Bến Tre

Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre

2.466 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 10 Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Cá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Anh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Anh Nghệ Hy sinh 1946
  5. Ba Bơ Hy sinh 1948
  6. Ba Cào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Mỹ Hy sinh 1970
  8. Ba Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Ba Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bé Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bé Hòa Hy sinh 1971
  12. Bé Hòa Hy sinh 1971
  13. Bé Phong Hy sinh 1962
  14. Bé Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Bá Lạc Hy sinh 1960
  17. Bùi Duy Thà Hy sinh 1979
  18. Bùi Ngọc Châu Hy sinh 1964
  19. Bùi Ngọc Nghi Hy sinh 1950
  20. Bùi Rô Y Hy sinh 1953
  21. Bùi Thanh Hoàng Hy sinh 1987
  22. Bùi Thanh Hoàng Hy sinh 1985
  23. Bùi Thị Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Bùi Văn Be Hy sinh 1971
  25. Bùi Văn Bé Hy sinh 1968
  26. Bùi Văn Bông Hy sinh 1972
  27. Bùi Văn Bạch Hy sinh 1968
  28. Bùi Văn Bửu Hy sinh 1967
  29. Bùi Văn Chàm Hy sinh 1967
  30. Bùi Văn Cững Hy sinh 1970
  31. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1972
  32. Bùi Văn Hiển Hy sinh 1969
  33. Bùi Văn Hóa Hy sinh 1964
  34. Bùi Văn Hận Hy sinh 1970
  35. Bùi Văn Khánh Hy sinh 1971
  36. Bùi Văn Khế Hy sinh 1972
  37. Bùi Văn Khế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Bùi Văn Luông Hy sinh 1969
  39. Bùi Văn Nguyễn Hy sinh 1963
  40. Bùi Văn Nhân Hy sinh 1969
  41. Bùi Văn Nhỏ Hy sinh 1983
  42. Bùi Văn Nén Hy sinh 1956
  43. Bùi Văn Năm Hy sinh 1969
  44. Bùi Văn Phường Hy sinh 1954
  45. Bùi Văn Re Hy sinh 1969
  46. Bùi Văn Ro Hy sinh 1963
  47. Bùi Văn Rít Hy sinh 1968
  48. Bùi Văn Sẳn Hy sinh 1970
  49. Bùi Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Bùi Văn Thiết Hy sinh 1969
  51. Bùi Văn Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Bùi Văn Trưởng Hy sinh 1962
  53. Bùi Văn Tân Hy sinh 1982
  54. Bùi Văn Tây Hy sinh 1963
  55. Bùi Văn Tươi Hy sinh 1969
  56. Bùi Văn Xê Hy sinh 1970
  57. Bùi Văn Ân Hy sinh 1969
  58. Bùi Văn Đặng Hy sinh 1971
  59. Bùi Văn ẩn Hy sinh 1972
  60. Bạch Ngọc Đáng Hy sinh 1963
  61. Bạch Văn Khuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Bảy Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Bảy Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Bảy Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Bảy Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Bảy Trượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Bủi Trọng Trường Hy sinh 1983
  68. Ca Văn Phúc Hy sinh 1968
  69. Ca Vĩnh Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Ca Vỉnh Hiếu Hy sinh 1972
  71. Cao Bá Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Cao Phi Thừa Hy sinh 1969
  73. Cao Phi Thừa (Tuấn) Hy sinh 1969
  74. Cao Thị Huynh Hy sinh 1967
  75. Cao Thị Nguê Hy sinh 1973
  76. Cao Tấn Lực Hy sinh 1972
  77. Cao Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Cao Văn Bé Ba Hy sinh 1969
  79. Cao Văn Bình Hy sinh 1975
  80. Cao Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Cao Văn Châu Hy sinh 1968
  82. Cao Văn Thưởng Hy sinh 1968
  83. Cao Văn Thượng Hy sinh 1969
  84. Cao Văn Đinh Hy sinh 1971
  85. Cao Văn Đức Hy sinh 1979
  86. Chiến Lãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Chiến Lủy Hy sinh 1970
  88. Chung Ngọc Ty Hy sinh 1949
  89. Chung Thị Chanh Hy sinh 1973
  90. Chung Thị Chanh Hy sinh 1973
  91. Châu Hoàng Việt Hy sinh 1982
  92. Châu Ngọc Khuông Hy sinh 1968
  93. Châu Ngọc Nhi Hy sinh 1949
  94. Châu Quang Phước Hy sinh 1971
  95. Châu Thị Hà Hy sinh 1968
  96. Châu Văn Bé Hy sinh 1969
  97. Châu Văn Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Châu Văn Cát Hy sinh 1971
  99. Châu Văn Còn Hy sinh 1971
  100. Châu Văn Lai Hy sinh 1963