Ba Tri

Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre

1.066 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Đọt. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1958
  4. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Đựng Hy sinh 1960
  7. Nguyễn Văn Ư Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Văn Ư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1963
  10. Nguyễn Văn ếch Hy sinh 1960
  11. Nguyễn văn Cãm Hy sinh 1969
  12. Nguyễn văn Ranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyện Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyện Văn Tuốc Hy sinh 1972
  16. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1952
  17. Ngô Văn Dực Hy sinh 1970
  18. Ngô Văn Hải Hy sinh 1984
  19. Ngô Văn Khứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Một Hy sinh 1985
  21. Ngô Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn Qui Hy sinh 1961
  23. Ngô Văn Sang Hy sinh 1963
  24. Ngô Văn Thưởng Hy sinh 1954
  25. Ngô Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Ngô Văn Tỉnh Hy sinh 1972
  27. Ngô Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Đùm Hy sinh 1966
  29. Phan Duy Kiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Hồng Dân Hy sinh 1950
  31. Phan Minh Phúc Hy sinh 1987
  32. Phan Thanh Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Thành Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Thị Mười Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Thị Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Ba Hy sinh 1969
  37. Phan Văn Ba Hy sinh 1946
  38. Phan Văn Bình Hy sinh 1966
  39. Phan Văn Bổ Hy sinh 1950
  40. Phan Văn Bộ Hy sinh 1946
  41. Phan Văn Chóng Hy sinh 1964
  42. Phan Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phan Văn Dũng Hy sinh 1985
  44. Phan Văn Em Hy sinh 1987
  45. Phan Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Văn Hai Hy sinh 1967
  47. Phan Văn Hoại Hy sinh 1953
  48. Phan Văn Hôi Hy sinh 1945
  49. Phan Văn Kiệm Hy sinh 1973
  50. Phan Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Lòng Hy sinh 1970
  52. Phan Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Văn Nghĩa Hy sinh 1962
  55. Phan Văn Nung Hy sinh 1962
  56. Phan Văn Phiên Hy sinh 1985
  57. Phan Văn Phon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Văn Phên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Quang Hy sinh 1985
  61. Phan Văn Quẩn Hy sinh 1963
  62. Phan Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Văn Quắn Hy sinh 1986
  64. Phan Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phan Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Văn Thanh Hy sinh 1964
  67. Phan Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Tiên Hy sinh 1959
  69. Phan Văn Tiếu Hy sinh 1971
  70. Phan Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Tây Hy sinh 1984
  72. Phan Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Văn Vẻn Hy sinh 1985
  74. Phan Văn Xạ Hy sinh 1953
  75. Phan Văn Đanh Hy sinh 1970
  76. Phan Văn Đích Hy sinh 1968
  77. Phan Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn ẩn Hy sinh 1967
  79. Phùng Văn Chuyền Hy sinh 1968
  80. Phùng Văn Lên Hy sinh 1971
  81. Phùng Văn Lường Hy sinh 1946
  82. Phùng Văn Lắp Hy sinh 1964
  83. Phùng Văn Một Hy sinh 1973
  84. Phùng Văn Sơn Hy sinh 1966
  85. Phùng Văn Đạo Hy sinh 1986
  86. Phạm Chí Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Công Thuận Hy sinh 1950
  88. Phạm Hữu Nãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Hữu Sơn Hy sinh 1999
  90. Phạm Hữu Thời Hy sinh 1962
  91. Phạm Kim Bằng Hy sinh 1986
  92. Phạm Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Thị Rành Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Bèn Hy sinh 1961
  95. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Ca Hy sinh 1969
  97. Phạm Văn Chẩn Hy sinh 1949
  98. Phạm Văn Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Chặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh