An Thịnh
Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
243 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bạ 1917 – 1952
- Bùi Văn Cải 1954 – 1973
- Bùi Văn Khôi 1944 – 1972
- Bùi Văn Mận 1932 – 1954
- Bùi Văn Nhỉ 1935 – 1968
- Bùi Văn Song 1933 – 1953
- Bùi Văn Thoả 1943 – 1968
- Bùi Văn Thuỳ 1914 – 1950
- Bùi Văn Thái 1947 – 1968
- Bùi Văn Thật 1908 – 1952
- Bùi Văn Tuý 1949 – 1970
- Bùi Văn Tuất 1910 – 1946
- Bùi Văn Vinh 1941 – 1970
- Bùi Văn Vở 1950 – 1967
- Dương Thanh Hải 1951 – 1972
- Dương Văn Hào 1917 – 1949
- Dương Văn Lâm 1931 – 1953
- Dương Văn Ngái 1956 – 1979
- Dương Văn Nhật 1951 – 1972
- Dương Văn Thông 1957 – 1978
- Dương Văn Ty 1921 – 1951
- Hoàng Văn Sách 1933 – 1953
- Hán Thanh Miên 1933 – 1970
- Hán Văn Bột 1937 – 1971
- Hán Văn Hoá 1915 – 1950
- Hán Văn Hải 1940 – 1969
- Hán Văn Khuông 1927 – 1952
- Hán Văn Mùi 1928 – 1953
- Hán Văn Mỵ 1929 – 1952
- Hán Văn Nhuế 1927 – 1950
- Hán Văn Phương 1960 – 1974
- Hán Văn Thẩm 1929 – 1950
- Hán Văn Trọng 1942 – 1969
- Lê Văn Chữ Hy sinh 1954
- Lưu Quang Hanh 1949 – 1968
- Lưu Quang Hứa 1951 – 1969
- Lưu Quang Khương 1947 – 1968
- Lưu Quang Mâu 1930 – 1950
- Lưu Quang Tân 1950 – 1969
- Lưu Văn Cánh 1941 – 1967
- Lưu Văn Cường 1956 – 1978
- Lưu Văn Cảnh 1936 – 1951
- Lưu Văn Gộc 1930 – 1949
- Lưu Văn Hoà 1952 – 1971
- Lưu Văn Khẩn 1920 – 1947
- Lưu Văn Tân 1930 – 1951
- Lưu Đạt Loan 1920 – 1950
- Lưu Đạt Ngạn 1944 – 1969
- Nghiêm Xuân Chính 1943 – 1968
- Nguyễn Bá Chích 1935 – 1970
- Nguyễn Bá Phục 1924 – 1948
- Nguyễn Huy Kham 1937 – 1967
- Nguyễn Hải Hợp 1950 – 1971
- Nguyễn Hữu Nha 1931 – 1950
- Nguyễn Hữu Phan 1943 – 1968
- Nguyễn Hữu Phung 1920 – 1953
- Nguyễn Hữu Rộng 1950 – 1973
- Nguyễn Hữu Tiến 1959 – 1971
- Nguyễn Minh Tăng 1949 – 1968
- Nguyễn Mạnh Khởi 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Trai 1949 – 1968
- Nguyễn Như Trình 1931 – 1951
- Nguyễn Quang Kết 1943 – 1972
- Nguyễn Thành ý 1945 – 1966
- Nguyễn Thế Tú 1938 – 1968
- Nguyễn Thị Hiền 1950 – 1970
- Nguyễn Vinh Triển 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Bàn 1955 – 1981
- Nguyễn Văn Băng 1931 – 1953
- Nguyễn Văn Bội 1933 – 1953
- Nguyễn Văn Bủng 1913 – 1979
- Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Chuyền 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Chê 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Cảng 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Dương 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Giang 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Hoán 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Hy 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Hồi 1952 – 1967
- Nguyễn Văn In 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Khê 1963 – 1950
- Nguyễn Văn Khối 1960 – 1980
- Nguyễn Văn Kim 1958 – 1950
- Nguyễn Văn Kiu 1916 – 1947
- Nguyễn Văn Kỹ 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Liểu 1918 – 1950
- Nguyễn Văn Minh 1965 – 1968
- Nguyễn Văn Mắn 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Nga 1945 – 1952
- Nguyễn Văn Nghi 1939 – 1950
- Nguyễn Văn Nghiễn 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1968
- Nguyễn Văn Nhiễm 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Nhuận 1942 – 1959
- Nguyễn Văn Nên 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Phú 1937 – 1976
- Nguyễn Văn Quân 1950 – 1966
- Nguyễn Văn Sắc 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Thuỳ 1942 – 1949