Ba Tri

Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre

1.066 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Cưng Hy sinh 1973
  2. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1972
  3. Phạm Văn Dinh Hy sinh 1951
  4. Phạm Văn Duyên Hy sinh 1960
  5. Phạm Văn Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Siêng Hy sinh 1966
  7. Phạm Văn Sóc Hy sinh 1960
  8. Phạm Văn Sậm Hy sinh 1969
  9. Phạm Văn Thinh Hy sinh 1970
  10. Phạm Văn Thiện Hy sinh 1985
  11. Phạm Văn Thé Hy sinh 1969
  12. Phạm Văn Thọ Hy sinh 1971
  13. Phạm Văn Trường Hy sinh 1986
  14. Phạm Văn Tép Hy sinh 1953
  15. Phạm Văn Tóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Tất Hy sinh 1961
  18. Phạm Văn Xuất Hy sinh 1948
  19. Phạm Văn Yên Hy sinh 1966
  20. Phạm Văn Yểm Hy sinh 1956
  21. Phạm Văn Ê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn é Hy sinh 1971
  23. Phạm Văn út Hy sinh 1968
  24. Phạm Văn Đáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Đơn Hy sinh 1966
  26. Phạm Văn Định Hy sinh 1968
  27. Phạm Văn Đức Hy sinh 1969
  28. Thành(người nhật) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Thái Công Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Thái Văn Hoàng Hy sinh 1970
  31. Thái Văn Sàng Hy sinh 1970
  32. Thái Văn Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Triều văn Trừ Hy sinh 1965
  34. Trà Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trà Văn Đốc Hy sinh 1947
  36. Trương Công Hoe Hy sinh 1984
  37. Trương Công Minh Hy sinh 1985
  38. Trương Công Rạng Hy sinh 1987
  39. Trương Thị Tiết Hy sinh 1973
  40. Trương Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trương Văn Dỡ Hy sinh 1961
  42. Trương Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Hơn Hy sinh 1974
  44. Trương Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Lập Hy sinh 1971
  46. Trương Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Văn Nhàn Hy sinh 1947
  48. Trương Văn Thua Hy sinh 1969
  49. Trương Văn Thắm Hy sinh 1968
  50. Trương Văn Trận Hy sinh 1963
  51. Trương Văn Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Anh Dũng Hy sinh 1983
  54. Trần Công Tâm Hy sinh 1969
  55. Trần Hàm Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Hàm Tợi Hy sinh 1967
  57. Trần Hữu Phước Hy sinh 1970
  58. Trần Ngọc Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Thành Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Thị Cẩm Hương Hy sinh 1948
  61. Trần Thị Hết Hy sinh 1960
  62. Trần Thị Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Anh Hy sinh 1966
  64. Trần Văn Biên Hy sinh 1972
  65. Trần Văn Bảng Hy sinh 1970
  66. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Bảy Hy sinh 1963
  68. Trần Văn Bự Hy sinh 1985
  69. Trần Văn Cây Hy sinh 1963
  70. Trần Văn Cầu Hy sinh 1963
  71. Trần Văn Hùng Hy sinh 1967
  72. Trần Văn Hữu Hy sinh 1963
  73. Trần Văn Hỷ Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Khoái Hy sinh 1960
  76. Trần Văn Kháng Hy sinh 1969
  77. Trần Văn Khới Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Kẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Kỷ Hy sinh 1948
  80. Trần Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Long Hy sinh 1972
  82. Trần Văn Luyến Hy sinh 1972
  83. Trần Văn Luông Hy sinh 1974
  84. Trần Văn Làm Hy sinh 1966
  85. Trần Văn Lóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Lý Hy sinh 1985
  87. Trần Văn Lập Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Lọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Lộ Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Lộc Võng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Mót Hy sinh 1965
  92. Trần Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Mười Hy sinh 1963
  94. Trần Văn Mười Hy sinh 1968
  95. Trần Văn Mến Hy sinh 1982
  96. Trần Văn Mừng Hy sinh 1967
  97. Trần Văn Nam Hy sinh 1948
  98. Trần Văn Nghé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Ngoãn Hy sinh 1960
  100. Trần Văn Ngưng Hy sinh 1970