Bắc Hà

Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng

213 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1948
  2. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1979
  3. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Văn Quỳ Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Văn Rinh Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Rong Hy sinh 1966
  7. Nguyễn Văn Rỡn Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Sến Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1949
  11. Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1949
  12. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1949
  16. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Văn Tản Hy sinh 1979
  18. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Văn Tọ Hy sinh 1982
  20. Nguyễn Văn Tựu Hy sinh 1949
  21. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn Yêm Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn oai Hy sinh 1948
  24. Nguyễn Văn Đàm Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Văn Đỏ Hy sinh 1951
  27. Nguyễn Xuân Hợi Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Xuân Hợi Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Đình Cương Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Đức Hiệp Hy sinh 1952
  31. Nguyễn Đức Thể Hy sinh 1968
  32. Ngô Văn Huân Hy sinh 1947
  33. Phạm Văn Cỏ Hy sinh 1970
  34. Phạm Văn Doanh Hy sinh 1968
  35. Phạm Văn Dong Hy sinh 1947
  36. Phạm Văn Nhạn Hy sinh 1970
  37. Phạm Văn Thiệu Hy sinh 1967
  38. Phạm Văn Trường Hy sinh 1971
  39. Phạm Văn Tần Hy sinh 1979
  40. Phạm Văn ờn Hy sinh 1975
  41. Trương Văn Hưng Hy sinh 1972
  42. Trần Duy Ân Hy sinh 1968
  43. Trần Sĩ Ngọc Hy sinh 1973
  44. Trần Tanh Bền Hy sinh 1971
  45. Trần Vă Lâu Hy sinh 1972
  46. Trần Văn Bán Hy sinh 1969
  47. Trần Văn Gạo Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Hoành Hy sinh 1972
  49. Trần Văn Hạp Hy sinh 1952
  50. Trần Văn Khước Hy sinh 1970
  51. Trần Văn Luận Hy sinh 1947
  52. Trần Văn Lạng Hy sinh 1947
  53. Trần Văn Mục Hy sinh 1965
  54. Trần Văn Nỉu Hy sinh 1975
  55. Trần Văn Phúc Hy sinh 1970
  56. Trần Văn Phượng Hy sinh 1966
  57. Trần Văn Phụng Hy sinh 1978
  58. Trần Văn Quốc Hy sinh 1979
  59. Trần Văn Thập Hy sinh 1971
  60. Trần Văn Tiến Hy sinh 1971
  61. Trần Văn Tránh Hy sinh 1971
  62. Trần Văn Tẹo Hy sinh 1980
  63. Trần Đức Miên Hy sinh 1965
  64. Trịnh Hùng Sơn Hy sinh 1979
  65. Trịnh Hữu Sở Hy sinh 1979
  66. Trịnh Thị Xuân Hy sinh 1969
  67. Trịnh Văn Các Hy sinh 1969
  68. Trịnh Văn Hoạch Hy sinh 1970
  69. Trịnh Văn Sập Hy sinh 1971
  70. Vô Danh Hy sinh 1968
  71. Vũ Kim Lung Hy sinh 1947
  72. Vũ Văn Cấp Hy sinh 1969
  73. Vũ Văn Dân Hy sinh 1968
  74. Vũ Văn Mậu Hy sinh 1969
  75. Vũ Văn Nguyện Hy sinh 1974
  76. Vũ Văn Nhân Hy sinh 1978
  77. Vũ Văn Nhống Hy sinh 1969
  78. Vũ Văn Nưa Hy sinh 1975
  79. Vũ Văn Nứa Hy sinh 1975
  80. Vũ Văn Phớt Hy sinh 1978
  81. Vũ Văn Quyền Hy sinh 1979
  82. Vũ Văn Quây Hy sinh 1979
  83. Vũ Văn Thâu Hy sinh 1971
  84. Vũ Văn Trọng Hy sinh 1971
  85. Vũ Văn Trồi Hy sinh 1968
  86. Vũ Văn Tung Hy sinh 1969
  87. Vũ Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Vũ Văn Tuỳ Hy sinh 1984
  89. Vũ Văn Đào Hy sinh 1951
  90. Vũ Văn Đãn Hy sinh 1972
  91. Vũ Đức Hân Hy sinh 1972
  92. Đoàn Văn Hợi Hy sinh 1952
  93. Đào Văn Đĩnh Hy sinh 1951
  94. Đơn Vị 61 Hy sinh 1968
  95. Đơn Vị 61 Hy sinh 1968
  96. Đơn vị 61 Hy sinh 1968
  97. Đặng Văn Biên Hy sinh 1972
  98. Đặng Văn Nghĩ Hy sinh 1969
  99. Đặng Văn Pheo Hy sinh 1975
  100. Đặng Văn Trại Hy sinh 1971