Ayun Pa
Thị xã Ayun Pa, Gia Lai
180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Trao 1943 – 1975
- Nông Đình Đột 1953 – 1975
- Phan Thanh Thoang 1948 – 1975
- Phan Thanh Tâm 1947 – 1975
- Phi Văn Minh 1950 – 1975
- Phi Văn Phòng 1954 – 1975
- Phùng Ngọc Long 1952 – 1975
- Phùng Đình Chung 1954 – 1975
- Phạm Văn Minh 1954 – 1975
- Quach Ngọc Loăn 1950 – 1975
- R' ô Brơm 1950 – 1970
- RMah Per Hy sinh 1970
- RMah Then 1959 – 1979
- Rah Lan BRăk Hy sinh 1970
- Rah Lan Chim Hy sinh 1975
- Rah Lan Drinh 1947 – 1975
- Rah Lan Dum Hy sinh 1971
- Rah Lan Y Nel Hy sinh 1974
- Rah Lan YDZong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Rô BRôt Hy sinh 1966
- Rô Geng Hy sinh 1972
- Rô Hun Hy sinh 1975
- Rô Huân Hy sinh 1975
- Rô Hên Hy sinh 1968
- Rô Hưm Hy sinh 1968
- Rô Pim Hy sinh 1975
- Rô Yong Hy sinh 1975
- Rơ Châm Sưh 1953 – 1971
- Siu Ayưk 1953 – 1976
- Siu GRit 1940 – 1972
- Siu Rang Hy sinh 1962
- Siu Teo 1911 – 1979
- Triệu Thanh Lương 1945 – 1975
- Trường Văn Tường 1954 – 1975
- Trần Duy Hoà 1947 – 1975
- Trần Quang Ngãn 1950 – 1975
- Trần Thanh Xuân 1948 – 1975
- Trần Trọng Thuỷ 1956 – 1975
- Trần Văn Hệ 1954 – 1975
- Trần Văn Thư 1948 – 1975
- Trần Văn Trường Hy sinh 1975
- Trần Văn Tuyển 1955 – 1975
- Trần Văn Đạt 1954 – 1975
- Trần Đình Trấn Hy sinh 1972
- Vũ Trọng Toàn 1956 – 1975
- Vũ Văn Hồng 1954 – 1975
- Vũ Văn Quãng 1954 – 1975
- Vũ Văn Tít 1953 – 1975
- Vũ Đức Tân 1950 – 1975
- Y BRal Hy sinh 1975
- Y Bol Hy sinh 1972
- Y Bân Hy sinh 1972
- Y Bă Hy sinh 1970
- Y ChRưk Hy sinh 1972
- Y Chuân Hy sinh 1975
- Y Gối Hy sinh 1972
- Y HMiêk Hy sinh 1975
- Y Tập Hy sinh 1975
- Y Đai Hy sinh 1970
- Đinh A Nhếch 1957 – 1971
- Đinh BLỏk 1956 – 1971
- Đinh Chưk Hy sinh 1971
- Đinh Di 1949 – 1970
- Đinh Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh H Nhơn Hy sinh 1971
- Đinh Kiêm Hy sinh 1966
- Đinh Klết Hy sinh 1975
- Đinh Kual Hy sinh 1969
- Đinh Kul Hy sinh 1966
- Đinh Ky Hy sinh 1975
- Đinh Mau 1944 – 1971
- Đinh Ten 1947 – 1970
- Đinh Thanh Hải 1948 – 1975
- Đặng Minh Thư 1947 – 1975
- Đặng Ngọc Khải 1953 – 1975
- Đặng Thế Thuấn 1950 – 1975
- Đặng Viết An 1953 – 1975
- Đặng Văn Ngọc 1955 – 1975
- Đỗ Văn Bình 1954 – 1975
- Đỗ Văn Lương Hy sinh 1971