Bến Lức

Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An

1.401 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khánh Dư 1921 – 1967
  2. Bùi Văn Ngộ 1927 – 1972
  3. Bùi Văn Ê Hy sinh 1970
  4. Bùi Đức Bối 1949 – 1968
  5. Cao Thị Lan 1937 – 1968
  6. Cao Văn Chơi 1919 – 1968
  7. Cao Văn Cước 1938 – 1967
  8. Cao Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Văn Mãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Châu Văn Dưỡng 1948 – 1966
  12. Châu Văn Thích 1941 – 1967
  13. Dương Công Lựa 1948 – 1970
  14. Dương Công Đầy 1918 – 1949
  15. Dương Thị Bào 1928 – 1948
  16. Dương Thị Phát 1892 – 1948
  17. Dương Tấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Dương Văn Dũng Hy sinh 1969
  19. Dương Văn Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Văn Lực Hy sinh 1968
  22. Dương Văn Phân 1934 – 1970
  23. Dương Văn Phương 1946 – 1968
  24. Hai Ra Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoa Văn Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoa Văn Trương Hy sinh 1965
  27. Hoàng Công Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Văn Tê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn Vẩy 1907 – 1946
  31. Huỳnh Ngọc Hay 1919 – 1956
  32. Huỳnh THị Nếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Huỳnh Thị Chiên 1948 – 1968
  34. Huỳnh Thị Mát 1947 – 1947
  35. Huỳnh Văn Biệp Hy sinh 1963
  36. Huỳnh Văn Bảy Hy sinh 1962
  37. Huỳnh Văn Bảy Hy sinh 1968
  38. Huỳnh Văn Bảy 1948 – 1973
  39. Huỳnh Văn Ca Hy sinh 1973
  40. Huỳnh Văn Cai 1936 – 1969
  41. Huỳnh Văn Chót 1945 – 1968
  42. Huỳnh Văn Chơn 1928 – 1946
  43. Huỳnh Văn Cuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Huỳnh Văn Cưỡng Hy sinh 1973
  45. Huỳnh Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Văn Dính 1942 – 1969
  47. Huỳnh Văn Dương Hy sinh 1967
  48. Huỳnh Văn Giáo 1929 – 1949
  49. Huỳnh Văn Hoa Hy sinh 1949
  50. Huỳnh Văn Mơn 1927 – 1947
  51. Huỳnh Văn Mến Hy sinh 1967
  52. Huỳnh Văn Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Văn Quang 1927 – 1947
  54. Huỳnh Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Văn Sâm 1951 – 1971
  56. Huỳnh Văn Sù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Văn Sĩ Hy sinh 1964
  58. Huỳnh Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Văn Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Thạch 1950 – 1972
  61. Huỳnh Văn Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Huỳnh Văn Tiến Hy sinh 1968
  64. Huỳnh Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Huỳnh Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Huỳnh Văn Trường Hy sinh 1975
  67. Huỳnh Văn Trị 1946 – 1971
  68. Huỳnh Văn Tòng 1933 – 1969
  69. Huỳnh Văn Tư 1920 – 1947
  70. Huỳnh Văn Tưởng Hy sinh 1953
  71. Huỳnh Văn Tắc 1922 – 1949
  72. Huỳnh Văn Xã 1941 – 1967
  73. Huỳnh Văn á Hy sinh 1954
  74. Huỳnh Văn Đàng Hy sinh 1973
  75. Huỳnh Văn Đá 1945 – 1966
  76. Huỳnh Văn Đặng Hy sinh 1978
  77. Huỳnh Văn Đẹp Hy sinh 1968
  78. Huỳnh Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Văn Đờn Hy sinh 1968
  80. Huỳnh Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hà Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hà Văn Hùng 1956 – 1984
  83. Hà Văn Hồng 1941 – 1962
  84. Hà Văn Kim Hy sinh 1968
  85. Hà Văn Nở Hy sinh 1945
  86. Hà Văn Trung 1950 – 1975
  87. Hà Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hà Văn Đực 1942 – 1966
  89. Hà Văn ẩn 1940 – 1968
  90. Hồ Tuần Anh Hy sinh 1982
  91. Hồ Văn Bên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hồ Văn Cấu Hy sinh 1964
  93. Hồ Văn Hai 1920 – 1966
  94. Hồ Văn Hùng 1943 – 1974
  95. Hồ Văn Hùng Hy sinh 1974
  96. Hồ Văn My Hy sinh 1968
  97. Hồ Văn Mỵ 1941 – 1968
  98. Hồ Văn Ngấu 1948 – 1968
  99. Hồ Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Hồ Văn Tư Hy sinh 1970