Luận 1946 – 1969
  55. Vũ Văn Quyết 1948 – 1972
  56. Vũ Văn Quắc 1945 – 1968
  57. Vũ Văn Sính 1948 – 1969
  58. Vũ Xuân Hiệu 1943 – 1972
  59. Vũ Xuân Luận 1942 – 1968
  60. Vũ Xuân Ninh 1946 – 1967
  61. Vũ Xuân Trường 1948 – 1968
  62. Vũ Đình Mộc 1926 – 1950
  63. Vũ Đình Quyền 1949 – 1967
  64. Vũ Đình Tùng 1927 – 1948
  65. Đinh Thế Phúc 1940 – 1969
  66. Đinh Văn Hồ 1930 – 1949
  67. Đinh Văn Khang 1934 – 1952
  68. Đinh Văn Đền 1926 – 1950
  69. Đào Bá Thà 1941 – 1967
  70. Đào Bá Thưởng 1949 – 1969
  71. Đào Bá Thọ 1958 – 1979
  72. Đào Tiến Lượng 1949 – 1970
  73. Đào Đình Chiến 1954 – 1975
  74. Đào Đình Lại 1941 – 1972
  75. Đào Đình Thuỵ 1927 – 1969
  76. Đào Đình Thứ 1942 – 1969
  77. Đào Đình Vân 1965 – 1985