Ayun Pa

Thị xã Ayun Pa, Gia Lai

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Ma Lim Hy sinh 1966
  2. A Ma Nhi Hy sinh 1972
  3. A Mỉ BLim Hy sinh 1972
  4. Ama Giang Hy sinh 1979
  5. Ayun Loai Hy sinh 1974
  6. Bùi Khánh Hội 1954 – 1975
  7. Bùi Sỹ Mão 1950 – 1975
  8. Bùi Văn Thấu 1950 – 1975
  9. Bùi Văn Vông 1943 – 1972
  10. Bùi Văn Xiêm 1952 – 1975
  11. CRH Uang Hy sinh 1974
  12. Cao Xuân Lợi 1948 – 1975
  13. Cao Đức Hùng 1955 – 1975
  14. Dương Ngọc Trinh 1947 – 1975
  15. Dương Văn Thanh 1952 – 1975
  16. Dương Văn Thái 1952 – 1975
  17. Giáp Văn Chinh 1953 – 1975
  18. Giáp Y Nguyên 1934 – 1976
  19. H Buath Hy sinh 1972
  20. H Vuae Hy sinh 1972
  21. Hoàng Hồng Sơn 1949 – 1975
  22. Hoàng Văn Thơm 1956 – 1975
  23. Huỳnh Quang Lý Hy sinh 1968
  24. Hà Như Liêm 1952 – 1975
  25. Hà Văn Thi 1955 – 1975
  26. Hà Đình Nhật 1945 – 1975
  27. Hồ Lưu 1930 – 1971
  28. KPă Quách Hy sinh 1972
  29. KSOR Chương 1936 – 1972
  30. KSOR DGach Hy sinh 1972
  31. KSOR Dách 1948 – 1972
  32. KSOR Dơng 1932 – 1969
  33. KSOR Keng 1934 – 1972
  34. Kiều Văn Dẫn 1946 – 1975
  35. Kpă Duât Hy sinh 1967
  36. Kpă Lek Hy sinh 1967
  37. Kpă Sau 1953 – 1975
  38. Kpă Tit 1946 – 1972
  39. Kpă Tul Hy sinh 1972
  40. Kpă Vil Hy sinh 1972
  41. Ksor Banh 1940 – 1979
  42. Ksor Gê Hy sinh 1972
  43. Ksor HVinh Hy sinh 1975
  44. Ksor Nai Hy sinh 1975
  45. Ksor Phan Hy sinh 1975
  46. Ksor Thanh Hy sinh 1975
  47. Ksor Trở Hy sinh 1972
  48. Ksor Vy Hy sinh 1975
  49. Lê Công Bổ 1949 – 1975
  50. Lê Viết Hoa 1956 – 1975
  51. Lê Viết Thiện 1956 – 1975
  52. Lê Văn Mùi 1950 – 1975
  53. Lê Văn Sử 1952 – 1975
  54. Lê Văn Thanh Hy sinh 1975
  55. Lê Đăng Tranh 1947 – 1975
  56. Lý Kinh Hy sinh 1972
  57. Lý Văn Sơn 1954 – 1975
  58. Ma Đình Thuỷ 1951 – 1975
  59. Nay BRung Hy sinh 1975
  60. Nay Bi 1940 – 1970
  61. Nay But 1956 – 1972
  62. Nay Hol Hy sinh 1975
  63. Nay Lak Hy sinh 1975
  64. Nay Sah 1951 – 1972
  65. Nay Sar Hy sinh 1966
  66. Nay Ơn 1936 – 1979
  67. Nguyễn Công Trình 1954 – 1975
  68. Nguyễn Công Yêm 1959 – 1979
  69. Nguyễn Duy Ngụ 1953 – 1975
  70. Nguyễn Hạnh 1942 – 1972
  71. Nguyễn Hồng Vãn 1953 – 1975
  72. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1975
  73. Nguyễn Hữu Thọ 1952 – 1975
  74. Nguyễn Ngọc Vĩnh 1940 – 1975
  75. Nguyễn Quốc Tuấn 1953 – 1975
  76. Nguyễn Thanh Đức Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Thăng Long 1953 – 1975
  78. Nguyễn Tiến Dũng 1955 – 1975
  79. Nguyễn Trĩ Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Văn Hán 1950 – 1972
  84. Nguyễn Văn Lý 1952 – 1975
  85. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1975
  86. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Văn Nho 1955 – 1975
  88. Nguyễn Văn Nhuận 1954 – 1975
  89. Nguyễn Văn Thuý 1949 – 1975
  90. Nguyễn Văn Tăng 1956 – 1975
  91. Nguyễn Văn Tạo 1952 – 1975
  92. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1975
  93. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Được 1947 – 1975
  95. Nguyễn Đình Sao 1956 – 1975
  96. Nguyễn Đình Thuật 1954 – 1975
  97. Nguyễn Đình Vang 1954 – 1975
  98. Nguyễn Đức Hạnh 1950 – 1975
  99. Ngô Văn Thường 1952 – 1975
  100. Ngô Văn Thường 1952 – 1975