Bến Lức

Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An

1.401 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Kiều Thị Mười Hy sinh 1969
  3. Kiều Văn Phát Hy sinh 1970
  4. LS 5 Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. LS A Hy sinh 1954
  6. LS Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. LS Chín Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. LS Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. LS Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. LS Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. LS Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. LS Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. LS Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. LS Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. LS Lâm Hy sinh 1968
  16. LS Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. LS Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. LS Ngà Hy sinh 1968
  19. LS Ngân Hy sinh 1952
  20. LS Nhóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. LS Ninh Hy sinh 1968
  22. LS Nếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. LS Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. LS Phương Hy sinh 1968
  25. LS Rồm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. LS Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. LS Sáu An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. LS Sáu Hàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. LS Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. LS Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. LS Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. LS Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. LS Vàng Hy sinh 1966
  34. LS út Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. LS Đắc Hy sinh 1968
  36. Liệt sỹ Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sỹ Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Độ Hy sinh 1949
  39. Lê Bá Hổ Sinh 1951
  40. Lê Bá Hổ 1927 – 1951
  41. Lê Hoàng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Hồng Tiếm Hy sinh 1967
  43. Lê Kim Xuyến 1948 – 1969
  44. Lê Minh Chánh 1952 – 1969
  45. Lê Ngọc Sơn Hy sinh 1978
  46. Lê Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Ngọc Tuấn 1923 – 1956
  48. Lê Phi Hùng 1950 – 1972
  49. Lê Phẩm Thinh 1903 – 1948
  50. Lê Thanh Phong Hy sinh 1966
  51. Lê Thiện Bảy 1937 – 1967
  52. Lê Thị Dưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Thị Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Thị Đống Hy sinh 1967
  55. Lê Tấn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Bí Hy sinh 1952
  57. Lê Văn Bảy 1927 – 1966
  58. Lê Văn Bổng 1951 – 1968
  59. Lê Văn Chính Hy sinh 1967
  60. Lê Văn Chơi Hy sinh 1961
  61. Lê Văn Cu 1950 – 1967
  62. Lê Văn Cại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Cứ 1933 – 1963
  64. Lê Văn Cứng 1937 – 1969
  65. Lê Văn Danh Hy sinh 1951
  66. Lê Văn Dẫu Hy sinh 1952
  67. Lê Văn Giái 1946 – 1967
  68. Lê Văn Giỏi 1920 – 1950
  69. Lê Văn Hiếu Sinh 1942
  70. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Hương Sinh 1957
  73. Lê Văn Hả 1938 – 1968
  74. Lê Văn Khinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Kẻo 1945 – 1968
  77. Lê Văn Liêu 1929 – 1950
  78. Lê Văn Lá Hy sinh 1968
  79. Lê Văn Lúa Hy sinh 1969
  80. Lê Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Lục Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Mum 1943 – 1967
  84. Lê Văn Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn My 1962 – 1969
  86. Lê Văn Một 1950 – 1968
  87. Lê Văn Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Nhiệm Hy sinh 1969
  89. Lê Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Nữ 1933 – 1969
  92. Lê Văn On Hy sinh 1970
  93. Lê Văn Oành 1932 – 1964
  94. Lê Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Quân 1949 – 1970
  96. Lê Văn Quế 1919 – 1968
  97. Lê Văn Rành Hy sinh 1974
  98. Lê Văn Suối 1941 – 1968
  99. Lê Văn Sánh 1938 – 1967
  100. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh